QCVN 01 – 133: 2013/BNNPTNT quy chuẩn kỹ thuật quốc gia

QCVN 01 – 133: 2013/BNNPTNN do Ban kỹ thuật Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về kho chứa thóc biên soạn, Cục Chế biến, Thương mại nông lâm thủy sản và Nghề muối trình duyệt, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành kèm theo Thông tư số 12/2013/TT-BNNPTNT ngày 06 tháng 2 năm 2013 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.

QCVN 01 – 133: 2013/BNNPTNT QUY CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA VỀ KHO CHỨA THÓC

(Nguồn: Bộ Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn)

Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Hong Kong SAR, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Hong Kong SAR, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Hong Kong SAR, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Hong Kong SAR, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Hong Kong SAR, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Hong Kong SAR, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Hong Kong SAR, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Previous
Next
29/09/2026
Quốc gia Loại gạo Giá (USD/Tấn) +/–
Thấp nhất Cao nhất
Việt Nam Gạo thơm 5% tấm 440 445 –
Jasmine 514 518 –
100% tấm 371 375 –
Thái Lan 5% tấm 459 463 -1
100% tấm 380 384 -1
Ấn Độ 5% tấm 381 385 –
100% tấm 323 327 –
Pakistan 5% tấm 422 426 –
100% tấm 325 329 –
Miến Điện 5% tấm 455 459 -1
Từ ngày 17/09/2026-24/09/2026 (đồng/kg)
Loại Hàng Giá Cao Nhất Giá Bình Quân +/– Tuần Trước
Lúa tươi tại ruộng
Lúa thơm 6.150 6.014 -14
Lúa thường 5.950 5.843 -50
Gạo nguyên liệu
Lứt loại 1 9.350 9.067 -29
Lứt loại 2 8.950 8.789 -43
Xát trắng loại 1 10.525 10.200 -40
Xát trắng loại 2 9.950 9.855 -65
Phụ phẩm
Tấm 1/2 8.700 8.636 14
Cám xát/lau 7.525 7.439 54

Tỷ giá

Ngày 29/09/2026
Mã NT Tên NT Units per USD
CNY Chinese Yuan Renminbi 6,71
EUR Euro 0,88
IDR Indonesian Rupiah 18.016,03
MYR Malaysian Ringgit 4,08
PHP Philippine Peso 62,51
KRW South Korean Won 1.360,34
JPY Yen Nhật Bản 157,44
INR Indian Rupee 95,99
MMK Burmese Kyat 2.099,37
PKR Pakistani Rupee 277,11
THB Thai Baht 33,62
VND Vietnamese Dong 25.958,31