
Ấn Độ cho phép xuất khẩu gạo trắng non-basmati để thúc đẩy nguồn cung toàn cầu
Ngày 28/9, chính phủ Ấn Độ cho phép xuất khẩu gạo trắng non-basmati trở lại khi lượng hàng tồn kho tại quốc gia xuất khẩu

Ngày 28/9, chính phủ Ấn Độ cho phép xuất khẩu gạo trắng non-basmati trở lại khi lượng hàng tồn kho tại quốc gia xuất khẩu

Thị trường giá lúa gạo hôm nay tiếp tục ghi nhận xu hướng giảm nhẹ.Trong khi đó, giá gạo xuất khẩu của Việt Nam vẫn


(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 552 556 5% tấm 540 544 25% tấm

Chiếm tới hơn 40% lượng gạo xuất khẩu toàn cầu, việc Ấn Độ bỏ lệnh cấm xuất khẩu có thể khiến thị trường hạ nhiệt

Giá lúa gạo hôm nay 30/9/2024 ở trong nước đứng yên ở cả 2 mặt hàng lúa và gạo. Về xuất khẩu, giá gạo của

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 567 588 5% tấm 556 573 25% tấm

Theo phóng viên TTXVN tại Bangkok, giá gạo xuất khẩu của Thái Lan đã giảm xuống mức thấp nhất trong 14 tháng trong tuần này

Giá lúa gạo hôm nay 27/9 tại các tỉnh Đồng bằng sông Cửu Long giảm với mặt hàng lúa và gạo. Giá gạo giảm nhẹ

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 567 588 5% tấm 556 573 25% tấm

Giá lúa gạo hôm nay 26/9 tại các tỉnh Đồng bằng sông Cửu Long giảm với mặt hàng gạo. Giá gạo giảm 50 – 200

Loại Hàng TỉnhTiền Giang TỉnhLong An Tỉnh Đồng Tháp Tỉnh Cần Thơ TỉnhAn Giang TỉnhBạc Liêu TỉnhKiên Giang Giá cao nhất Giá BQ

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 573 588 5% tấm 560 573 25% tấm

Tổng thống Philippines Ferdinand Marcos Jr. hôm nay bày tỏ lạc quan rằng giá gạo sẽ tiếp tục giảm, phù hợp với xu hướng giá hiện tại

Ngày 28/9, chính phủ Ấn Độ cho phép xuất khẩu gạo trắng non-basmati trở lại khi lượng hàng tồn kho tại quốc gia xuất khẩu

Thị trường giá lúa gạo hôm nay tiếp tục ghi nhận xu hướng giảm nhẹ.Trong khi đó, giá gạo xuất khẩu của Việt Nam vẫn


(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 552 556 5% tấm 540 544 25% tấm

Chiếm tới hơn 40% lượng gạo xuất khẩu toàn cầu, việc Ấn Độ bỏ lệnh cấm xuất khẩu có thể khiến thị trường hạ nhiệt

Giá lúa gạo hôm nay 30/9/2024 ở trong nước đứng yên ở cả 2 mặt hàng lúa và gạo. Về xuất khẩu, giá gạo của

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 567 588 5% tấm 556 573 25% tấm

Theo phóng viên TTXVN tại Bangkok, giá gạo xuất khẩu của Thái Lan đã giảm xuống mức thấp nhất trong 14 tháng trong tuần này

Giá lúa gạo hôm nay 27/9 tại các tỉnh Đồng bằng sông Cửu Long giảm với mặt hàng lúa và gạo. Giá gạo giảm nhẹ

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 567 588 5% tấm 556 573 25% tấm

Giá lúa gạo hôm nay 26/9 tại các tỉnh Đồng bằng sông Cửu Long giảm với mặt hàng gạo. Giá gạo giảm 50 – 200

Loại Hàng TỉnhTiền Giang TỉnhLong An Tỉnh Đồng Tháp Tỉnh Cần Thơ TỉnhAn Giang TỉnhBạc Liêu TỉnhKiên Giang Giá cao nhất Giá BQ

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 573 588 5% tấm 560 573 25% tấm

Tổng thống Philippines Ferdinand Marcos Jr. hôm nay bày tỏ lạc quan rằng giá gạo sẽ tiếp tục giảm, phù hợp với xu hướng giá hiện tại
| Quốc gia | Loại gạo | Giá (USD/Tấn) | +/– | |
| Min | Max | |||
| Việt Nam | Gạo thơm 5% tấm | 505 | 520 | – |
| Jasmine | 528 | 532 | +4 | |
| 100% tấm | 337 | 341 | -2 | |
| Thái Lan | 5% tấm | 440 | 444 | +6 |
| 100% tấm | 411 | 415 | +2 | |
| Ấn Độ | 5% tấm | 342 | 346 | – |
| 100% tấm | 280 | 284 | – | |
| Pakistan | 5% tấm | 347 | 351 | -1 |
| 100% tấm | 321 | 325 | – | |
| Miến Điện | 5% tấm | 392 | 396 | – |
| Loại Hàng | Giá Cao Nhất | Giá Bình Quân | +/- Tuần Trước |
| Lúa tươi tại ruộng | |||
| Lúa thơm | 6.750 | 6.329 | 214 |
| Lúa thường | 6.450 | 5.950 | 196 |
| Gạo nguyên liệu | |||
| Lứt loại 1 | 10.150 | 9.567 | -108 |
| Lứt loại 2 | 9.650 | 8.914 | 96 |
| Xát trắng loại 1 | 11.650 | 11.340 | -35 |
| Xát trắng loại 2 | 10.350 | 10.130 | -110 |
| Phụ phẩm | |||
| Tấm 1/2 | 7.950 | 7.700 | 114 |
| Cám xát/lau | 7.750 | 7.207 | 504 |
| Mã NT | Tên NT | Units per USD |
| CNY | Chinese Yuan Renminbi | 6,80 |
| EUR | Euro | 0,86 |
| IDR | Indonesian Rupiah | 17.674,20 |
| MYR | Malaysian Ringgit | 3,96 |
| PHP | Philippine Peso | 61,63 |
| KRW | South Korean Won | 1.508,95 |
| JPY | Yên Nhật | 159,19 |
| INR | Indian Rupee | 96,35 |
| MMK | Burmese Kyat | 2.099,74 |
| PKR | Pakistani Rupee | 278,42 |
| THB | Thai Baht | 32,67 |
| VND | Vietnamese Dong | 26.352,78 |