
Giá lúa gạo hôm nay 23/10/2024: Trong nước ổn định, gạo xuất khẩu của Việt Nam ở mức cao nhất châu Á
Giá lúa gạo hôm nay 23/10 tại các tỉnh Đồng bằng sông Cửu Long giảm nhẹ với mặt hàng gạo. Thị trường không có biến

Giá lúa gạo hôm nay 23/10 tại các tỉnh Đồng bằng sông Cửu Long giảm nhẹ với mặt hàng gạo. Thị trường không có biến

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 525 529 5% tấm 511 515 25% tấm

Việc Ấn Độ dỡ bỏ các hạn chế xuất khẩu gạo được cho là sẽ không tác động trực tếp đến xuất khẩu mặt hàng

Bulog đã ban hành đấu thầu quốc tế để mua khoảng 340.000 tấn gạo từ Thái Lan, Campuchia, Việt Nam hoặc Pakistan. Ngày cuối cùng

Giá lúa gạo hôm nay 22/10 tại các tỉnh Đồng bằng sông Cửu Long tăng nhẹ với mặt hàng lúa và gạo. Giá gạo tăng

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 532 536 5% tấm 518 522 25% tấm

– Xuất khẩu gạo toàn cầu dự kiến tăng trong năm 2025 nhờ nhu cầu lớn hơn từ các thị trường châu Phi và châu

Vừa qua, đoàn 32 doanh nghiệp Việt Nam đã tham gia quảng bá, giới thiệu các sản phẩm, hàng hóa xuất khẩu thế mạnh của

Giá lúa gạo hôm nay 21/10/2024 tiếp tục đứng yên ở cả 2 mặt hàng lúa và gạo. Về xuất khẩu, giá gạo Việt Nam

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 528 532 5% tấm 504 508 25% tấm

Giá lúa gạo hôm nay 18/10/2024 tại các tỉnh Đồng bằng sông Cửu Long có sự điều chỉnh; giá gạo trong nước tăng nhẹ; lúa

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 528 532 5% tấm 504 508 25% tấm

Giá lúa gạo hôm nay 17/10/2024 tại các tỉnh Đồng bằng sông Cửu Long ghi nhận sự điều chỉnh; giá gạo trong nước có tiếp

Loại Hàng TỉnhTiền Giang TỉnhLong An Tỉnh Đồng Tháp Tỉnh Cần Thơ TỉnhAn Giang TỉnhBạc Liêu TỉnhKiên Giang Giá cao nhất Giá BQ 17/10 +/-

Giá lúa gạo hôm nay 23/10 tại các tỉnh Đồng bằng sông Cửu Long giảm nhẹ với mặt hàng gạo. Thị trường không có biến

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 525 529 5% tấm 511 515 25% tấm

Việc Ấn Độ dỡ bỏ các hạn chế xuất khẩu gạo được cho là sẽ không tác động trực tếp đến xuất khẩu mặt hàng

Bulog đã ban hành đấu thầu quốc tế để mua khoảng 340.000 tấn gạo từ Thái Lan, Campuchia, Việt Nam hoặc Pakistan. Ngày cuối cùng

Giá lúa gạo hôm nay 22/10 tại các tỉnh Đồng bằng sông Cửu Long tăng nhẹ với mặt hàng lúa và gạo. Giá gạo tăng

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 532 536 5% tấm 518 522 25% tấm

– Xuất khẩu gạo toàn cầu dự kiến tăng trong năm 2025 nhờ nhu cầu lớn hơn từ các thị trường châu Phi và châu

Vừa qua, đoàn 32 doanh nghiệp Việt Nam đã tham gia quảng bá, giới thiệu các sản phẩm, hàng hóa xuất khẩu thế mạnh của

Giá lúa gạo hôm nay 21/10/2024 tiếp tục đứng yên ở cả 2 mặt hàng lúa và gạo. Về xuất khẩu, giá gạo Việt Nam

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 528 532 5% tấm 504 508 25% tấm

Giá lúa gạo hôm nay 18/10/2024 tại các tỉnh Đồng bằng sông Cửu Long có sự điều chỉnh; giá gạo trong nước tăng nhẹ; lúa

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 528 532 5% tấm 504 508 25% tấm

Giá lúa gạo hôm nay 17/10/2024 tại các tỉnh Đồng bằng sông Cửu Long ghi nhận sự điều chỉnh; giá gạo trong nước có tiếp

Loại Hàng TỉnhTiền Giang TỉnhLong An Tỉnh Đồng Tháp Tỉnh Cần Thơ TỉnhAn Giang TỉnhBạc Liêu TỉnhKiên Giang Giá cao nhất Giá BQ 17/10 +/-
| Quốc gia | Loại gạo | Giá (USD/Tấn) | +/– | |
| Thấp nhất | Cao nhất | |||
| Việt Nam | Gạo thơm 5% tấm | 470 | 475 | +5 |
| Jasmine | 518 | 522 | – | |
| 100% tấm | 380 | 384 | +1 | |
| Thái Lan | 5% tấm | 474 | 478 | +3 |
| 100% tấm | 393 | 397 | +2 | |
| Ấn Độ | 5% tấm | 384 | 388 | – |
| 100% tấm | 327 | 331 | – | |
| Pakistan | 5% tấm | 408 | 412 | – |
| 100% tấm | 338 | 342 | +3 | |
| Miến Điện | 5% tấm | 460 | 464 | – |
| Loại Hàng | Giá Cao Nhất | Giá Bình Quân | +/– Tuần Trước |
| Lúa tươi tại ruộng | |||
| Lúa thơm | 6.250 | 6.071 | +29 |
| Lúa thường | 5.950 | 5.857 | – |
| Gạo nguyên liệu | |||
| Lứt loại 1 | 9.450 | 9.092 | -54 |
| Lứt loại 2 | 8.950 | 8.786 | -11 |
| Xát trắng loại 1 | 10.525 | 10.320 | +25 |
| Xát trắng loại 2 | 9.950 | 9.855 | -15 |
| Phụ phẩm | |||
| Tấm 1/2 | 8.800 | 8.725 | -14 |
| Cám xát/lau | 7.675 | 7.607 | +71 |
| Mã NT | Tên NT | Units per USD |
| CNY | Chinese Yuan Renminbi | 6,69 |
| EUR | Euro | 0,89 |
| IDR | Indonesian Rupiah | 18.033,28 |
| MYR | Malaysian Ringgit | 4,08 |
| PHP | Philippine Peso | 62,99 |
| KRW | South Korean Won | 1.334,57 |
| JPY | Yen Nhật Bản | 158,09 |
| INR | Indian Rupee | 95,17 |
| MMK | Burmese Kyat | 2.099,51 |
| PKR | Pakistani Rupee | 276,83 |
| THB | Thai Baht | 33,46 |
| VND | Vietnamese Dong | 25.883,63 |