
Giá gạo xuất khẩu của các nước trên thế giới ngày 21/10/2024
(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 532 536 5% tấm 518 522 25% tấm

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 532 536 5% tấm 518 522 25% tấm

– Xuất khẩu gạo toàn cầu dự kiến tăng trong năm 2025 nhờ nhu cầu lớn hơn từ các thị trường châu Phi và châu

Vừa qua, đoàn 32 doanh nghiệp Việt Nam đã tham gia quảng bá, giới thiệu các sản phẩm, hàng hóa xuất khẩu thế mạnh của

Giá lúa gạo hôm nay 21/10/2024 tiếp tục đứng yên ở cả 2 mặt hàng lúa và gạo. Về xuất khẩu, giá gạo Việt Nam

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 528 532 5% tấm 504 508 25% tấm

Giá lúa gạo hôm nay 18/10/2024 tại các tỉnh Đồng bằng sông Cửu Long có sự điều chỉnh; giá gạo trong nước tăng nhẹ; lúa

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 528 532 5% tấm 504 508 25% tấm

Giá lúa gạo hôm nay 17/10/2024 tại các tỉnh Đồng bằng sông Cửu Long ghi nhận sự điều chỉnh; giá gạo trong nước có tiếp

Loại Hàng TỉnhTiền Giang TỉnhLong An Tỉnh Đồng Tháp Tỉnh Cần Thơ TỉnhAn Giang TỉnhBạc Liêu TỉnhKiên Giang Giá cao nhất Giá BQ 17/10 +/-

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 522 526 5% tấm 498 502 25% tấm

Giá lúa gạo hôm nay 16/10/2024 tại các tỉnh Đồng bằng sông Cửu Long ghi nhận sự điều chỉnh; giá gạo trong nước có xu

– Nhấn mạnh yêu cầu phải “thổi hồn” vào cây lúa, thổi sức sống mới cho ngành lúa gạo; “phải yêu quý cây lúa như

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 522 526 5% tấm 498 502 25% tấm

Ngân hàng Nhà nước cho biết đã xây dựng Chương trình cho vay liên kết sản xuất, chế biến và tiêu thụ sản phẩm lúa

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 532 536 5% tấm 518 522 25% tấm

– Xuất khẩu gạo toàn cầu dự kiến tăng trong năm 2025 nhờ nhu cầu lớn hơn từ các thị trường châu Phi và châu

Vừa qua, đoàn 32 doanh nghiệp Việt Nam đã tham gia quảng bá, giới thiệu các sản phẩm, hàng hóa xuất khẩu thế mạnh của

Giá lúa gạo hôm nay 21/10/2024 tiếp tục đứng yên ở cả 2 mặt hàng lúa và gạo. Về xuất khẩu, giá gạo Việt Nam

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 528 532 5% tấm 504 508 25% tấm

Giá lúa gạo hôm nay 18/10/2024 tại các tỉnh Đồng bằng sông Cửu Long có sự điều chỉnh; giá gạo trong nước tăng nhẹ; lúa

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 528 532 5% tấm 504 508 25% tấm

Giá lúa gạo hôm nay 17/10/2024 tại các tỉnh Đồng bằng sông Cửu Long ghi nhận sự điều chỉnh; giá gạo trong nước có tiếp

Loại Hàng TỉnhTiền Giang TỉnhLong An Tỉnh Đồng Tháp Tỉnh Cần Thơ TỉnhAn Giang TỉnhBạc Liêu TỉnhKiên Giang Giá cao nhất Giá BQ 17/10 +/-

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 522 526 5% tấm 498 502 25% tấm

Giá lúa gạo hôm nay 16/10/2024 tại các tỉnh Đồng bằng sông Cửu Long ghi nhận sự điều chỉnh; giá gạo trong nước có xu

– Nhấn mạnh yêu cầu phải “thổi hồn” vào cây lúa, thổi sức sống mới cho ngành lúa gạo; “phải yêu quý cây lúa như

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 522 526 5% tấm 498 502 25% tấm

Ngân hàng Nhà nước cho biết đã xây dựng Chương trình cho vay liên kết sản xuất, chế biến và tiêu thụ sản phẩm lúa
| Quốc gia | Loại gạo | Giá (USD/Tấn) | +/– | |
| Min | Max | |||
| Việt Nam | Gạo thơm 5% tấm | 505 | 520 | – |
| Jasmine | 528 | 532 | +4 | |
| 100% tấm | 337 | 341 | -2 | |
| Thái Lan | 5% tấm | 440 | 444 | +6 |
| 100% tấm | 411 | 415 | +2 | |
| Ấn Độ | 5% tấm | 342 | 346 | – |
| 100% tấm | 280 | 284 | – | |
| Pakistan | 5% tấm | 347 | 351 | -1 |
| 100% tấm | 321 | 325 | – | |
| Miến Điện | 5% tấm | 392 | 396 | – |
| Loại Hàng | Giá Cao Nhất | Giá Bình Quân | +/- Tuần Trước |
| Lúa tươi tại ruộng | |||
| Lúa thơm | 6.750 | 6.329 | 214 |
| Lúa thường | 6.450 | 5.950 | 196 |
| Gạo nguyên liệu | |||
| Lứt loại 1 | 10.150 | 9.567 | -108 |
| Lứt loại 2 | 9.650 | 8.914 | 96 |
| Xát trắng loại 1 | 11.650 | 11.340 | -35 |
| Xát trắng loại 2 | 10.350 | 10.130 | -110 |
| Phụ phẩm | |||
| Tấm 1/2 | 7.950 | 7.700 | 114 |
| Cám xát/lau | 7.750 | 7.207 | 504 |
| Mã NT | Tên NT | Units per USD |
| CNY | Chinese Yuan Renminbi | 6,80 |
| EUR | Euro | 0,86 |
| IDR | Indonesian Rupiah | 17.674,20 |
| MYR | Malaysian Ringgit | 3,96 |
| PHP | Philippine Peso | 61,63 |
| KRW | South Korean Won | 1.508,95 |
| JPY | Yên Nhật | 159,19 |
| INR | Indian Rupee | 96,35 |
| MMK | Burmese Kyat | 2.099,74 |
| PKR | Pakistani Rupee | 278,42 |
| THB | Thai Baht | 32,67 |
| VND | Vietnamese Dong | 26.352,78 |