
Nghị định số 01/2025/NĐ-CP ban hành ngày 01/01/2025 của Chính phủ về việc “Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định 107/2018/NĐ-CP ngày 15/08/2018 của Chính phủ về kinh doanh xuất khẩu gạo.”
- 07/01/2025
- Tin Tức và Sự Kiện, Văn bản pháp quy
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Hong Kong SAR, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Hong Kong SAR, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Hong Kong SAR, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Hong Kong SAR, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Hong Kong SAR, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Hong Kong SAR, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Hong Kong SAR, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Previous
Next
Ngày 28/12/2025
| Quốc gia | Loại gạo | Giá (USD/tấn) |
+/ | |
| Min | Max | |||
| Việt Nam | Gạo thơm 5% tấm | 415 | 430 | – |
| Jasmine | 426 | 430 | – | |
| 100% tấm | 315 | 319 | +2 | |
| Thái Lan | 5% tấm | 380 | 384 | +4 |
| 100% tấm | 353 | 357 | +1 | |
| Ấn Độ | 5% tấm | 353 | 357 | – |
| 100% tấm | 304 | 308 | – | |
| Pakistan | 5% tấm | 370 | 374 | +1 |
| 100% tấm | 344 | 348 | +1 | |
| Miến Điện | 5% tấm | 349 | 353 | -3 |
Từ ngày 22/01/2026-29/01/2026
(đồng/kg)
| Loại Hàng | Giá Cao Nhất | Giá Bình Quân | +/- Tuần Trước |
| Lúa tươi tại ruộng | |||
| Lúa thơm | 6.150 | 5.786 | -204 |
| Lúa thường | 5.650 | 5.454 | -29 |
| Gạo nguyên liệu | |||
| Lứt loại 1 | 9.050 | 8.617 | -292 |
| Lứt loại 2 | 9.650 | 8.464 | 379 |
| Xát trắng loại 1 | 9.750 | 9.460 | -440 |
| Xát trắng loại 2 | 8.950 | 8.910 | -200 |
| Phụ phẩm | |||
| Tấm 1/2 | 7.750 | 7.604 | 50 |
| Cám xát/lau | 8.050 | 7.750 | 43 |
Tỷ giá
Ngày 28/12/2025
| Mã NT | Tên NT | Units per USD |
| CNY | Chinese Yuan Renminbi | 6,95 |
| EUR | Euro | 0,83 |
| IDR | Indonesian Rupiah | 16.700,97 |
| MYR | Malaysian Ringgit | 3,95 |
| PHP | Philippine Peso | 58,94 |
| KRW | South Korean Won | 1.437,56 |
| JPY | Japanese Yen | 153,03 |
| INR | Indian Rupee | 91,51 |
| MMK | Burmese Kyat | 2.099,98 |
| PKR | Pakistani Rupee | 279,79 |
| THB | Thai Baht | 31,01 |
| VND | Vietnamese Dong | 26.140,67 |



