
Giá lúa gạo hôm nay 29/10/2024: Giá lúa tăng 200 đồng/kg, giá gạo ổn định
Giá lúa gạo hôm nay 29/10 tại các tỉnh Đồng bằng sông Cửu Long duy trì ổn định với mặt hàng gạo. Giá lúa tăng

Giá lúa gạo hôm nay 29/10 tại các tỉnh Đồng bằng sông Cửu Long duy trì ổn định với mặt hàng gạo. Giá lúa tăng

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 501 505 5% tấm 488 492 25% tấm

Bulog đã ban hành đợt đấu thầu quốc tế để mua khoảng 500.000 tấn gạo từ Thái Lan, Campuchia, Việt Nam, Myanmar, Pakistan và Ấn

Giá lúa gạo hôm nay 25/10 tại các tỉnh Đồng bằng sông Cửu Long duy trì đà ổn định với mặt hàng lúa và gạo.

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 512 516 5% tấm 498 502 25% tấm

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 522 526 5% tấm 506 510 25% tấm

Xuất khẩu gạo sang thị trường Trung Quốc giảm mạnh; Indonesia bất ngờ ‘quay xe’ huỷ chào thầu mua 340.000 tấn gạo. Gạo Việt đối

Ấn Độ đã quyết định dỡ bỏ quy định giá xuất tối thiểu 490 đô la Mỹ/tấn đối với gạo trắng (non-basmati). Điều này, có

Giá lúa gạo hôm nay 24/10 tại các tỉnh Đồng bằng sông Cửu Long giảm nhẹ với mặt hàng gạo. Giá gạo xuất khẩu giảm.

Đó là thông tin được ông Trần Thanh Hải, phó cục trưởng Cục Xuất nhập khẩu (Bộ Công Thương), đưa ra tại họp báo thường

Loại Hàng TỉnhTiền Giang TỉnhLong An Tỉnh Đồng Tháp Tỉnh Cần Thơ TỉnhAn Giang TỉnhBạc Liêu TỉnhKiên Giang Giá cao nhất Giá BQ 24/10 +/-

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 526 530 5% tấm 510 514 25% tấm

Theo dự báo của Bộ Nông nghiệp Hoa Kỳ, xuất khẩu gạo toàn cầu năm 2025 sẽ tăng lên 56,3 triệu tấn, cao hơn 2,3

Bulog ra thông báo hủy đấu thầu quốc tế trong thông báo mới nhất và không đưa ra lí do cụ thể. Trước đó, ngày

Giá lúa gạo hôm nay 29/10 tại các tỉnh Đồng bằng sông Cửu Long duy trì ổn định với mặt hàng gạo. Giá lúa tăng

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 501 505 5% tấm 488 492 25% tấm

Bulog đã ban hành đợt đấu thầu quốc tế để mua khoảng 500.000 tấn gạo từ Thái Lan, Campuchia, Việt Nam, Myanmar, Pakistan và Ấn

Giá lúa gạo hôm nay 25/10 tại các tỉnh Đồng bằng sông Cửu Long duy trì đà ổn định với mặt hàng lúa và gạo.

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 512 516 5% tấm 498 502 25% tấm

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 522 526 5% tấm 506 510 25% tấm

Xuất khẩu gạo sang thị trường Trung Quốc giảm mạnh; Indonesia bất ngờ ‘quay xe’ huỷ chào thầu mua 340.000 tấn gạo. Gạo Việt đối

Ấn Độ đã quyết định dỡ bỏ quy định giá xuất tối thiểu 490 đô la Mỹ/tấn đối với gạo trắng (non-basmati). Điều này, có

Giá lúa gạo hôm nay 24/10 tại các tỉnh Đồng bằng sông Cửu Long giảm nhẹ với mặt hàng gạo. Giá gạo xuất khẩu giảm.

Đó là thông tin được ông Trần Thanh Hải, phó cục trưởng Cục Xuất nhập khẩu (Bộ Công Thương), đưa ra tại họp báo thường

Loại Hàng TỉnhTiền Giang TỉnhLong An Tỉnh Đồng Tháp Tỉnh Cần Thơ TỉnhAn Giang TỉnhBạc Liêu TỉnhKiên Giang Giá cao nhất Giá BQ 24/10 +/-

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 526 530 5% tấm 510 514 25% tấm

Theo dự báo của Bộ Nông nghiệp Hoa Kỳ, xuất khẩu gạo toàn cầu năm 2025 sẽ tăng lên 56,3 triệu tấn, cao hơn 2,3

Bulog ra thông báo hủy đấu thầu quốc tế trong thông báo mới nhất và không đưa ra lí do cụ thể. Trước đó, ngày
| Quốc gia | Loại gạo | Giá (USD/Tấn) | +/– | |
| Thấp nhất | Cao nhất | |||
| Việt Nam | Gạo thơm 5% tấm | 470 | 475 | +5 |
| Jasmine | 518 | 522 | – | |
| 100% tấm | 380 | 384 | +1 | |
| Thái Lan | 5% tấm | 474 | 478 | +3 |
| 100% tấm | 393 | 397 | +2 | |
| Ấn Độ | 5% tấm | 384 | 388 | – |
| 100% tấm | 327 | 331 | – | |
| Pakistan | 5% tấm | 408 | 412 | – |
| 100% tấm | 338 | 342 | +3 | |
| Miến Điện | 5% tấm | 460 | 464 | – |
| Loại Hàng | Giá Cao Nhất | Giá Bình Quân | +/– Tuần Trước |
| Lúa tươi tại ruộng | |||
| Lúa thơm | 6.250 | 6.071 | +29 |
| Lúa thường | 5.950 | 5.857 | – |
| Gạo nguyên liệu | |||
| Lứt loại 1 | 9.450 | 9.092 | -54 |
| Lứt loại 2 | 8.950 | 8.786 | -11 |
| Xát trắng loại 1 | 10.525 | 10.320 | +25 |
| Xát trắng loại 2 | 9.950 | 9.855 | -15 |
| Phụ phẩm | |||
| Tấm 1/2 | 8.800 | 8.725 | -14 |
| Cám xát/lau | 7.675 | 7.607 | +71 |
| Mã NT | Tên NT | Units per USD |
| CNY | Chinese Yuan Renminbi | 6,69 |
| EUR | Euro | 0,89 |
| IDR | Indonesian Rupiah | 18.033,28 |
| MYR | Malaysian Ringgit | 4,08 |
| PHP | Philippine Peso | 62,99 |
| KRW | South Korean Won | 1.334,57 |
| JPY | Yen Nhật Bản | 158,09 |
| INR | Indian Rupee | 95,17 |
| MMK | Burmese Kyat | 2.099,51 |
| PKR | Pakistani Rupee | 276,83 |
| THB | Thai Baht | 33,46 |
| VND | Vietnamese Dong | 25.883,63 |