
Ngân sách hỗ trợ tới 3 triệu đồng/ha/năm với đất trồng lúa chất lượng cao
Ngân sách nhà nước hỗ trợ 1,5 triệu đồng/ha/năm với đất chuyên trồng lúa; đồng thời hỗ trợ thêm 1,5 triệu đồng/ha/năm với đất vùng

Ngân sách nhà nước hỗ trợ 1,5 triệu đồng/ha/năm với đất chuyên trồng lúa; đồng thời hỗ trợ thêm 1,5 triệu đồng/ha/năm với đất vùng

Ấn Độ đã bãi bỏ giá sàn đối với các lô hàng gạo basmati để tăng sức cạnh tranh của giống gạo cao cấp này trên thị

Giá lúa gạo hôm nay 16/9/2024 không có biến động mới ở cả mặt hàng lúa và gạo. Về xuất khẩu, giá gạo của Việt

Quy định mới về kiểm dịch sản phẩm nhập khẩu của Indonesia Thương vụ Việt Nam tại Indonesia thông tin: Cơ quan kiểm dịch Indonesia-IQA

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 579 588 5% tấm 563 573 25% tấm

Giá lúa gạo hôm nay 13/9/2024 tăng giảm ở mặt hàng lúa, còn giá gạo giảm thêm 50-200 đồng. Về xuất khẩu, giá gạo của

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 579 588 5% tấm 563 573 25% tấm

Loại Hàng TỉnhTiền Giang TỉnhLong An Tỉnh Đồng Tháp Tỉnh Cần Thơ TỉnhAn Giang TỉnhBạc Liêu TỉnhKiên Giang Giá cao nhất Giá BQ 12/09 +/-

Chính phủ ban hành chính sách hỗ trợ bảo vệ đất trồng lúa; đầu tư, hỗ trợ đầu tư, xây dựng kết cấu hạ tầng,

Giá lúa gạo hôm nay 12/9/2024 đồng loạt giảm nhẹ ở cả 2 mặt hàng lúa, gạo. Còn về xuất khẩu, giá gạo của Việt

Giá đang neo cao, chỉ trong 8 tháng Việt Nam đã chi gần 850 triệu USD để nhập khẩu gạo về phục vụ tiêu dùng

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 579 588 5% tấm 565 573 25% tấm

Chiều 11-9, Phó Chủ tịch UBND tỉnh Kiên Giang Giang Thanh Khoa có buổi tiếp ngài Meynardo LB. Montealegre – Đại sứ đặc mệnh toàn

Gạo thu hoạch trong năm tài chính 2024 (gạo mới) đã có mặt trên các kệ hàng siêu thị và nhiều nơi khác tại Nhật

Ngân sách nhà nước hỗ trợ 1,5 triệu đồng/ha/năm với đất chuyên trồng lúa; đồng thời hỗ trợ thêm 1,5 triệu đồng/ha/năm với đất vùng

Ấn Độ đã bãi bỏ giá sàn đối với các lô hàng gạo basmati để tăng sức cạnh tranh của giống gạo cao cấp này trên thị

Giá lúa gạo hôm nay 16/9/2024 không có biến động mới ở cả mặt hàng lúa và gạo. Về xuất khẩu, giá gạo của Việt

Quy định mới về kiểm dịch sản phẩm nhập khẩu của Indonesia Thương vụ Việt Nam tại Indonesia thông tin: Cơ quan kiểm dịch Indonesia-IQA

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 579 588 5% tấm 563 573 25% tấm

Giá lúa gạo hôm nay 13/9/2024 tăng giảm ở mặt hàng lúa, còn giá gạo giảm thêm 50-200 đồng. Về xuất khẩu, giá gạo của

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 579 588 5% tấm 563 573 25% tấm

Loại Hàng TỉnhTiền Giang TỉnhLong An Tỉnh Đồng Tháp Tỉnh Cần Thơ TỉnhAn Giang TỉnhBạc Liêu TỉnhKiên Giang Giá cao nhất Giá BQ 12/09 +/-

Chính phủ ban hành chính sách hỗ trợ bảo vệ đất trồng lúa; đầu tư, hỗ trợ đầu tư, xây dựng kết cấu hạ tầng,

Giá lúa gạo hôm nay 12/9/2024 đồng loạt giảm nhẹ ở cả 2 mặt hàng lúa, gạo. Còn về xuất khẩu, giá gạo của Việt

Giá đang neo cao, chỉ trong 8 tháng Việt Nam đã chi gần 850 triệu USD để nhập khẩu gạo về phục vụ tiêu dùng

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 579 588 5% tấm 565 573 25% tấm

Chiều 11-9, Phó Chủ tịch UBND tỉnh Kiên Giang Giang Thanh Khoa có buổi tiếp ngài Meynardo LB. Montealegre – Đại sứ đặc mệnh toàn

Gạo thu hoạch trong năm tài chính 2024 (gạo mới) đã có mặt trên các kệ hàng siêu thị và nhiều nơi khác tại Nhật
| Quốc gia | Loại gạo | Giá (USD/Tấn) | +/– | |
| Min | Max | |||
| Việt Nam | Gạo thơm 5% tấm | 505 | 520 | – |
| Jasmine | 528 | 532 | +4 | |
| 100% tấm | 337 | 341 | -2 | |
| Thái Lan | 5% tấm | 440 | 444 | +6 |
| 100% tấm | 411 | 415 | +2 | |
| Ấn Độ | 5% tấm | 342 | 346 | – |
| 100% tấm | 280 | 284 | – | |
| Pakistan | 5% tấm | 347 | 351 | -1 |
| 100% tấm | 321 | 325 | – | |
| Miến Điện | 5% tấm | 392 | 396 | – |
| Loại Hàng | Giá Cao Nhất | Giá Bình Quân | +/- Tuần Trước |
| Lúa tươi tại ruộng | |||
| Lúa thơm | 6.750 | 6.329 | 214 |
| Lúa thường | 6.450 | 5.950 | 196 |
| Gạo nguyên liệu | |||
| Lứt loại 1 | 10.150 | 9.567 | -108 |
| Lứt loại 2 | 9.650 | 8.914 | 96 |
| Xát trắng loại 1 | 11.650 | 11.340 | -35 |
| Xát trắng loại 2 | 10.350 | 10.130 | -110 |
| Phụ phẩm | |||
| Tấm 1/2 | 7.950 | 7.700 | 114 |
| Cám xát/lau | 7.750 | 7.207 | 504 |
| Mã NT | Tên NT | Units per USD |
| CNY | Chinese Yuan Renminbi | 6,80 |
| EUR | Euro | 0,86 |
| IDR | Indonesian Rupiah | 17.674,20 |
| MYR | Malaysian Ringgit | 3,96 |
| PHP | Philippine Peso | 61,63 |
| KRW | South Korean Won | 1.508,95 |
| JPY | Yên Nhật | 159,19 |
| INR | Indian Rupee | 96,35 |
| MMK | Burmese Kyat | 2.099,74 |
| PKR | Pakistani Rupee | 278,42 |
| THB | Thai Baht | 32,67 |
| VND | Vietnamese Dong | 26.352,78 |