
Quy định mới về điều kiện kinh doanh xuất khẩu gạo
(Chinhphu.vn) – Chính phủ vừa ban hành Nghị định 107/2018/NĐ-CP về kinh doanh xuất khẩu gạo, trong đó quy định cụ thể điều kiện kinh

(Chinhphu.vn) – Chính phủ vừa ban hành Nghị định 107/2018/NĐ-CP về kinh doanh xuất khẩu gạo, trong đó quy định cụ thể điều kiện kinh

Đại sứ quán Ấn Độ tại Việt Nam mời các doanh nghiệp tham dự INDUSFOOD II từ 14-15 tháng 01 năm 2019 theo Sáng kiến

Về việc / trích yếu: Nghị định Quy định chi tiết về hoạt động thương mại biên giớiNgày ban hành: 23/01/2018Loại văn bản: Nghị địnhĐơn

Nghị định số 57/2018/NĐ-CP ngày 17 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ về cơ chế, chính sách khuyến khích doanh nghiệp đầu tư vào

(VFA) – Thông tư 44/2010/TT-BCT quy định chi tiết một số điều của Nghị định số 109/2010/NĐ-CP ngày 04 tháng 11 năm 2010 của Chính

(Chinhphu.vn) – Theo Nghị định 109/2010/NĐ-CP ngày 4/11/2010 về kinh doanh xuất khẩu gạo, cơ chế điều tiết giá thóc, gạo hàng hóa xuất khẩu


(Chinhphu.vn) – Chính phủ vừa ban hành Nghị định 107/2018/NĐ-CP về kinh doanh xuất khẩu gạo, trong đó quy định cụ thể điều kiện kinh

Đại sứ quán Ấn Độ tại Việt Nam mời các doanh nghiệp tham dự INDUSFOOD II từ 14-15 tháng 01 năm 2019 theo Sáng kiến

Về việc / trích yếu: Nghị định Quy định chi tiết về hoạt động thương mại biên giớiNgày ban hành: 23/01/2018Loại văn bản: Nghị địnhĐơn

Nghị định số 57/2018/NĐ-CP ngày 17 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ về cơ chế, chính sách khuyến khích doanh nghiệp đầu tư vào

(VFA) – Thông tư 44/2010/TT-BCT quy định chi tiết một số điều của Nghị định số 109/2010/NĐ-CP ngày 04 tháng 11 năm 2010 của Chính

(Chinhphu.vn) – Theo Nghị định 109/2010/NĐ-CP ngày 4/11/2010 về kinh doanh xuất khẩu gạo, cơ chế điều tiết giá thóc, gạo hàng hóa xuất khẩu

| Quốc gia | Loại gạo | Giá (USD/Tấn) | +/– | |
| Min | Max | |||
| Việt Nam | Gạo thơm 5% tấm | 500 | 510 | +5 |
| Jasmine | 516 | 520 | +8 | |
| 100% tấm | 349 | 353 | +3 | |
| Thái Lan | 5% tấm | 478 | 482 | -2 |
| 100% tấm | 409 | 413 | -1 | |
| Ấn Độ | 5% tấm | 350 | 354 | +1 |
| 100% tấm | 280 | 284 | – | |
| Pakistan | 5% tấm | 408 | 412 | +7 |
| 100% tấm | 323 | 327 | +2 | |
| Miến Điện | 5% tấm | 459 | 463 | +4 |
| Loại Hàng | Giá Cao Nhất | Giá Bình Quân | +/– Tuần Trước |
| Lúa tươi tại ruộng | |||
| Lúa thơm | 6.250 | 6.082 | 39 |
| Lúa thường | 5.850 | 5.768 | 50 |
| Gạo nguyên liệu | |||
| Lứt loại 1 | 10.150 | 9.492 | –125 |
| Lứt loại 2 | 9.650 | 8.943 | 286 |
| Xát trắng loại 1 | 11.650 | 11.370 | 40 |
| Xát trắng loại 2 | 10.250 | 10.205 | –5 |
| Phụ phẩm | |||
| Tấm 1/2 | 7.900 | 7.782 | –32 |
| Cám xát/lau | 8.000 | 7.704 | 7 |
| Mã NT | Tên NT | Units per USD |
| CNY | Chinese Yuan Renminbi | 6,80 |
| EUR | Euro | 0,88 |
| IDR | Indonesian Rupiah | 17.865,08 |
| MYR | Malaysian Ringgit | 4,07 |
| PHP | Philippine Peso | 61,21 |
| KRW | South Korean Won | 1.542,41 |
| JPY | Yên Nhật Bản | 161,93 |
| INR | Indian Rupee | 94,52 |
| MMK | Burmese Kyat | 2.099,49 |
| PKR | Pakistani Rupee | 278,07 |
| THB | Thai Baht | 33,27 |
| VND | Vietnamese Dong | 26.258,22 |