
Biến động thị trường toàn cầu: Nguồn cung mở rộng, giá giảm
Niên vụ 2024/25 đánh dấu mức cao kỷ lục về nguồn cung gạo toàn cầu, dự kiến đạt 712,4 triệu tấn, tăng 1,3% so với

Niên vụ 2024/25 đánh dấu mức cao kỷ lục về nguồn cung gạo toàn cầu, dự kiến đạt 712,4 triệu tấn, tăng 1,3% so với

Tập đoàn Thương mại Pakistan (TCP) đã ký Biên bản ghi nhớ (MoU) với Tổng cục Lương thực Bangladesh trên cơ sở liên chính phủ

Năm 2024, Campuchia đã xuất khẩu 651.522 tấn gạo với kim ngạch 491,19 triệu USD. Liên đoàn Lúa gạo Campuchia (CRF) cho biết, năm 2024

Giá lúa gạo hôm nay ngày 16/1/2025 tại khu vực Đồng bằng sông Cửu Long ít biến động. Thị trường lượng khá, gạo nguyên liệu

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 474 478 5% tấm 460 464 25% tấm

Xuất khẩu gạo năm 2024 lập kỷ lục mới cả về sản lượng và giá trị, giúp Việt Nam giữ vững vị thế top 3

Giá lúa gạo hôm nay ngày 15/1/2025 tại khu vực Đồng bằng sông Cửu Long không biến động nhiều. Thị trường lượng khá, gạo tương

Theo thông cáo báo chí của Bộ Nông nghiệp, Lâm nghiệp và Thủy sản (MAFF), Nhật Bản đang tìm cách nhập khẩu khoảng 1.160 tấn

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 480 484 5% tấm 468 472 25% tấm

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 484 488 5% tấm 472 476 25% tấm

Việc Ấn Độ xuất khẩu gạo trở lại, kèm theo mức nền cao của năm 2024 khiến việc duy trì đà tăng trưởng trong năm

Giá lúa gạo hôm nay ngày 14/1/2025 tại khu vực Đồng bằng sông Cửu Long biến động mạnh, thị trường lượng ít, gạo tương đối

Giá lúa gạo hôm nay ngày 13/1/2025 tại khu vực Đồng bằng sông Cửu Long ít biến động, thị trường lượng khá, gạo tiếp tục

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 488 492 5% tấm 475 479 25% tấm

Niên vụ 2024/25 đánh dấu mức cao kỷ lục về nguồn cung gạo toàn cầu, dự kiến đạt 712,4 triệu tấn, tăng 1,3% so với

Tập đoàn Thương mại Pakistan (TCP) đã ký Biên bản ghi nhớ (MoU) với Tổng cục Lương thực Bangladesh trên cơ sở liên chính phủ

Năm 2024, Campuchia đã xuất khẩu 651.522 tấn gạo với kim ngạch 491,19 triệu USD. Liên đoàn Lúa gạo Campuchia (CRF) cho biết, năm 2024

Giá lúa gạo hôm nay ngày 16/1/2025 tại khu vực Đồng bằng sông Cửu Long ít biến động. Thị trường lượng khá, gạo nguyên liệu

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 474 478 5% tấm 460 464 25% tấm

Xuất khẩu gạo năm 2024 lập kỷ lục mới cả về sản lượng và giá trị, giúp Việt Nam giữ vững vị thế top 3

Giá lúa gạo hôm nay ngày 15/1/2025 tại khu vực Đồng bằng sông Cửu Long không biến động nhiều. Thị trường lượng khá, gạo tương

Theo thông cáo báo chí của Bộ Nông nghiệp, Lâm nghiệp và Thủy sản (MAFF), Nhật Bản đang tìm cách nhập khẩu khoảng 1.160 tấn

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 480 484 5% tấm 468 472 25% tấm

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 484 488 5% tấm 472 476 25% tấm

Việc Ấn Độ xuất khẩu gạo trở lại, kèm theo mức nền cao của năm 2024 khiến việc duy trì đà tăng trưởng trong năm

Giá lúa gạo hôm nay ngày 14/1/2025 tại khu vực Đồng bằng sông Cửu Long biến động mạnh, thị trường lượng ít, gạo tương đối

Giá lúa gạo hôm nay ngày 13/1/2025 tại khu vực Đồng bằng sông Cửu Long ít biến động, thị trường lượng khá, gạo tiếp tục

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 488 492 5% tấm 475 479 25% tấm
| Quốc gia | Loại gạo | Giá (USD/Tấn) | +/– | |
| Min | Max | |||
| Việt Nam | Gạo thơm 5% tấm | 505 | 520 | – |
| Jasmine | 528 | 532 | +4 | |
| 100% tấm | 337 | 341 | -2 | |
| Thái Lan | 5% tấm | 440 | 444 | +6 |
| 100% tấm | 411 | 415 | +2 | |
| Ấn Độ | 5% tấm | 342 | 346 | – |
| 100% tấm | 280 | 284 | – | |
| Pakistan | 5% tấm | 347 | 351 | -1 |
| 100% tấm | 321 | 325 | – | |
| Miến Điện | 5% tấm | 392 | 396 | – |
| Loại Hàng | Giá Cao Nhất | Giá Bình Quân | +/- Tuần Trước |
| Lúa tươi tại ruộng | |||
| Lúa thơm | 6.750 | 6.329 | 214 |
| Lúa thường | 6.450 | 5.950 | 196 |
| Gạo nguyên liệu | |||
| Lứt loại 1 | 10.150 | 9.567 | -108 |
| Lứt loại 2 | 9.650 | 8.914 | 96 |
| Xát trắng loại 1 | 11.650 | 11.340 | -35 |
| Xát trắng loại 2 | 10.350 | 10.130 | -110 |
| Phụ phẩm | |||
| Tấm 1/2 | 7.950 | 7.700 | 114 |
| Cám xát/lau | 7.750 | 7.207 | 504 |
| Mã NT | Tên NT | Units per USD |
| CNY | Chinese Yuan Renminbi | 6,80 |
| EUR | Euro | 0,86 |
| IDR | Indonesian Rupiah | 17.674,20 |
| MYR | Malaysian Ringgit | 3,96 |
| PHP | Philippine Peso | 61,63 |
| KRW | South Korean Won | 1.508,95 |
| JPY | Yên Nhật | 159,19 |
| INR | Indian Rupee | 96,35 |
| MMK | Burmese Kyat | 2.099,74 |
| PKR | Pakistani Rupee | 278,42 |
| THB | Thai Baht | 32,67 |
| VND | Vietnamese Dong | 26.352,78 |