
Giá lúa gạo hôm nay 24/10/2024: Thị trường giao dịch ổn định, giá gạo xuất khẩu giảm
Giá lúa gạo hôm nay 24/10 tại các tỉnh Đồng bằng sông Cửu Long giảm nhẹ với mặt hàng gạo. Giá gạo xuất khẩu giảm.

Giá lúa gạo hôm nay 24/10 tại các tỉnh Đồng bằng sông Cửu Long giảm nhẹ với mặt hàng gạo. Giá gạo xuất khẩu giảm.

Đó là thông tin được ông Trần Thanh Hải, phó cục trưởng Cục Xuất nhập khẩu (Bộ Công Thương), đưa ra tại họp báo thường

Loại Hàng TỉnhTiền Giang TỉnhLong An Tỉnh Đồng Tháp Tỉnh Cần Thơ TỉnhAn Giang TỉnhBạc Liêu TỉnhKiên Giang Giá cao nhất Giá BQ 24/10 +/-

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 526 530 5% tấm 510 514 25% tấm

Theo dự báo của Bộ Nông nghiệp Hoa Kỳ, xuất khẩu gạo toàn cầu năm 2025 sẽ tăng lên 56,3 triệu tấn, cao hơn 2,3

Bulog ra thông báo hủy đấu thầu quốc tế trong thông báo mới nhất và không đưa ra lí do cụ thể. Trước đó, ngày

Giá lúa gạo hôm nay 23/10 tại các tỉnh Đồng bằng sông Cửu Long giảm nhẹ với mặt hàng gạo. Thị trường không có biến

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 525 529 5% tấm 511 515 25% tấm

Việc Ấn Độ dỡ bỏ các hạn chế xuất khẩu gạo được cho là sẽ không tác động trực tếp đến xuất khẩu mặt hàng

Bulog đã ban hành đấu thầu quốc tế để mua khoảng 340.000 tấn gạo từ Thái Lan, Campuchia, Việt Nam hoặc Pakistan. Ngày cuối cùng

Giá lúa gạo hôm nay 22/10 tại các tỉnh Đồng bằng sông Cửu Long tăng nhẹ với mặt hàng lúa và gạo. Giá gạo tăng

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 532 536 5% tấm 518 522 25% tấm

– Xuất khẩu gạo toàn cầu dự kiến tăng trong năm 2025 nhờ nhu cầu lớn hơn từ các thị trường châu Phi và châu

Vừa qua, đoàn 32 doanh nghiệp Việt Nam đã tham gia quảng bá, giới thiệu các sản phẩm, hàng hóa xuất khẩu thế mạnh của

Giá lúa gạo hôm nay 24/10 tại các tỉnh Đồng bằng sông Cửu Long giảm nhẹ với mặt hàng gạo. Giá gạo xuất khẩu giảm.

Đó là thông tin được ông Trần Thanh Hải, phó cục trưởng Cục Xuất nhập khẩu (Bộ Công Thương), đưa ra tại họp báo thường

Loại Hàng TỉnhTiền Giang TỉnhLong An Tỉnh Đồng Tháp Tỉnh Cần Thơ TỉnhAn Giang TỉnhBạc Liêu TỉnhKiên Giang Giá cao nhất Giá BQ 24/10 +/-

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 526 530 5% tấm 510 514 25% tấm

Theo dự báo của Bộ Nông nghiệp Hoa Kỳ, xuất khẩu gạo toàn cầu năm 2025 sẽ tăng lên 56,3 triệu tấn, cao hơn 2,3

Bulog ra thông báo hủy đấu thầu quốc tế trong thông báo mới nhất và không đưa ra lí do cụ thể. Trước đó, ngày

Giá lúa gạo hôm nay 23/10 tại các tỉnh Đồng bằng sông Cửu Long giảm nhẹ với mặt hàng gạo. Thị trường không có biến

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 525 529 5% tấm 511 515 25% tấm

Việc Ấn Độ dỡ bỏ các hạn chế xuất khẩu gạo được cho là sẽ không tác động trực tếp đến xuất khẩu mặt hàng

Bulog đã ban hành đấu thầu quốc tế để mua khoảng 340.000 tấn gạo từ Thái Lan, Campuchia, Việt Nam hoặc Pakistan. Ngày cuối cùng

Giá lúa gạo hôm nay 22/10 tại các tỉnh Đồng bằng sông Cửu Long tăng nhẹ với mặt hàng lúa và gạo. Giá gạo tăng

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 532 536 5% tấm 518 522 25% tấm

– Xuất khẩu gạo toàn cầu dự kiến tăng trong năm 2025 nhờ nhu cầu lớn hơn từ các thị trường châu Phi và châu

Vừa qua, đoàn 32 doanh nghiệp Việt Nam đã tham gia quảng bá, giới thiệu các sản phẩm, hàng hóa xuất khẩu thế mạnh của
| Quốc gia | Loại gạo | Giá (USD/Tấn) | +/– | |
| Thấp nhất | Cao nhất | |||
| Việt Nam | Gạo thơm 5% tấm | 440 | 445 | – |
| Jasmine | 514 | 518 | – | |
| 100% tấm | 371 | 375 | – | |
| Thái Lan | 5% tấm | 459 | 463 | -1 |
| 100% tấm | 380 | 384 | -1 | |
| Ấn Độ | 5% tấm | 381 | 385 | – |
| 100% tấm | 323 | 327 | – | |
| Pakistan | 5% tấm | 422 | 426 | – |
| 100% tấm | 325 | 329 | – | |
| Miến Điện | 5% tấm | 455 | 459 | -1 |
| Loại Hàng | Giá Cao Nhất | Giá Bình Quân | +/– Tuần Trước |
| Lúa tươi tại ruộng | |||
| Lúa thơm | 6.150 | 6.014 | -14 |
| Lúa thường | 5.950 | 5.843 | -50 |
| Gạo nguyên liệu | |||
| Lứt loại 1 | 9.350 | 9.067 | -29 |
| Lứt loại 2 | 8.950 | 8.789 | -43 |
| Xát trắng loại 1 | 10.525 | 10.200 | -40 |
| Xát trắng loại 2 | 9.950 | 9.855 | -65 |
| Phụ phẩm | |||
| Tấm 1/2 | 8.700 | 8.636 | 14 |
| Cám xát/lau | 7.525 | 7.439 | 54 |
| Mã NT | Tên NT | Units per USD |
| CNY | Chinese Yuan Renminbi | 6,71 |
| EUR | Euro | 0,88 |
| IDR | Indonesian Rupiah | 18.016,03 |
| MYR | Malaysian Ringgit | 4,08 |
| PHP | Philippine Peso | 62,51 |
| KRW | South Korean Won | 1.360,34 |
| JPY | Yen Nhật Bản | 157,44 |
| INR | Indian Rupee | 95,99 |
| MMK | Burmese Kyat | 2.099,37 |
| PKR | Pakistani Rupee | 277,11 |
| THB | Thai Baht | 33,62 |
| VND | Vietnamese Dong | 25.958,31 |