Giá lúa gạo nội địa ngày 09/12/2021-16/12/2021

Loại Hàng Tỉnh
Tiền Giang
Tỉnh
Long An
Tỉnh
Đồng Tháp
Tỉnh
Cần Thơ 
Tỉnh
An Giang
Tỉnh
Bạc Liêu
Tỉnh
Kiên Giang
Giá
cao nhất
Giá BQ
16/12 +/- 16/12 +/- 16/12 +/- 16/12 +/- 16/12 +/- 16/12 +/- 16/12 +/-
Lúa Tươi Tại Ruộng
Hạt dài       5.650          –       5.500        100      5.450          –           5.450      (200)         5.900        200         5.900         5.590
Lúa thường       5.050          –       5.100        100      4.950          –           5.100      (150)     5.050          –       5.400        100         5.400         5.108
Lúa Khô/Ướt Tại Kho
Hạt dài       6.650      (200)     6.800        100      6.750          –           5.700      (200)         6.900        200         6.900         6.560
Lúa thường       6.650          –       6.300        100      5.950          –           5.350      (150)         6.400        100         6.650         6.130
Gạo Nguyên Liệu
Lứt loại 1       7.950          –       8.600          –        8.350          –           8.350        300         8.650          –           8.650         8.380
Lứt loại 2       7.750          –       7.800          –        7.575      (200)         7.525      (100)     7.650      (100)     7.550      (200)         7.800         7.642
Xát trắng loại 1          9.500      (200)         9.050      (250)     8.850      (225)       10.000      (200)       10.000         9.350
Xát trắng loại 2          8.450        (50)         8.350      (250)     8.225      (100)     8.700      (400)     8.300      (200)         8.700         8.405
Phụ Phẩm
Tấm 1/2       7.150          –       7.400        (50)      7.050      (100)     7.050          –       7.250          –       7.250          –       7.200          –           7.400         7.193
Tấm 2/3         7.200        (50)      7.150          –           6.750      (200)         7.000          –           7.200         7.025
Tấm 3/4       6.750          –       7.100        (50)      6.750          –       6.750          –                       7.100         6.838
Cám xát       7.350      (200)     7.400        (50)      7.425          50     7.350        100     7.450          –       7.350          –       7.400      (100)         7.450         7.389
Cám lau       7.350      (200)     7.400        (50)      7.425          50     7.350        100     7.450          –       7.350          –       7.400      (100)         7.450         7.389
Gạo TPXK Không Bao Tại Mạn
5%       9.450      (100)     8.850      (100)      8.500      (350)     8.500      (250)     8.700      (100)     9.100          –       8.500      (150)         9.450         8.800
10%         8.750      (100)             8.600      (100)                 8.750         8.675
15%       9.250      (100)     8.650      (100)      8.200      (350)         8.500      (100)     8.800          –       8.300      (150)         9.250         8.617
20%         8.550      (100)             8.400      (100)                 8.550         8.475
25%       9.050      (100)     8.450      (100)      7.900      (350)         8.200      (100)     8.500          –       8.000      (150)         9.050         8.350
Đoàn Xúc tiến thương mại năm 2023 tại Đặc khu hành chính Hồng Kông
Đoàn Xúc tiến thương mại năm 2023 tại Đặc khu hành chính Hồng Kông
Đoàn Xúc tiến thương mại năm 2023 tại Đặc khu hành chính Hồng Kông
Đoàn Xúc tiến thương mại năm 2023 tại Đặc khu hành chính Hồng Kông
Đoàn Xúc tiến thương mại năm 2023 tại Đặc khu hành chính Hồng Kông
Đoàn Xúc tiến thương mại năm 2023 tại Đặc khu hành chính Hồng Kông
Đoàn Xúc tiến thương mại năm 2023 tại Đặc khu hành chính Hồng Kông
Đoàn Xúc tiến thương mại năm 2023 tại Đặc khu hành chính Hồng Kông
Đoàn Xúc tiến thương mại năm 2023 tại Đặc khu hành chính Hồng Kông
Đoàn Xúc tiến thương mại năm 2023 tại Đặc khu hành chính Hồng Kông
Đoàn Xúc tiến thương mại năm 2023 tại Đặc khu hành chính Hồng Kông
Đoàn Xúc tiến thương mại năm 2023 tại Đặc khu hành chính Hồng Kông
Đoàn Xúc tiến thương mại năm 2023 tại Đặc khu hành chính Hồng Kông
Đoàn Xúc tiến thương mại năm 2023 tại Đặc khu hành chính Hồng Kông
Đoàn Xúc tiến thương mại năm 2023 tại Đặc khu hành chính Hồng Kông
Đoàn Xúc tiến thương mại năm 2023 tại Đặc khu hành chính Hồng Kông
Cuộc thi Gạo Ngon Việt Nam lần III năm 2022
Cuộc thi Gạo Ngon Việt Nam lần III năm 2022
Cuộc thi Gạo Ngon Việt Nam lần III năm 2022
Cuộc thi Gạo Ngon Việt Nam lần III năm 2022
Cuộc thi Gạo Ngon Việt Nam lần III năm 2022
Cuộc thi Gạo Ngon Việt Nam lần III năm 2022
Cuộc thi Gạo Ngon Việt Nam lần III năm 2022
Cuộc thi Gạo Ngon Việt Nam lần III năm 2022
Cuộc thi Gạo Ngon Việt Nam lần III năm 2022
Đoàn Xúc tiến thương mại Quốc gia tại Philippines
Đoàn Xúc tiến thương mại Quốc gia tại Philippines
Đoàn Xúc tiến thương mại Quốc gia tại Philippines
Đoàn Xúc tiến thương mại Quốc gia tại Philippines
Đoàn Xúc tiến thương mại Quốc gia tại Philippines
Previous
Next

Từ ngày 02/05/2024-09/05/2024
(đồng/kg)

Loại Hàng Giá cao nhất Giá BQ +/- tuần trước
Lúa thường tại ruộng       8.350        8.014  +50 
Lúa thường tại kho       9.750        9.529  +54 
Lứt loại 1     12.700      12.050  -38 
Xát trắng loại 1      14.700      14.650  +475 
5% tấm     14.500      14.407  +64 
15% tấm     14.300      14.200  +83 
25% tấm     14.100      13.833  -42 
Tấm 1/2     11.450      10.793  -43 
Cám xát/lau       6.450        6.007  +357 

Tỷ giá

Ngày 17/05/2024
Mã NT Tên NT Units per USD
CNY Chinese Yuan Renminbi 7,22
EUR Euro 0,92
IDR Indonesian Rupiah 15952,02
MYR Malaysian Ringgit 4,69
PHP Philippine Peso 57,69
KRW South Korean Won 1354,25
JPY Japanese Yen 155,56
INR Indian Rupee 83,31
MMK Burmese Kyat 2099,24
PKR Pakistani Rupee 278,51
THB Thai Baht 36,13
VND Vietnamese Dong 25435,50