
Giá gạo xuất khẩu của các nước trên thế giới ngày 10/10/2024
(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 511 515 5% tấm 498 502 25% tấm

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 511 515 5% tấm 498 502 25% tấm

Loại Hàng TỉnhTiền Giang TỉnhLong An Tỉnh Đồng Tháp Tỉnh Cần Thơ TỉnhAn Giang TỉnhBạc Liêu TỉnhKiên Giang Giá cao nhất Giá BQ 10/10 +/-

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 514 518 5% tấm 500 504 25% tấm

Vùng ĐBSCL là vựa lúa của Việt Nam, sản lượng lúa hàng năm từ 24 – 25 triệu tấn, đóng góp tới 90% sản lượng

Theo thông tin từ bộ phận Thương vụ của Đại sứ quán Việt Nam tại Nhật Bản, tiếp nối thành công của việc đưa ST25

Giá lúa gạo hôm nay 9/10/2024 tại các tỉnh Đồng bằng sông Cửu Long đi ngang với mặt lúa, giá gạo tại chợ giảm nhẹ,

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 512 516 5% tấm 498 502 25% tấm

Giá lúa gạo hôm nay 8/10/2024 tại các tỉnh Đồng bằng sông Cửu Long đi ngang với mặt lúa, gạo bán lẻ tăng nhẹ và

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 514 518 5% tấm 500 504 25% tấm

Theo Cục Xuất nhập khẩu – Bộ Công Thương, tính đến ngày 3/10, cả nước có 163 thương nhân kinh doanh xuất khẩu gạo. TP

Giá lúa gạo ở khu vực Đồng bằng sông Cửu Long tuần qua có sự biến động giảm khá. Gạo xuất khẩu của Việt Nam

Giá lúa gạo hôm nay 7/10/2024 tại các tỉnh Đồng bằng sông Cửu Long đi ngang với mặt hàng lúa. Giá gạo bán lẻ tăng

Thị trường Số lượng(tấn) Trị giá(USD) Chiếm(%) Philippines 416.766 262.319.464 50,93% Indonesia 119.200 67.256.613 14,57% Ghana 85.673 56.519.702 10,47% Malaysia 44.079 26.132.434 5,39% Ivory Coast

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 529 533 5% tấm 515 519 25% tấm

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 511 515 5% tấm 498 502 25% tấm

Loại Hàng TỉnhTiền Giang TỉnhLong An Tỉnh Đồng Tháp Tỉnh Cần Thơ TỉnhAn Giang TỉnhBạc Liêu TỉnhKiên Giang Giá cao nhất Giá BQ 10/10 +/-

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 514 518 5% tấm 500 504 25% tấm

Vùng ĐBSCL là vựa lúa của Việt Nam, sản lượng lúa hàng năm từ 24 – 25 triệu tấn, đóng góp tới 90% sản lượng

Theo thông tin từ bộ phận Thương vụ của Đại sứ quán Việt Nam tại Nhật Bản, tiếp nối thành công của việc đưa ST25

Giá lúa gạo hôm nay 9/10/2024 tại các tỉnh Đồng bằng sông Cửu Long đi ngang với mặt lúa, giá gạo tại chợ giảm nhẹ,

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 512 516 5% tấm 498 502 25% tấm

Giá lúa gạo hôm nay 8/10/2024 tại các tỉnh Đồng bằng sông Cửu Long đi ngang với mặt lúa, gạo bán lẻ tăng nhẹ và

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 514 518 5% tấm 500 504 25% tấm

Theo Cục Xuất nhập khẩu – Bộ Công Thương, tính đến ngày 3/10, cả nước có 163 thương nhân kinh doanh xuất khẩu gạo. TP

Giá lúa gạo ở khu vực Đồng bằng sông Cửu Long tuần qua có sự biến động giảm khá. Gạo xuất khẩu của Việt Nam

Giá lúa gạo hôm nay 7/10/2024 tại các tỉnh Đồng bằng sông Cửu Long đi ngang với mặt hàng lúa. Giá gạo bán lẻ tăng

Thị trường Số lượng(tấn) Trị giá(USD) Chiếm(%) Philippines 416.766 262.319.464 50,93% Indonesia 119.200 67.256.613 14,57% Ghana 85.673 56.519.702 10,47% Malaysia 44.079 26.132.434 5,39% Ivory Coast

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 529 533 5% tấm 515 519 25% tấm
| Quốc gia | Loại gạo | Giá (USD/Tấn) | +/– | |
| Thấp nhất | Cao nhất | |||
| Việt Nam | Gạo thơm 5% tấm | 440 | 445 | – |
| Jasmine | 514 | 518 | – | |
| 100% tấm | 372 | 376 | – | |
| Thái Lan | 5% tấm | 465 | 469 | -1 |
| 100% tấm | 381 | 385 | – | |
| Ấn Độ | 5% tấm | 382 | 386 | – |
| 100% tấm | 322 | 326 | – | |
| Pakistan | 5% tấm | 422 | 426 | – |
| 100% tấm | 322 | 326 | – | |
| Miến Điện | 5% tấm | 457 | 461 | – |
| Loại Hàng | Giá Cao Nhất | Giá Bình Quân | +/– Tuần Trước |
| Lúa tươi tại ruộng | |||
| Lúa thơm | 6.150 | 6.014 | -14 |
| Lúa thường | 5.950 | 5.843 | -50 |
| Gạo nguyên liệu | |||
| Lứt loại 1 | 9.350 | 9.067 | -29 |
| Lứt loại 2 | 8.950 | 8.789 | -43 |
| Xát trắng loại 1 | 10.525 | 10.200 | -40 |
| Xát trắng loại 2 | 9.950 | 9.855 | -65 |
| Phụ phẩm | |||
| Tấm 1/2 | 8.700 | 8.636 | 14 |
| Cám xát/lau | 7.525 | 7.439 | 54 |
| Mã NT | Tên NT | Units per USD |
| CNY | Chinese Yuan Renminbi | 6,71 |
| EUR | Euro | 0,88 |
| IDR | Indonesian Rupiah | 17.991,49 |
| MYR | Malaysian Ringgit | 4,09 |
| PHP | Philippine Peso | 62,84 |
| KRW | South Korean Won | 1.369,82 |
| JPY | Yen Nhật Bản | 158,93 |
| INR | Indian Rupee | 96,02 |
| MMK | Burmese Kyat | 2.099,50 |
| PKR | Pakistani Rupee | 277,08 |
| THB | Thai Baht | 33,51 |
| VND | Vietnamese Dong | 25.958,32 |