
Giá lúa gạo hôm nay 15/10/2024: Gạo tiếp tục đà tăng
Giá lúa gạo hôm nay 15/10/2024 tăng nhẹ 100 – 300 đồng ở mặt hàng gạo, còn lúa đứng yên. Về xuất khẩu, giá gạo

Giá lúa gạo hôm nay 15/10/2024 tăng nhẹ 100 – 300 đồng ở mặt hàng gạo, còn lúa đứng yên. Về xuất khẩu, giá gạo

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 521 525 5% tấm 497 501 25% tấm

Giá lúa gạo hôm nay 14/10/2024 tại các tỉnh Đồng bằng sông Cửu Long thị trường lúa duy trì ổn định và có phần trầm

Giá lúa gạo hôm nay 11/10/2024 tại các tỉnh Đồng bằng sông Cửu Long tăng, giảm trái chiều với mặt hàng gạo. Giá lúa duy

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 513 517 5% tấm 499 503 25% tấm

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 511 515 5% tấm 498 502 25% tấm

Loại Hàng TỉnhTiền Giang TỉnhLong An Tỉnh Đồng Tháp Tỉnh Cần Thơ TỉnhAn Giang TỉnhBạc Liêu TỉnhKiên Giang Giá cao nhất Giá BQ 10/10 +/-

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 514 518 5% tấm 500 504 25% tấm

Vùng ĐBSCL là vựa lúa của Việt Nam, sản lượng lúa hàng năm từ 24 – 25 triệu tấn, đóng góp tới 90% sản lượng

Theo thông tin từ bộ phận Thương vụ của Đại sứ quán Việt Nam tại Nhật Bản, tiếp nối thành công của việc đưa ST25

Giá lúa gạo hôm nay 9/10/2024 tại các tỉnh Đồng bằng sông Cửu Long đi ngang với mặt lúa, giá gạo tại chợ giảm nhẹ,

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 512 516 5% tấm 498 502 25% tấm

Giá lúa gạo hôm nay 8/10/2024 tại các tỉnh Đồng bằng sông Cửu Long đi ngang với mặt lúa, gạo bán lẻ tăng nhẹ và

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 514 518 5% tấm 500 504 25% tấm

Giá lúa gạo hôm nay 15/10/2024 tăng nhẹ 100 – 300 đồng ở mặt hàng gạo, còn lúa đứng yên. Về xuất khẩu, giá gạo

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 521 525 5% tấm 497 501 25% tấm

Giá lúa gạo hôm nay 14/10/2024 tại các tỉnh Đồng bằng sông Cửu Long thị trường lúa duy trì ổn định và có phần trầm

Giá lúa gạo hôm nay 11/10/2024 tại các tỉnh Đồng bằng sông Cửu Long tăng, giảm trái chiều với mặt hàng gạo. Giá lúa duy

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 513 517 5% tấm 499 503 25% tấm

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 511 515 5% tấm 498 502 25% tấm

Loại Hàng TỉnhTiền Giang TỉnhLong An Tỉnh Đồng Tháp Tỉnh Cần Thơ TỉnhAn Giang TỉnhBạc Liêu TỉnhKiên Giang Giá cao nhất Giá BQ 10/10 +/-

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 514 518 5% tấm 500 504 25% tấm

Vùng ĐBSCL là vựa lúa của Việt Nam, sản lượng lúa hàng năm từ 24 – 25 triệu tấn, đóng góp tới 90% sản lượng

Theo thông tin từ bộ phận Thương vụ của Đại sứ quán Việt Nam tại Nhật Bản, tiếp nối thành công của việc đưa ST25

Giá lúa gạo hôm nay 9/10/2024 tại các tỉnh Đồng bằng sông Cửu Long đi ngang với mặt lúa, giá gạo tại chợ giảm nhẹ,

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 512 516 5% tấm 498 502 25% tấm

Giá lúa gạo hôm nay 8/10/2024 tại các tỉnh Đồng bằng sông Cửu Long đi ngang với mặt lúa, gạo bán lẻ tăng nhẹ và

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 514 518 5% tấm 500 504 25% tấm
| Quốc gia | Loại gạo | Giá (USD/Tấn) | +/– | |
| Min | Max | |||
| Việt Nam | Gạo thơm 5% tấm | 505 | 520 | – |
| Jasmine | 528 | 532 | +4 | |
| 100% tấm | 337 | 341 | -2 | |
| Thái Lan | 5% tấm | 440 | 444 | +6 |
| 100% tấm | 411 | 415 | +2 | |
| Ấn Độ | 5% tấm | 342 | 346 | – |
| 100% tấm | 280 | 284 | – | |
| Pakistan | 5% tấm | 347 | 351 | -1 |
| 100% tấm | 321 | 325 | – | |
| Miến Điện | 5% tấm | 392 | 396 | – |
| Loại Hàng | Giá Cao Nhất | Giá Bình Quân | +/- Tuần Trước |
| Lúa tươi tại ruộng | |||
| Lúa thơm | 6.750 | 6.329 | 214 |
| Lúa thường | 6.450 | 5.950 | 196 |
| Gạo nguyên liệu | |||
| Lứt loại 1 | 10.150 | 9.567 | -108 |
| Lứt loại 2 | 9.650 | 8.914 | 96 |
| Xát trắng loại 1 | 11.650 | 11.340 | -35 |
| Xát trắng loại 2 | 10.350 | 10.130 | -110 |
| Phụ phẩm | |||
| Tấm 1/2 | 7.950 | 7.700 | 114 |
| Cám xát/lau | 7.750 | 7.207 | 504 |
| Mã NT | Tên NT | Units per USD |
| CNY | Chinese Yuan Renminbi | 6,80 |
| EUR | Euro | 0,86 |
| IDR | Indonesian Rupiah | 17.674,20 |
| MYR | Malaysian Ringgit | 3,96 |
| PHP | Philippine Peso | 61,63 |
| KRW | South Korean Won | 1.508,95 |
| JPY | Yên Nhật | 159,19 |
| INR | Indian Rupee | 96,35 |
| MMK | Burmese Kyat | 2.099,74 |
| PKR | Pakistani Rupee | 278,42 |
| THB | Thai Baht | 32,67 |
| VND | Vietnamese Dong | 26.352,78 |