
Nghị Định 57/2018/NĐ-CP Về Khuyến Khích Đầu Tư Vào Nông Nghiệp
Nghị định số 57/2018/NĐ-CP ngày 17 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ về cơ chế, chính sách khuyến khích doanh nghiệp đầu tư vào

Nghị định số 57/2018/NĐ-CP ngày 17 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ về cơ chế, chính sách khuyến khích doanh nghiệp đầu tư vào

(VFA) – Thông tư 44/2010/TT-BCT quy định chi tiết một số điều của Nghị định số 109/2010/NĐ-CP ngày 04 tháng 11 năm 2010 của Chính

(Chinhphu.vn) – Theo Nghị định 109/2010/NĐ-CP ngày 4/11/2010 về kinh doanh xuất khẩu gạo, cơ chế điều tiết giá thóc, gạo hàng hóa xuất khẩu


Nghị định số 57/2018/NĐ-CP ngày 17 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ về cơ chế, chính sách khuyến khích doanh nghiệp đầu tư vào

(VFA) – Thông tư 44/2010/TT-BCT quy định chi tiết một số điều của Nghị định số 109/2010/NĐ-CP ngày 04 tháng 11 năm 2010 của Chính

(Chinhphu.vn) – Theo Nghị định 109/2010/NĐ-CP ngày 4/11/2010 về kinh doanh xuất khẩu gạo, cơ chế điều tiết giá thóc, gạo hàng hóa xuất khẩu

| Quốc gia | Loại gạo | Giá (USD/Tấn) | +/– | |
| Min | Max | |||
| Việt Nam | Gạo thơm 5% tấm | 485 | 490 | – |
| Jasmine | 504 | 508 | – | |
| 100% tấm | 343 | 347 | +1 | |
| Thái Lan | 5% tấm | 468 | 472 | +3 |
| 100% tấm | 414 | 418 | – | |
| Ấn Độ | 5% tấm | 347 | 351 | +1 |
| 100% tấm | 280 | 284 | +1 | |
| Pakistan | 5% tấm | 389 | 393 | -1 |
| 100% tấm | 323 | 327 | -1 | |
| Miến Điện | 5% tấm | 453 | 457 | – |
| Loại Hàng | Giá Cao Nhất | Giá Bình Quân | +/- Tuần Trước |
| Lúa tươi tại ruộng | |||
| Lúa thơm | 6,250 | 6,050 | -164 |
| Lúa thường | 5,850 | 5,721 | -243 |
| Gạo nguyên liệu | |||
| Lứt loại 1 | 10,150 | 9,671 | 188 |
| Lứt loại 2 | 8,750 | 8,707 | 36 |
| Xát trắng loại 1 | 11,450 | 11,270 | 235 |
| Xát trắng loại 2 | 10,250 | 10,250 | -60 |
| Phụ phẩm | |||
| Tấm 1/2 | 7,900 | 7,768 | 7 |
| Cám xát/lau | 7,800 | 7,661 | 46 |
| Mã NT | Tên NT | Units per USD |
| CNY | Chinese Yuan Renminbi | 6.77 |
| EUR | Euro | 0.86 |
| IDR | Indonesian Rupiah | 17.824,27 |
| MYR | Malaysian Ringgit | 4.06 |
| PHP | Philippine Peso | 0.02 |
| KRW | South Korean Won | 1.517,66 |
| JPY | Yên Nhật Bản | 160.22 |
| INR | Indian Rupee | 95.27 |
| MMK | Burmese Kyat | 2.099,09 |
| PKR | Pakistani Rupee | 278.31 |
| THB | Thai Baht | 32.81 |
| VND | Vietnamese Dong | 26.304,53 |