
Giá lúa gạo hôm nay ngày 12/12: Gạo các loại giảm nhẹ, giá lúa neo cao
Giá lúa gạo hôm nay ngày 12/12 tại khu vực Đồng bằng sông Cửu Long biến động nhẹ. Thị trường lượng ít, giá các loại

Giá lúa gạo hôm nay ngày 12/12 tại khu vực Đồng bằng sông Cửu Long biến động nhẹ. Thị trường lượng ít, giá các loại

Loại Hàng TỉnhTiền Giang TỉnhLong An Tỉnh Đồng Tháp Tỉnh Cần Thơ TỉnhAn Giang TỉnhBạc Liêu TỉnhKiên Giang Giá cao nhất Giá BQ 12/12 +/-

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 518 522 5% tấm 506 510 25% tấm

Giá lúa gạo hôm nay ngày 11/12 tại khu vực Đồng bằng sông Cửu Long ít biến động. Thị trường lượng ít, giá biến động

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 518 522 5% tấm 505 509 25% tấm

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 515 519 5% tấm 503 507 25% tấm

Khối lượng và giá trị xuất khẩu gạo của Việt Nam trong 11 tháng năm 2024 đạt gần 8,5 triệu tấn với giá trị 5,31 tỷ

– Giá lúa ở khu vực đồng bằng sông Cửu Long tuần qua tăng ở một vài loại. Giá lúa tăng ở mức cao đang là động

Giá lúa gạo hôm nay ngày 9/12 tại khu vực Đồng bằng sông Cửu Long biến động nhẹ. Thị trường lượng ít, giá nhích, giao

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 515 519 5% tấm 503 507 25% tấm

Bộ Thương mại Thái Lan đặt mục tiêu xuất khẩu gạo là 7,5 triệu tấn vào năm 2025, giảm so với mức ước tính 10

(Chinhphu.vn) – Giá gạo xuất khẩu bình quân 11 tháng đầu năm 2024 ước đạt 627,9 USD/tấn, tăng 10,6% so với cùng kỳ năm 2023.

Giá lúa gạo hôm nay ngày 6/12 tại khu vực Đồng bằng sông Cửu Long biến động nhẹ. Thị trường lượng ít giao dịch chậm,

Loại Hàng TỉnhTiền Giang TỉnhLong An Tỉnh Đồng Tháp Tỉnh Cần Thơ TỉnhAn Giang TỉnhBạc Liêu TỉnhKiên Giang Giá cao nhất Giá BQ 05/12 +/-

Giá lúa gạo hôm nay ngày 12/12 tại khu vực Đồng bằng sông Cửu Long biến động nhẹ. Thị trường lượng ít, giá các loại

Loại Hàng TỉnhTiền Giang TỉnhLong An Tỉnh Đồng Tháp Tỉnh Cần Thơ TỉnhAn Giang TỉnhBạc Liêu TỉnhKiên Giang Giá cao nhất Giá BQ 12/12 +/-

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 518 522 5% tấm 506 510 25% tấm

Giá lúa gạo hôm nay ngày 11/12 tại khu vực Đồng bằng sông Cửu Long ít biến động. Thị trường lượng ít, giá biến động

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 518 522 5% tấm 505 509 25% tấm

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 515 519 5% tấm 503 507 25% tấm

Khối lượng và giá trị xuất khẩu gạo của Việt Nam trong 11 tháng năm 2024 đạt gần 8,5 triệu tấn với giá trị 5,31 tỷ

– Giá lúa ở khu vực đồng bằng sông Cửu Long tuần qua tăng ở một vài loại. Giá lúa tăng ở mức cao đang là động

Giá lúa gạo hôm nay ngày 9/12 tại khu vực Đồng bằng sông Cửu Long biến động nhẹ. Thị trường lượng ít, giá nhích, giao

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 515 519 5% tấm 503 507 25% tấm

Bộ Thương mại Thái Lan đặt mục tiêu xuất khẩu gạo là 7,5 triệu tấn vào năm 2025, giảm so với mức ước tính 10

(Chinhphu.vn) – Giá gạo xuất khẩu bình quân 11 tháng đầu năm 2024 ước đạt 627,9 USD/tấn, tăng 10,6% so với cùng kỳ năm 2023.

Giá lúa gạo hôm nay ngày 6/12 tại khu vực Đồng bằng sông Cửu Long biến động nhẹ. Thị trường lượng ít giao dịch chậm,

Loại Hàng TỉnhTiền Giang TỉnhLong An Tỉnh Đồng Tháp Tỉnh Cần Thơ TỉnhAn Giang TỉnhBạc Liêu TỉnhKiên Giang Giá cao nhất Giá BQ 05/12 +/-
| Quốc gia | Loại gạo | Giá (USD/Tấn) | +/– | |
| Thấp nhất | Cao nhất | |||
| Việt Nam | Gạo thơm 5% tấm | 470 | 475 | +5 |
| Jasmine | 518 | 522 | – | |
| 100% tấm | 380 | 384 | +1 | |
| Thái Lan | 5% tấm | 474 | 478 | +3 |
| 100% tấm | 393 | 397 | +2 | |
| Ấn Độ | 5% tấm | 384 | 388 | – |
| 100% tấm | 327 | 331 | – | |
| Pakistan | 5% tấm | 408 | 412 | – |
| 100% tấm | 338 | 342 | +3 | |
| Miến Điện | 5% tấm | 460 | 464 | – |
| Loại Hàng | Giá Cao Nhất | Giá Bình Quân | +/– Tuần Trước |
| Lúa tươi tại ruộng | |||
| Lúa thơm | 6.250 | 6.071 | +29 |
| Lúa thường | 5.950 | 5.857 | – |
| Gạo nguyên liệu | |||
| Lứt loại 1 | 9.450 | 9.092 | -54 |
| Lứt loại 2 | 8.950 | 8.786 | -11 |
| Xát trắng loại 1 | 10.525 | 10.320 | +25 |
| Xát trắng loại 2 | 9.950 | 9.855 | -15 |
| Phụ phẩm | |||
| Tấm 1/2 | 8.800 | 8.725 | -14 |
| Cám xát/lau | 7.675 | 7.607 | +71 |
| Mã NT | Tên NT | Units per USD |
| CNY | Chinese Yuan Renminbi | 6,69 |
| EUR | Euro | 0,89 |
| IDR | Indonesian Rupiah | 18.033,28 |
| MYR | Malaysian Ringgit | 4,08 |
| PHP | Philippine Peso | 62,99 |
| KRW | South Korean Won | 1.334,57 |
| JPY | Yen Nhật Bản | 158,09 |
| INR | Indian Rupee | 95,17 |
| MMK | Burmese Kyat | 2.099,51 |
| PKR | Pakistani Rupee | 276,83 |
| THB | Thai Baht | 33,46 |
| VND | Vietnamese Dong | 25.883,63 |