
Giá gạo xuất khẩu của các nước trên thế giới ngày 27/11/2024
(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 505 509 5% tấm 493 497 25% tấm

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 505 509 5% tấm 493 497 25% tấm

Giá lúa gạo hôm nay ngày 27/11 tại khu vực Đồng bằng sông Cửu Long giảm so với hôm qua. Thị trường gạo nguồn ít,

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 505 509 5% tấm 493 497 25% tấm

Giá lúa gạo hôm nay ngày 26/11 tại khu vực Đồng bằng sông Cửu Long giảm nhẹ so với hôm qua. Thị trường gạo nguồn

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 505 509 5% tấm 493 497 25% tấm

Giá lúa gạo hôm nay ngày 25/11 tại khu vực Đồng bằng sông Cửu Long duy trì ổn định so với hôm qua. Thị trường

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 501 505 5% tấm 490 494 25% tấm

Loại Hàng TỉnhTiền Giang TỉnhLong An Tỉnh Đồng Tháp Tỉnh Cần Thơ TỉnhAn Giang TỉnhBạc Liêu TỉnhKiên Giang Giá cao nhất Giá BQ 21/11 +/-

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 501 505 5% tấm 490 494 25% tấm

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 497 501 5% tấm 487 491 25% tấm

Giá lúa gạo hôm nay ngày 20/11 tại khu vực Đồng bằng sông Cửu Long không có nhiều biến động so với hôm qua. Thị

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 497 501 5% tấm 487 491 25% tấm

Giá lúa gạo hôm nay ngày 19/11 tại khu vực Đồng bằng sông Cửu Long tăng nhẹ so với hôm qua. Thị trường nguồn ít

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 493 497 5% tấm 483 487 25% tấm

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 505 509 5% tấm 493 497 25% tấm

Giá lúa gạo hôm nay ngày 27/11 tại khu vực Đồng bằng sông Cửu Long giảm so với hôm qua. Thị trường gạo nguồn ít,

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 505 509 5% tấm 493 497 25% tấm

Giá lúa gạo hôm nay ngày 26/11 tại khu vực Đồng bằng sông Cửu Long giảm nhẹ so với hôm qua. Thị trường gạo nguồn

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 505 509 5% tấm 493 497 25% tấm

Giá lúa gạo hôm nay ngày 25/11 tại khu vực Đồng bằng sông Cửu Long duy trì ổn định so với hôm qua. Thị trường

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 501 505 5% tấm 490 494 25% tấm

Loại Hàng TỉnhTiền Giang TỉnhLong An Tỉnh Đồng Tháp Tỉnh Cần Thơ TỉnhAn Giang TỉnhBạc Liêu TỉnhKiên Giang Giá cao nhất Giá BQ 21/11 +/-

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 501 505 5% tấm 490 494 25% tấm

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 497 501 5% tấm 487 491 25% tấm

Giá lúa gạo hôm nay ngày 20/11 tại khu vực Đồng bằng sông Cửu Long không có nhiều biến động so với hôm qua. Thị

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 497 501 5% tấm 487 491 25% tấm

Giá lúa gạo hôm nay ngày 19/11 tại khu vực Đồng bằng sông Cửu Long tăng nhẹ so với hôm qua. Thị trường nguồn ít

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 493 497 5% tấm 483 487 25% tấm
| Quốc gia | Loại gạo | Giá (USD/Tấn) | +/– | |
| Thấp nhất | Cao nhất | |||
| Việt Nam | Gạo thơm 5% tấm | 470 | 475 | +5 |
| Jasmine | 518 | 522 | – | |
| 100% tấm | 380 | 384 | +1 | |
| Thái Lan | 5% tấm | 474 | 478 | +3 |
| 100% tấm | 393 | 397 | +2 | |
| Ấn Độ | 5% tấm | 384 | 388 | – |
| 100% tấm | 327 | 331 | – | |
| Pakistan | 5% tấm | 408 | 412 | – |
| 100% tấm | 338 | 342 | +3 | |
| Miến Điện | 5% tấm | 460 | 464 | – |
| Loại Hàng | Giá Cao Nhất | Giá Bình Quân | +/– Tuần Trước |
| Lúa tươi tại ruộng | |||
| Lúa thơm | 6.250 | 6.071 | +29 |
| Lúa thường | 5.950 | 5.857 | – |
| Gạo nguyên liệu | |||
| Lứt loại 1 | 9.450 | 9.092 | -54 |
| Lứt loại 2 | 8.950 | 8.786 | -11 |
| Xát trắng loại 1 | 10.525 | 10.320 | +25 |
| Xát trắng loại 2 | 9.950 | 9.855 | -15 |
| Phụ phẩm | |||
| Tấm 1/2 | 8.800 | 8.725 | -14 |
| Cám xát/lau | 7.675 | 7.607 | +71 |
| Mã NT | Tên NT | Units per USD |
| CNY | Chinese Yuan Renminbi | 6,69 |
| EUR | Euro | 0,89 |
| IDR | Indonesian Rupiah | 18.033,28 |
| MYR | Malaysian Ringgit | 4,08 |
| PHP | Philippine Peso | 62,99 |
| KRW | South Korean Won | 1.334,57 |
| JPY | Yen Nhật Bản | 158,09 |
| INR | Indian Rupee | 95,17 |
| MMK | Burmese Kyat | 2.099,51 |
| PKR | Pakistani Rupee | 276,83 |
| THB | Thai Baht | 33,46 |
| VND | Vietnamese Dong | 25.883,63 |