
Tin Tức và Sự Kiện


Giao Thương Việt Nam – Algeria Theo Mô Hình Trực Tuyến (Từ 01/01/2021 Đến 31/03/2021)
Nhằm thúc đẩy giao thương giữa Việt Nam và Algeria trong giai đoạn dịch COVID-19 vẫn đang diễn tiến phức tạp, Thương vụ Việt Nam

Thông báo về việc Triển khai áp dụng dịch vụ công trực tuyến đối với thủ tục “Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh xuất khẩu gạo”
Thực hiện Quyết định số 5045/QĐ-BCT ngày 27 tháng 12 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Công Thương về phê duyệt Kế hoạch cung cấp






Nghị định 103/2020/NĐ-CP ngày 04/09/2020 Quy định về chứng nhận chủng loại gạo thơm xuất khẩu sang Liên minh châu Âu
Nghị định này quy định về chứng nhận chủng loại gạo thơm thuộc Danh mục quy định tại điểm 8 tiểu mục 1 mục B


Cục Chế Biến Và Phát Triển Thị Trường Nông Sản Mời Tham Dự Diễn Đàn Giới Thiệu Tiềm Năng, Xúc Tiến Thương Mại Sản Phẩm Nông Sản Việt Nam – Hàn Quốc.
Thời gian: từ 8h00 ngày 29/8/2019 Địa điểm: Khách sạn Continental Sai Gon (số 123-134 Đồng Khởi, Quận 1, Tp. Hồ Chí Minh) (Chi tiết





Giao Thương Việt Nam – Algeria Theo Mô Hình Trực Tuyến (Từ 01/01/2021 Đến 31/03/2021)
Nhằm thúc đẩy giao thương giữa Việt Nam và Algeria trong giai đoạn dịch COVID-19 vẫn đang diễn tiến phức tạp, Thương vụ Việt Nam

Thông báo về việc Triển khai áp dụng dịch vụ công trực tuyến đối với thủ tục “Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh xuất khẩu gạo”
Thực hiện Quyết định số 5045/QĐ-BCT ngày 27 tháng 12 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Công Thương về phê duyệt Kế hoạch cung cấp






Nghị định 103/2020/NĐ-CP ngày 04/09/2020 Quy định về chứng nhận chủng loại gạo thơm xuất khẩu sang Liên minh châu Âu
Nghị định này quy định về chứng nhận chủng loại gạo thơm thuộc Danh mục quy định tại điểm 8 tiểu mục 1 mục B


Cục Chế Biến Và Phát Triển Thị Trường Nông Sản Mời Tham Dự Diễn Đàn Giới Thiệu Tiềm Năng, Xúc Tiến Thương Mại Sản Phẩm Nông Sản Việt Nam – Hàn Quốc.
Thời gian: từ 8h00 ngày 29/8/2019 Địa điểm: Khách sạn Continental Sai Gon (số 123-134 Đồng Khởi, Quận 1, Tp. Hồ Chí Minh) (Chi tiết



Ngày 17/04/2026
| Quốc gia | Loại gạo | Giá (USD/tấn) |
+/ | |
| Min | Max | |||
| Việt Nam | Gạo thơm 5% tấm | 490 | 500 | +15 |
| Jasmine | 465 | 469 | +9 | |
| 100% tấm | 334 | 338 | +1 | |
| Thái Lan | 5% tấm | 386 | 390 | +4 |
| 100% tấm | 364 | 368 | +5 | |
| Ấn Độ | 5% tấm | 342 | 346 | +2 |
| 100% tấm | 283 | 287 | – | |
| Pakistan | 5% tấm | 356 | 360 | +6 |
| 100% tấm | 332 | 336 | +13 | |
| Miến Điện | 5% tấm | 373 | 377 | +9 |
Từ ngày 09/04/2026 – 16/04/2026 (đồng/kg)
| Loại Hàng | Giá Cao Nhất | Giá Bình Quân | +/- Tuần Trước |
| Lúa tươi tại ruộng | |||
| Lúa thơm | 6.150 | 5,757 | +71 |
| Lúa thường | 5.750 | 5.514 | +54 |
| Gạo nguyên liệu | |||
| Lứt loại 1 | 8.950 | 8.583 | -67 |
| Lứt loại 2 | 8.650 | 8.257 | -43 |
| Xát trắng loại 1 | 10.550 | 10.360 | +255 |
| Xát trắng loại 2 | 10.250 | 9.545 | +15 |
| Phụ phẩm | |||
| Tấm 1/2 | 7.700 | 7.600 | -39 |
| Cám xát/lau | 6.850 | 6.786 | -329 |
Tỷ giá
Ngày 17/04/2026
| Mã NT | Tên NT | Units per USD |
| CNY | Chinese Yuan Renminbi | 6,82 |
| EUR | Euro | 0,85 |
| IDR | Indonesian Rupiah | 17.146,88 |
| MYR | Malaysian Ringgit | 3,95 |
| PHP | Philippine Peso | 59,99 |
| KRW | South Korean Won | 1.478,26 |
| JPY | Japanese Yen | 159,10 |
| INR | Indian Rupee | 93,01 |
| MMK | Burmese Kyat | 2.100,23 |
| PKR | Pakistani Rupee | 278,83 |
| THB | Thai Baht | 31,99 |
| VND | Vietnamese Dong | 26.317,38 |
