Indonesia ban hành quy định mới về kiểm dịch sản phẩm nhập khẩu

Quy định mới về kiểm dịch sản phẩm nhập khẩu của Indonesia

Thương vụ Việt Nam tại Indonesia thông tin: Cơ quan kiểm dịch Indonesia-IQA đã ban hành Quyết định số 09/2024 về chứng từ kiểm dịch và con dấu bắt đầu áp dụng từ 1/10/2024.

Theo đó, một số nội dung trọng tâm tại Quyết định này cần lưu ý: Quy định mới về thông báo báo trước (Prior Notice) và thông báo Notification of Non-Compliance dành cho công ty xuất khẩu nước xuất xứ, áp dụng cho sản phẩm: động vật và các sản phẩm động vật, cá và các sản phẩm cá; thực vật và các sản phẩm thực vật.

Doanh nghiệp xuất khẩu thực hiện khai báo theo biểu mẫu (tại Quyết định số 09/2024): Prior Notice theo mẫu (K.1.2) và Notification of Non-Compliance theo mẫu (K-7.4/ nếu sản phẩm thuộc diện phải khai báo).

Để khai báo Prior Notice (bắt buộc với tất cả sản phẩm động vật và sản phẩm động vật, cá và các sản phẩm cá; thực vật và các sản phẩm thực vật), doanh nghiệp  truy câp tại https://notice.karantinaindonesia.go.id sau đó đăng ký tài khoản với Cơ quan kiểm dịch Indonesia và thực hiện khai báo theo mẫu. 

Các loại giấy tờ kiểm dịch bắt buộc phải có đối với các sản phẩm xuất khẩu trước khi hàng hóa xuất khẩu sang Indonesia (Phụ Lục II tại Quyết định 09/2024). Cùng đó, các mẫu giấy tờ kiểm dịch do Cơ quan kiểm dịch Indonesia ban hành dành cho các sản phẩm xuất khẩu của Indonesia (các biểu mẫu tại Quyết định 09/2024): Animal Health Certificate (KH-1), Sanitary Certificate of Animal Products (KH-2), Health Certificate for Fish and Fish Products (KI-1), Phytosanitary Certificate (KT-1), Phytosanitary Certificate for re-export (KT-2), and Certification for Export of Processed Product/Non-Regulated Article (KT-4).

Do vậy, Thương vụ Việt Nam tại Indonesia đề nghị doanh nghiệp xuất khẩu sản phẩm có liên quan của Việt Nam sang Indonesia cần đọc kỹ và thực hiện theo hướng dẫn tại Quyết định 09/2024 nhằm tránh ắc tắc tại cảng Indonesia do không thực hiện đúng theo quy định về kiểm dịch mới của quốc gia này.

https://aecvcci.vn/tin-tuc-n13772/quy-dinh-moi-ve-kiem-dich-san-pham-nhap-khau-cua-indonesia.htm

Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Hong Kong SAR, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Hong Kong SAR, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Hong Kong SAR, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Hong Kong SAR, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Hong Kong SAR, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Hong Kong SAR, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Hong Kong SAR, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Previous
Next
19/05/2026
Quốc giaLoại gạoGiá (USD/Tấn)+/
MinMax
Việt NamGạo thơm 5% tấm505520
Jasmine
525529+1
100% tấm336340+3
Thái Lan5% tấm426430+4
100% tấm402406
Ấn Độ5% tấm342346
100% tấm280284+1
Pakistan5% tấm347351-1
100% tấm319323-1
Miến Điện5% tấm392396
Từ ngày 07/05/2026 – 14/05/2026 (đồng/kg)
Loại Hàng Giá Cao Nhất Giá Bình Quân +/- Tuần Trước
Lúa tươi tại ruộng
Lúa thơm 6.750 6.329 214
Lúa thường 6.450 5.950 196
Gạo nguyên liệu
Lứt loại 1 10.150 9.567 -108
Lứt loại 2 9.650 8.914 96
Xát trắng loại 1 11.650 11.340 -35
Xát trắng loại 2 10.350 10.130 -110
Phụ phẩm
Tấm 1/2 7.950 7.700 114
Cám xát/lau 7.750 7.207 504

Tỷ giá

18/05/2026
Mã NTTên NTUnits per USD
CNYChinese Yuan Renminbi6,80
EUREuro0,86
IDRIndonesian Rupiah17.573,83
MYRMalaysian Ringgit3,95
PHPPhilippine Peso61,64
KRWSouth Korean Won1.497,88
JPYYên Nhật Bản158.76
INRIndian Rupee96,00
MMKBurmese Kyat2.099,52
PKRPakistani Rupee278,62
THBThai Baht32,60
VNDVietnamese Dong26.352,20