
Ngân hàng cấp tín dụng kịp thời cho sản xuất, xuất khẩu lúa gạo tại Đồng bằng sông Cửu Long
(TBTCO) – Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (NHNN) vừa có Công văn số 1595/NHNN-TD đề nghị các ngân hàng thương mại, NHNN chi nhánh Khu

(TBTCO) – Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (NHNN) vừa có Công văn số 1595/NHNN-TD đề nghị các ngân hàng thương mại, NHNN chi nhánh Khu

Theo thông tin Ngân hàng Nhà nước (NHNN) chiều 6/3, NHNN đã có công văn đề nghị các ngân hàng thương mại (NHTM) cung ứng

Giá lúa gạo hôm nay ngày 7/3 tại khu vực Đồng bằng sông Cửu Long biến động nhẹ, thị trường lượng ít, gạo tương đối

Chuyên gia tại Diễn đàn SSricenews Network tổ chức tại Thành phố Hồ Chí Minh cho rằng thị trường lúa gạo sẽ sớm sôi động

Loại Hàng TỉnhTiền Giang TỉnhLong An Tỉnh Đồng Tháp Tỉnh Cần Thơ TỉnhAn Giang TỉnhBạc Liêu TỉnhKiên Giang Giá cao nhất Giá BQ 06/03 +/-

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 422 426 5% tấm 411 415 25% tấm

Giá lúa gạo hôm nay ngày 6/3 tại khu vực Đồng bằng sông Cửu Long biến động. Thị trường lượng ít, gạo nguyên liệu nhích

Thị trường Số lượng(tấn) Trị giá (USD) Chiếm(%) Philippines 323.010 158.872.759 46,36% Ivory Coast 119.458 58.562.264 17,15% China 54.984 26.095.309 7,89% Ghana 52.912 28.728.338 7,59%

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 423 427 5% tấm 412 416 25% tấm

Giá lúa gạo hôm nay ngày 5/3 tại khu vực Đồng bằng sông Cửu Long biến động nhẹ. Thị trường lượng khá, giá gạo bình

(Chinhphu.vn) – Thủ tướng Chính phủ Phạm Minh Chính vừa ký Công điện số 21/CĐ-TTg ngày 4/3/2025 về việc điều hành đảm bảo cân đối

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 423 427 5% tấm 412 416 25% tấm

Trong bối cảnh giá lúa trong nước và giá gạo xuất khẩu giảm, bên cạnh kiến nghị hỗ trợ tiếp cận nguồn vốn, VFA đề

Giá lúa gạo hôm nay ngày 4/3 tại khu vực Đồng bằng sông Cửu Long biến động nhẹ, thị trường lượng khá, gạo các loại

(TBTCO) – Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (NHNN) vừa có Công văn số 1595/NHNN-TD đề nghị các ngân hàng thương mại, NHNN chi nhánh Khu

Theo thông tin Ngân hàng Nhà nước (NHNN) chiều 6/3, NHNN đã có công văn đề nghị các ngân hàng thương mại (NHTM) cung ứng

Giá lúa gạo hôm nay ngày 7/3 tại khu vực Đồng bằng sông Cửu Long biến động nhẹ, thị trường lượng ít, gạo tương đối

Chuyên gia tại Diễn đàn SSricenews Network tổ chức tại Thành phố Hồ Chí Minh cho rằng thị trường lúa gạo sẽ sớm sôi động

Loại Hàng TỉnhTiền Giang TỉnhLong An Tỉnh Đồng Tháp Tỉnh Cần Thơ TỉnhAn Giang TỉnhBạc Liêu TỉnhKiên Giang Giá cao nhất Giá BQ 06/03 +/-

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 422 426 5% tấm 411 415 25% tấm

Giá lúa gạo hôm nay ngày 6/3 tại khu vực Đồng bằng sông Cửu Long biến động. Thị trường lượng ít, gạo nguyên liệu nhích

Thị trường Số lượng(tấn) Trị giá (USD) Chiếm(%) Philippines 323.010 158.872.759 46,36% Ivory Coast 119.458 58.562.264 17,15% China 54.984 26.095.309 7,89% Ghana 52.912 28.728.338 7,59%

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 423 427 5% tấm 412 416 25% tấm

Giá lúa gạo hôm nay ngày 5/3 tại khu vực Đồng bằng sông Cửu Long biến động nhẹ. Thị trường lượng khá, giá gạo bình

(Chinhphu.vn) – Thủ tướng Chính phủ Phạm Minh Chính vừa ký Công điện số 21/CĐ-TTg ngày 4/3/2025 về việc điều hành đảm bảo cân đối

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 423 427 5% tấm 412 416 25% tấm

Trong bối cảnh giá lúa trong nước và giá gạo xuất khẩu giảm, bên cạnh kiến nghị hỗ trợ tiếp cận nguồn vốn, VFA đề

Giá lúa gạo hôm nay ngày 4/3 tại khu vực Đồng bằng sông Cửu Long biến động nhẹ, thị trường lượng khá, gạo các loại
| Quốc gia | Loại gạo | Giá (USD/Tấn) | +/– | |
| Thấp nhất | Cao nhất | |||
| Việt Nam | Gạo thơm 5% tấm | 470 | 475 | +5 |
| Jasmine | 518 | 522 | – | |
| 100% tấm | 380 | 384 | +1 | |
| Thái Lan | 5% tấm | 474 | 478 | +3 |
| 100% tấm | 393 | 397 | +2 | |
| Ấn Độ | 5% tấm | 384 | 388 | – |
| 100% tấm | 327 | 331 | – | |
| Pakistan | 5% tấm | 408 | 412 | – |
| 100% tấm | 338 | 342 | +3 | |
| Miến Điện | 5% tấm | 460 | 464 | – |
| Loại Hàng | Giá Cao Nhất | Giá Bình Quân | +/– Tuần Trước |
| Lúa tươi tại ruộng | |||
| Lúa thơm | 6.250 | 6.071 | +29 |
| Lúa thường | 5.950 | 5.857 | – |
| Gạo nguyên liệu | |||
| Lứt loại 1 | 9.450 | 9.092 | -54 |
| Lứt loại 2 | 8.950 | 8.786 | -11 |
| Xát trắng loại 1 | 10.525 | 10.320 | +25 |
| Xát trắng loại 2 | 9.950 | 9.855 | -15 |
| Phụ phẩm | |||
| Tấm 1/2 | 8.800 | 8.725 | -14 |
| Cám xát/lau | 7.675 | 7.607 | +71 |
| Mã NT | Tên NT | Units per USD |
| CNY | Chinese Yuan Renminbi | 6,69 |
| EUR | Euro | 0,89 |
| IDR | Indonesian Rupiah | 18.033,28 |
| MYR | Malaysian Ringgit | 4,08 |
| PHP | Philippine Peso | 62,99 |
| KRW | South Korean Won | 1.334,57 |
| JPY | Yen Nhật Bản | 158,09 |
| INR | Indian Rupee | 95,17 |
| MMK | Burmese Kyat | 2.099,51 |
| PKR | Pakistani Rupee | 276,83 |
| THB | Thai Baht | 33,46 |
| VND | Vietnamese Dong | 25.883,63 |