
Theo dõi sát diễn biến thị trường gạo thế giới để có kế hoạch sản xuất, xuất khẩu phù hợp
Theo dõi sát diễn biến thị trường gạo thế giới, nhất là sự điều chỉnh chính sách của các nước xuất khẩu gạo lớn như

Theo dõi sát diễn biến thị trường gạo thế giới, nhất là sự điều chỉnh chính sách của các nước xuất khẩu gạo lớn như

Ấn Độ dỡ lệnh cấm xuất khẩu gạo tấm khiến gạo Việt thêm áp lực cạnh tranh Ấn Độ bất ngờ dỡ bỏ lệnh cấm

Giá lúa gạo hôm nay ngày 10/3/2025 tại khu vực Đồng bằng sông Cửu Long biến động nhẹ, thị trường lượng khá, giá các mặt

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 422 426 5% tấm 411 415 25% tấm

(TBTCO) – Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (NHNN) vừa có Công văn số 1595/NHNN-TD đề nghị các ngân hàng thương mại, NHNN chi nhánh Khu

Theo thông tin Ngân hàng Nhà nước (NHNN) chiều 6/3, NHNN đã có công văn đề nghị các ngân hàng thương mại (NHTM) cung ứng

Giá lúa gạo hôm nay ngày 7/3 tại khu vực Đồng bằng sông Cửu Long biến động nhẹ, thị trường lượng ít, gạo tương đối

Chuyên gia tại Diễn đàn SSricenews Network tổ chức tại Thành phố Hồ Chí Minh cho rằng thị trường lúa gạo sẽ sớm sôi động

Loại Hàng TỉnhTiền Giang TỉnhLong An Tỉnh Đồng Tháp Tỉnh Cần Thơ TỉnhAn Giang TỉnhBạc Liêu TỉnhKiên Giang Giá cao nhất Giá BQ 06/03 +/-

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 422 426 5% tấm 411 415 25% tấm

Giá lúa gạo hôm nay ngày 6/3 tại khu vực Đồng bằng sông Cửu Long biến động. Thị trường lượng ít, gạo nguyên liệu nhích

Thị trường Số lượng(tấn) Trị giá (USD) Chiếm(%) Philippines 323.010 158.872.759 46,36% Ivory Coast 119.458 58.562.264 17,15% China 54.984 26.095.309 7,89% Ghana 52.912 28.728.338 7,59%

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 423 427 5% tấm 412 416 25% tấm

Giá lúa gạo hôm nay ngày 5/3 tại khu vực Đồng bằng sông Cửu Long biến động nhẹ. Thị trường lượng khá, giá gạo bình

Theo dõi sát diễn biến thị trường gạo thế giới, nhất là sự điều chỉnh chính sách của các nước xuất khẩu gạo lớn như

Ấn Độ dỡ lệnh cấm xuất khẩu gạo tấm khiến gạo Việt thêm áp lực cạnh tranh Ấn Độ bất ngờ dỡ bỏ lệnh cấm

Giá lúa gạo hôm nay ngày 10/3/2025 tại khu vực Đồng bằng sông Cửu Long biến động nhẹ, thị trường lượng khá, giá các mặt

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 422 426 5% tấm 411 415 25% tấm

(TBTCO) – Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (NHNN) vừa có Công văn số 1595/NHNN-TD đề nghị các ngân hàng thương mại, NHNN chi nhánh Khu

Theo thông tin Ngân hàng Nhà nước (NHNN) chiều 6/3, NHNN đã có công văn đề nghị các ngân hàng thương mại (NHTM) cung ứng

Giá lúa gạo hôm nay ngày 7/3 tại khu vực Đồng bằng sông Cửu Long biến động nhẹ, thị trường lượng ít, gạo tương đối

Chuyên gia tại Diễn đàn SSricenews Network tổ chức tại Thành phố Hồ Chí Minh cho rằng thị trường lúa gạo sẽ sớm sôi động

Loại Hàng TỉnhTiền Giang TỉnhLong An Tỉnh Đồng Tháp Tỉnh Cần Thơ TỉnhAn Giang TỉnhBạc Liêu TỉnhKiên Giang Giá cao nhất Giá BQ 06/03 +/-

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 422 426 5% tấm 411 415 25% tấm

Giá lúa gạo hôm nay ngày 6/3 tại khu vực Đồng bằng sông Cửu Long biến động. Thị trường lượng ít, gạo nguyên liệu nhích

Thị trường Số lượng(tấn) Trị giá (USD) Chiếm(%) Philippines 323.010 158.872.759 46,36% Ivory Coast 119.458 58.562.264 17,15% China 54.984 26.095.309 7,89% Ghana 52.912 28.728.338 7,59%

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 423 427 5% tấm 412 416 25% tấm

Giá lúa gạo hôm nay ngày 5/3 tại khu vực Đồng bằng sông Cửu Long biến động nhẹ. Thị trường lượng khá, giá gạo bình
| Quốc gia | Loại gạo | Giá (USD/Tấn) | +/– | |
| Thấp nhất | Cao nhất | |||
| Việt Nam | Gạo thơm 5% tấm | 440 | 445 | – |
| Jasmine | 514 | 518 | – | |
| 100% tấm | 372 | 376 | – | |
| Thái Lan | 5% tấm | 465 | 469 | -1 |
| 100% tấm | 381 | 385 | – | |
| Ấn Độ | 5% tấm | 382 | 386 | – |
| 100% tấm | 322 | 326 | – | |
| Pakistan | 5% tấm | 422 | 426 | – |
| 100% tấm | 322 | 326 | – | |
| Miến Điện | 5% tấm | 457 | 461 | – |
| Loại Hàng | Giá Cao Nhất | Giá Bình Quân | +/– Tuần Trước |
| Lúa tươi tại ruộng | |||
| Lúa thơm | 6.150 | 6.014 | -14 |
| Lúa thường | 5.950 | 5.843 | -50 |
| Gạo nguyên liệu | |||
| Lứt loại 1 | 9.350 | 9.067 | -29 |
| Lứt loại 2 | 8.950 | 8.789 | -43 |
| Xát trắng loại 1 | 10.525 | 10.200 | -40 |
| Xát trắng loại 2 | 9.950 | 9.855 | -65 |
| Phụ phẩm | |||
| Tấm 1/2 | 8.700 | 8.636 | 14 |
| Cám xát/lau | 7.525 | 7.439 | 54 |
| Mã NT | Tên NT | Units per USD |
| CNY | Chinese Yuan Renminbi | 6,71 |
| EUR | Euro | 0,88 |
| IDR | Indonesian Rupiah | 17.991,49 |
| MYR | Malaysian Ringgit | 4,09 |
| PHP | Philippine Peso | 62,84 |
| KRW | South Korean Won | 1.369,82 |
| JPY | Yen Nhật Bản | 158,93 |
| INR | Indian Rupee | 96,02 |
| MMK | Burmese Kyat | 2.099,50 |
| PKR | Pakistani Rupee | 277,08 |
| THB | Thai Baht | 33,51 |
| VND | Vietnamese Dong | 25.958,32 |