Bánh đúc

Ngày nay, với sự phát triển của công nghệ ẩm thực cùng sự du nhập ồ ạt của nhiều loại bánh phương Tây, bánh đúc

GIỐNG LÚA ĐÀI THƠM 8

* Nguồn gốc: Đài Thơm 8 là loại gạo được nghiên cứu và lai tạo từ tổ hợp lai giữa giống BVN và giống OM

Cơm sườn

Cơm tấm được nấu từ hạt gạo tấm, tức hạt gạo bị bể. Gạo này xưa là loại gạo thứ phẩm, rớt vãi sau khi sàng, thường dùng

GIỐNG LÚA OM5451

* Nguồn gốc: Tác giả: Trần Thị Cúc Hòa và các cộng sự, Viện lúa đồng bằng sông Cửu Long. Giống lúa OM5451 được chọn

GIỐNG LÚA OM4900

* Nguồn gốc: Giống lúa thuần OM4900 được công nhận giống chính thức năm 2009 tại Quyết định số 198/QĐ-TT-CLT ngày 18/06/2009 và bảo hộ

JASMINE 85

Nguồn gốc: Giống lúa Jasmine 85 là giống nhập nội từ Viện lúa Quốc tế (IRRI) được Viện Lúa ĐBSCL chọn thuần. Đặc điểm chính:

Bún bò huế

Trong ẩm thực Việt Nam, bún là loại thực phẩm dạng sợi tròn, trắng mềm, được làm từ tinh bột gạo tẻ, tạo sợi qua khuôn và được

Bánh cuốn

Việt Nam nổi tiếng với nền văn minh lúa nước thì lâu đời nên các món ăn chủ yếu được chế biến từ gạo. Trong

Bánh đúc

Ngày nay, với sự phát triển của công nghệ ẩm thực cùng sự du nhập ồ ạt của nhiều loại bánh phương Tây, bánh đúc

GIỐNG LÚA ĐÀI THƠM 8

* Nguồn gốc: Đài Thơm 8 là loại gạo được nghiên cứu và lai tạo từ tổ hợp lai giữa giống BVN và giống OM

Cơm sườn

Cơm tấm được nấu từ hạt gạo tấm, tức hạt gạo bị bể. Gạo này xưa là loại gạo thứ phẩm, rớt vãi sau khi sàng, thường dùng

GIỐNG LÚA OM5451

* Nguồn gốc: Tác giả: Trần Thị Cúc Hòa và các cộng sự, Viện lúa đồng bằng sông Cửu Long. Giống lúa OM5451 được chọn

GIỐNG LÚA OM4900

* Nguồn gốc: Giống lúa thuần OM4900 được công nhận giống chính thức năm 2009 tại Quyết định số 198/QĐ-TT-CLT ngày 18/06/2009 và bảo hộ

JASMINE 85

Nguồn gốc: Giống lúa Jasmine 85 là giống nhập nội từ Viện lúa Quốc tế (IRRI) được Viện Lúa ĐBSCL chọn thuần. Đặc điểm chính:

Bún bò huế

Trong ẩm thực Việt Nam, bún là loại thực phẩm dạng sợi tròn, trắng mềm, được làm từ tinh bột gạo tẻ, tạo sợi qua khuôn và được

Bánh cuốn

Việt Nam nổi tiếng với nền văn minh lúa nước thì lâu đời nên các món ăn chủ yếu được chế biến từ gạo. Trong

Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Hong Kong SAR, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Hong Kong SAR, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Hong Kong SAR, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Hong Kong SAR, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Hong Kong SAR, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Hong Kong SAR, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Hong Kong SAR, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Previous
Next
24/07/2026
Quốc gia Loại gạo Giá (USD/Tấn) +/
Min Max
Việt Nam Gạo thơm 5% tấm 500 510
Jasmine 546 550
100% tấm 359 363 +5
Thái Lan 5% tấm 455 459 +8
100% tấm 382 386 -5
Ấn Độ 5% tấm 363 367 +1
100% tấm 290 294
Pakistan 5% tấm 410 414
100% tấm 314 318 -1
Miến Điện 5% tấm 464 468
Từ ngày 09/07/2026-16/07/2026 (đồng/kg)
Loại Hàng Giá Cao Nhất Giá Bình Quân +/ Tuần Trước
Lúa tươi tại ruộng
Lúa thơm 6.850 6.679 143
Lúa thường 6.350 6.204 143
Gạo nguyên liệu
Lứt loại 1 10.750 10.250 42
Lứt loại 2 9.450 9.229 200
Xát trắng loại 1 11.900 11.690 -90
Xát trắng loại 2 10.550 10.450
Phụ phẩm
Tấm 1/2 8.250 8.107 71
Cám xát/lau 8.000 7.829 -14

Tỷ giá

24/07/2026
Mã NT Tên NT Units per USD
CNY Chinese Yuan Renminbi 6,78
EUR Euro 0,88
IDR Indonesian Rupiah 18.019,78
MYR Malaysian Ringgit 4,09
PHP Philippine Peso 61,80
KRW South Korean Won 1.475,17
JPY Yên Nhật Bản 163,81
INR Indian Rupee 96,83
MMK Burmese Kyat 2.100,22
PKR Pakistani Rupee 277,85
THB Thai Baht 33,84
VND Vietnamese Dong 26.316,59