
Tin Tức và Sự Kiện






Nghị định 103/2020/NĐ-CP ngày 04/09/2020 Quy định về chứng nhận chủng loại gạo thơm xuất khẩu sang Liên minh châu Âu
Nghị định này quy định về chứng nhận chủng loại gạo thơm thuộc Danh mục quy định tại điểm 8 tiểu mục 1 mục B


Cục Chế Biến Và Phát Triển Thị Trường Nông Sản Mời Tham Dự Diễn Đàn Giới Thiệu Tiềm Năng, Xúc Tiến Thương Mại Sản Phẩm Nông Sản Việt Nam – Hàn Quốc.
Thời gian: từ 8h00 ngày 29/8/2019 Địa điểm: Khách sạn Continental Sai Gon (số 123-134 Đồng Khởi, Quận 1, Tp. Hồ Chí Minh) (Chi tiết




QCVN 01 – 133: 2013/BNNPTNT quy chuẩn kỹ thuật quốc gia
QCVN 01 – 133: 2013/BNNPTNN do Ban kỹ thuật Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về kho chứa thóc biên soạn, Cục Chế biến, Thương

Quy định mới về điều kiện kinh doanh xuất khẩu gạo
(Chinhphu.vn) – Chính phủ vừa ban hành Nghị định 107/2018/NĐ-CP về kinh doanh xuất khẩu gạo, trong đó quy định cụ thể điều kiện kinh

Mời Tham Dự INDUSFOOD II 14-15 Tháng 01 Năm 2019
Đại sứ quán Ấn Độ tại Việt Nam mời các doanh nghiệp tham dự INDUSFOOD II từ 14-15 tháng 01 năm 2019 theo Sáng kiến






Nghị định 103/2020/NĐ-CP ngày 04/09/2020 Quy định về chứng nhận chủng loại gạo thơm xuất khẩu sang Liên minh châu Âu
Nghị định này quy định về chứng nhận chủng loại gạo thơm thuộc Danh mục quy định tại điểm 8 tiểu mục 1 mục B


Cục Chế Biến Và Phát Triển Thị Trường Nông Sản Mời Tham Dự Diễn Đàn Giới Thiệu Tiềm Năng, Xúc Tiến Thương Mại Sản Phẩm Nông Sản Việt Nam – Hàn Quốc.
Thời gian: từ 8h00 ngày 29/8/2019 Địa điểm: Khách sạn Continental Sai Gon (số 123-134 Đồng Khởi, Quận 1, Tp. Hồ Chí Minh) (Chi tiết




QCVN 01 – 133: 2013/BNNPTNT quy chuẩn kỹ thuật quốc gia
QCVN 01 – 133: 2013/BNNPTNN do Ban kỹ thuật Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về kho chứa thóc biên soạn, Cục Chế biến, Thương

Quy định mới về điều kiện kinh doanh xuất khẩu gạo
(Chinhphu.vn) – Chính phủ vừa ban hành Nghị định 107/2018/NĐ-CP về kinh doanh xuất khẩu gạo, trong đó quy định cụ thể điều kiện kinh

Mời Tham Dự INDUSFOOD II 14-15 Tháng 01 Năm 2019
Đại sứ quán Ấn Độ tại Việt Nam mời các doanh nghiệp tham dự INDUSFOOD II từ 14-15 tháng 01 năm 2019 theo Sáng kiến
17/06/2026
| Quốc gia | Loại gạo | Giá (USD/Tấn) | +/– | |
| Min | Max | |||
| Việt Nam | Gạo thơm 5% tấm | 485 | 490 | – |
| Jasmine | 505 | 509 | +1 | |
| 100% tấm | 343 | 347 | – | |
| Thái Lan | 5% tấm | 470 | 474 | +1 |
| 100% tấm | 415 | 419 | +1 | |
| Ấn Độ | 5% tấm | 347 | 351 | – |
| 100% tấm | 280 | 284 | – | |
| Pakistan | 5% tấm | 390 | 394 | +1 |
| 100% tấm | 322 | 326 | -1 | |
| Miến Điện | 5% tấm | 456 | 460 | – |
Từ ngày 04/06/2026-11/06/2026 (đồng/kg)
| Loại Hàng | Giá Cao Nhất | Giá Bình Quân | +/- Tuần Trước |
| Lúa tươi tại ruộng | |||
| Lúa thơm | 6,250 | 6,050 | -164 |
| Lúa thường | 5,850 | 5,721 | -243 |
| Gạo nguyên liệu | |||
| Lứt loại 1 | 10,150 | 9,671 | 188 |
| Lứt loại 2 | 8,750 | 8,707 | 36 |
| Xát trắng loại 1 | 11,450 | 11,270 | 235 |
| Xát trắng loại 2 | 10,250 | 10,250 | -60 |
| Phụ phẩm | |||
| Tấm 1/2 | 7,900 | 7,768 | 7 |
| Cám xát/lau | 7,800 | 7,661 | 46 |
Tỷ giá
17/06/2026
| Mã NT | Tên NT | Units per USD |
| CNY | Chinese Yuan Renminbi | 6,76 |
| EUR | Euro | 0,86 |
| IDR | Indonesian Rupiah | 17.727,89 |
| MYR | Malaysian Ringgit | 4,07 |
| PHP | Philippine Peso | 60,28 |
| KRW | South Korean Won | 1.508,51 |
| JPY | Yên Nhật Bản | 160,38 |
| INR | Indian Rupee | 94,53 |
| MMK | Burmese Kyat | 2.099,45 |
| PKR | Pakistani Rupee | 278,32 |
| THB | Thai Baht | 32,50 |
| VND | Vietnamese Dong | 26.310,27 |
