
Thái Lan chia sẻ kinh nghiệm truy xuất nguồn gốc sản phẩm lúa gạo
Chiều 10/9, đại diện Bộ Nông nghiệp và Hợp tác xã Thái Lan chia sẻ kinh nghiệm truy xuất nguồn gốc lúa gạo tại diễn

Chiều 10/9, đại diện Bộ Nông nghiệp và Hợp tác xã Thái Lan chia sẻ kinh nghiệm truy xuất nguồn gốc lúa gạo tại diễn

Giá lúa gạo hôm nay 11/9/2024 tăng nhẹ 200 đồng ở mặt hàng gạo. Còn về xuất khẩu, giá gạo của Việt Nam vẫn đang

Giá lúa gạo hôm nay 10/9 tại khu vực Đồng bằng sông Cửu Long tăng với mặt hàng gạo, giá gạo nguyên liệu tăng 200

Ngày 10/9, tại thủ đô Phnom Penh đã diễn ra “Diễn đàn lúa gạo Campuchia lần thứ 7 năm 2024” với chủ đề “Cải thiện

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 584 588 5% tấm 570 573 25% tấm

Giá lúa gạo hôm nay 9/9 tại khu vực Đồng bằng sông Cửu Long biến động trái chiều với lúa và gạo, giá gạo tăng

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 584 588 5% tấm 570 573 25% tấm

Giá lúa gạo hôm nay ngày 6/9 tại khu vực Đồng bằng sông Cửu Long giảm với cả mặt hàng gạo và lúa. Giá gạo

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 587 588 5% tấm 576 573 25% tấm

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 590 588 5% tấm 579 573 25% tấm

Thị trường Số lượng(tấn) Trị giá(USD) Chiếm(%) Philippines 497.266 294.589.205 58,43% Indonesia 135.196 76.081.144 15,89% Malaysia 53.142 31.757.209 6,24% Ivory Coast 33.427 18.308.065 3,93% Mozambique

Ngày 4/9, tại tỉnh Sóc Trăng, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (NN&PTNT) phối hợp UBND tỉnh Sóc Trăng tổ chức Hội nghị

Giá lúa gạo hôm nay ngày 5/9 tại khu vực Đồng bằng sông Cửu Long giảm với mặt hàng lúa và gạo. Giá gạo giảm

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 590 588 5% tấm 579 573 25% tấm

Chiều 10/9, đại diện Bộ Nông nghiệp và Hợp tác xã Thái Lan chia sẻ kinh nghiệm truy xuất nguồn gốc lúa gạo tại diễn

Giá lúa gạo hôm nay 11/9/2024 tăng nhẹ 200 đồng ở mặt hàng gạo. Còn về xuất khẩu, giá gạo của Việt Nam vẫn đang

Giá lúa gạo hôm nay 10/9 tại khu vực Đồng bằng sông Cửu Long tăng với mặt hàng gạo, giá gạo nguyên liệu tăng 200

Ngày 10/9, tại thủ đô Phnom Penh đã diễn ra “Diễn đàn lúa gạo Campuchia lần thứ 7 năm 2024” với chủ đề “Cải thiện

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 584 588 5% tấm 570 573 25% tấm

Giá lúa gạo hôm nay 9/9 tại khu vực Đồng bằng sông Cửu Long biến động trái chiều với lúa và gạo, giá gạo tăng

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 584 588 5% tấm 570 573 25% tấm

Giá lúa gạo hôm nay ngày 6/9 tại khu vực Đồng bằng sông Cửu Long giảm với cả mặt hàng gạo và lúa. Giá gạo

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 587 588 5% tấm 576 573 25% tấm

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 590 588 5% tấm 579 573 25% tấm

Thị trường Số lượng(tấn) Trị giá(USD) Chiếm(%) Philippines 497.266 294.589.205 58,43% Indonesia 135.196 76.081.144 15,89% Malaysia 53.142 31.757.209 6,24% Ivory Coast 33.427 18.308.065 3,93% Mozambique

Ngày 4/9, tại tỉnh Sóc Trăng, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (NN&PTNT) phối hợp UBND tỉnh Sóc Trăng tổ chức Hội nghị

Giá lúa gạo hôm nay ngày 5/9 tại khu vực Đồng bằng sông Cửu Long giảm với mặt hàng lúa và gạo. Giá gạo giảm

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 590 588 5% tấm 579 573 25% tấm
| Quốc gia | Loại gạo | Giá (USD/Tấn) | +/– | |
| Min | Max | |||
| Việt Nam | Gạo thơm 5% tấm | 505 | 520 | – |
| Jasmine | 528 | 532 | +4 | |
| 100% tấm | 337 | 341 | -2 | |
| Thái Lan | 5% tấm | 440 | 444 | +6 |
| 100% tấm | 411 | 415 | +2 | |
| Ấn Độ | 5% tấm | 342 | 346 | – |
| 100% tấm | 280 | 284 | – | |
| Pakistan | 5% tấm | 347 | 351 | -1 |
| 100% tấm | 321 | 325 | – | |
| Miến Điện | 5% tấm | 392 | 396 | – |
| Loại Hàng | Giá Cao Nhất | Giá Bình Quân | +/- Tuần Trước |
| Lúa tươi tại ruộng | |||
| Lúa thơm | 6.750 | 6.329 | 214 |
| Lúa thường | 6.450 | 5.950 | 196 |
| Gạo nguyên liệu | |||
| Lứt loại 1 | 10.150 | 9.567 | -108 |
| Lứt loại 2 | 9.650 | 8.914 | 96 |
| Xát trắng loại 1 | 11.650 | 11.340 | -35 |
| Xát trắng loại 2 | 10.350 | 10.130 | -110 |
| Phụ phẩm | |||
| Tấm 1/2 | 7.950 | 7.700 | 114 |
| Cám xát/lau | 7.750 | 7.207 | 504 |
| Mã NT | Tên NT | Units per USD |
| CNY | Chinese Yuan Renminbi | 6,80 |
| EUR | Euro | 0,86 |
| IDR | Indonesian Rupiah | 17.674,20 |
| MYR | Malaysian Ringgit | 3,96 |
| PHP | Philippine Peso | 61,63 |
| KRW | South Korean Won | 1.508,95 |
| JPY | Yên Nhật | 159,19 |
| INR | Indian Rupee | 96,35 |
| MMK | Burmese Kyat | 2.099,74 |
| PKR | Pakistani Rupee | 278,42 |
| THB | Thai Baht | 32,67 |
| VND | Vietnamese Dong | 26.352,78 |