
Giá lúa gạo hôm nay ngày 14/3: Quay đầu giảm nhẹ
Giá lúa gạo hôm nay ngày 14/3 tại khu vực Đồng bằng sông Cửu Long một số mặt hàng lúa tươi và gạo quay đầu

Giá lúa gạo hôm nay ngày 14/3 tại khu vực Đồng bằng sông Cửu Long một số mặt hàng lúa tươi và gạo quay đầu

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 418 422 5% tấm 407 411 25% tấm

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 418 422 5% tấm 407 411 25% tấm

Loại Hàng TỉnhTiền Giang TỉnhLong An Tỉnh Đồng Tháp Tỉnh Cần Thơ TỉnhAn Giang TỉnhBạc Liêu TỉnhKiên Giang Giá cao nhất Giá BQ 13/03 +/-

Giá lúa gạo hôm nay ngày 13/3 tại khu vực Đồng bằng sông Cửu Long không biến động nhiều. Thị trường lượng khá, các mặt

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 418 422 5% tấm 407 411 25% tấm

Giá lúa gạo hôm nay ngày 12/3 tại khu vực Đồng bằng sông Cửu Long biến động nhẹ. Thị trường lượng khá, gạo bình giá

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 419 423 5% tấm 408 412 25% tấm

Giá lúa gạo hôm nay ngày 11/3 tại khu vực Đồng bằng sông Cửu Long không biến động nhiều, thị trường lượng khá, gạo các

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 420 424 5% tấm 409 413 25% tấm

Theo dõi sát diễn biến thị trường gạo thế giới, nhất là sự điều chỉnh chính sách của các nước xuất khẩu gạo lớn như

Ấn Độ dỡ lệnh cấm xuất khẩu gạo tấm khiến gạo Việt thêm áp lực cạnh tranh Ấn Độ bất ngờ dỡ bỏ lệnh cấm

Giá lúa gạo hôm nay ngày 10/3/2025 tại khu vực Đồng bằng sông Cửu Long biến động nhẹ, thị trường lượng khá, giá các mặt

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 422 426 5% tấm 411 415 25% tấm

Giá lúa gạo hôm nay ngày 14/3 tại khu vực Đồng bằng sông Cửu Long một số mặt hàng lúa tươi và gạo quay đầu

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 418 422 5% tấm 407 411 25% tấm

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 418 422 5% tấm 407 411 25% tấm

Loại Hàng TỉnhTiền Giang TỉnhLong An Tỉnh Đồng Tháp Tỉnh Cần Thơ TỉnhAn Giang TỉnhBạc Liêu TỉnhKiên Giang Giá cao nhất Giá BQ 13/03 +/-

Giá lúa gạo hôm nay ngày 13/3 tại khu vực Đồng bằng sông Cửu Long không biến động nhiều. Thị trường lượng khá, các mặt

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 418 422 5% tấm 407 411 25% tấm

Giá lúa gạo hôm nay ngày 12/3 tại khu vực Đồng bằng sông Cửu Long biến động nhẹ. Thị trường lượng khá, gạo bình giá

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 419 423 5% tấm 408 412 25% tấm

Giá lúa gạo hôm nay ngày 11/3 tại khu vực Đồng bằng sông Cửu Long không biến động nhiều, thị trường lượng khá, gạo các

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 420 424 5% tấm 409 413 25% tấm

Theo dõi sát diễn biến thị trường gạo thế giới, nhất là sự điều chỉnh chính sách của các nước xuất khẩu gạo lớn như

Ấn Độ dỡ lệnh cấm xuất khẩu gạo tấm khiến gạo Việt thêm áp lực cạnh tranh Ấn Độ bất ngờ dỡ bỏ lệnh cấm

Giá lúa gạo hôm nay ngày 10/3/2025 tại khu vực Đồng bằng sông Cửu Long biến động nhẹ, thị trường lượng khá, giá các mặt

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 422 426 5% tấm 411 415 25% tấm
| Quốc gia | Loại gạo | Giá (USD/Tấn) | +/– | |
| Thấp nhất | Cao nhất | |||
| Việt Nam | Gạo thơm 5% tấm | 470 | 475 | +5 |
| Jasmine | 518 | 522 | – | |
| 100% tấm | 380 | 384 | +1 | |
| Thái Lan | 5% tấm | 474 | 478 | +3 |
| 100% tấm | 393 | 397 | +2 | |
| Ấn Độ | 5% tấm | 384 | 388 | – |
| 100% tấm | 327 | 331 | – | |
| Pakistan | 5% tấm | 408 | 412 | – |
| 100% tấm | 338 | 342 | +3 | |
| Miến Điện | 5% tấm | 460 | 464 | – |
| Loại Hàng | Giá Cao Nhất | Giá Bình Quân | +/– Tuần Trước |
| Lúa tươi tại ruộng | |||
| Lúa thơm | 6.250 | 6.071 | +29 |
| Lúa thường | 5.950 | 5.857 | – |
| Gạo nguyên liệu | |||
| Lứt loại 1 | 9.450 | 9.092 | -54 |
| Lứt loại 2 | 8.950 | 8.786 | -11 |
| Xát trắng loại 1 | 10.525 | 10.320 | +25 |
| Xát trắng loại 2 | 9.950 | 9.855 | -15 |
| Phụ phẩm | |||
| Tấm 1/2 | 8.800 | 8.725 | -14 |
| Cám xát/lau | 7.675 | 7.607 | +71 |
| Mã NT | Tên NT | Units per USD |
| CNY | Chinese Yuan Renminbi | 6,69 |
| EUR | Euro | 0,89 |
| IDR | Indonesian Rupiah | 18.033,28 |
| MYR | Malaysian Ringgit | 4,08 |
| PHP | Philippine Peso | 62,99 |
| KRW | South Korean Won | 1.334,57 |
| JPY | Yen Nhật Bản | 158,09 |
| INR | Indian Rupee | 95,17 |
| MMK | Burmese Kyat | 2.099,51 |
| PKR | Pakistani Rupee | 276,83 |
| THB | Thai Baht | 33,46 |
| VND | Vietnamese Dong | 25.883,63 |