
Giá gạo xuất khẩu của các nước trên thế giới ngày 25/02/2025
(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 425 429 5% tấm 415 419 25% tấm

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 425 429 5% tấm 415 419 25% tấm

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 425 429 5% tấm 415 419 25% tấm

Bộ trưởng Nông nghiệp Indonesia đã nhấn mạnh tầm quan trọng của việc đạt được mục tiêu tự cung tự cấp gạo và tăng cường

Giá lúa gạo hôm nay ngày 24/2 tại khu vực Đồng bằng sông Cửu Long biến động nhẹ. Thị trường lượng ít, một số mặt

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 425 429 5% tấm 415 419 25% tấm

Giá lúa gạo hôm nay ngày 21/2 tại khu vực Đồng bằng sông Cửu Long biến động nhẹ. Thị trường lượng ít, mặt hàng gạo

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 425 429 5% tấm 415 419 25% tấm

Loại Hàng TỉnhTiền Giang TỉnhLong An Tỉnh Đồng Tháp Tỉnh Cần Thơ TỉnhAn Giang TỉnhBạc Liêu TỉnhKiên Giang Giá cao nhất Giá BQ 20/02 +/-

Chính phủ Thái Lan sẽ ký thỏa thuận với Nam Phi để bán 300.000 tấn gạo trị giá 5,25 tỷ baht (khoảng 156 triệu đô

Bộ Thương mại Thái Lan tổ chức các hội chợ lúa gạo tại 20 tỉnh trên khắp lưu vực sông Chao Phraya để giúp nông

Giá lúa gạo hôm nay ngày 20/2 tại khu vực Đồng bằng sông Cửu Long không biến động rõ rệt. Thị trường lượng ít, một

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 425 429 5% tấm 414 418 25% tấm

Hiệp hội các nhà xuất khẩu gạo Ấn Độ (REA) vừa kêu gọi chính phủ nước này dỡ bỏ lệnh cấm xuất khẩu gạo 100%

Giá lúa gạo hôm nay ngày 19/2 tại khu vực Đồng bằng sông Cửu Long biến động nhẹ. Thị trường lượng ít, một số loại

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 425 429 5% tấm 415 419 25% tấm

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 425 429 5% tấm 415 419 25% tấm

Bộ trưởng Nông nghiệp Indonesia đã nhấn mạnh tầm quan trọng của việc đạt được mục tiêu tự cung tự cấp gạo và tăng cường

Giá lúa gạo hôm nay ngày 24/2 tại khu vực Đồng bằng sông Cửu Long biến động nhẹ. Thị trường lượng ít, một số mặt

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 425 429 5% tấm 415 419 25% tấm

Giá lúa gạo hôm nay ngày 21/2 tại khu vực Đồng bằng sông Cửu Long biến động nhẹ. Thị trường lượng ít, mặt hàng gạo

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 425 429 5% tấm 415 419 25% tấm

Loại Hàng TỉnhTiền Giang TỉnhLong An Tỉnh Đồng Tháp Tỉnh Cần Thơ TỉnhAn Giang TỉnhBạc Liêu TỉnhKiên Giang Giá cao nhất Giá BQ 20/02 +/-

Chính phủ Thái Lan sẽ ký thỏa thuận với Nam Phi để bán 300.000 tấn gạo trị giá 5,25 tỷ baht (khoảng 156 triệu đô

Bộ Thương mại Thái Lan tổ chức các hội chợ lúa gạo tại 20 tỉnh trên khắp lưu vực sông Chao Phraya để giúp nông

Giá lúa gạo hôm nay ngày 20/2 tại khu vực Đồng bằng sông Cửu Long không biến động rõ rệt. Thị trường lượng ít, một

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 425 429 5% tấm 414 418 25% tấm

Hiệp hội các nhà xuất khẩu gạo Ấn Độ (REA) vừa kêu gọi chính phủ nước này dỡ bỏ lệnh cấm xuất khẩu gạo 100%

Giá lúa gạo hôm nay ngày 19/2 tại khu vực Đồng bằng sông Cửu Long biến động nhẹ. Thị trường lượng ít, một số loại
| Quốc gia | Loại gạo | Giá (USD/Tấn) | +/– | |
| Thấp nhất | Cao nhất | |||
| Việt Nam | Gạo thơm 5% tấm | 440 | 445 | – |
| Jasmine | 514 | 518 | – | |
| 100% tấm | 372 | 376 | – | |
| Thái Lan | 5% tấm | 465 | 469 | -1 |
| 100% tấm | 381 | 385 | – | |
| Ấn Độ | 5% tấm | 382 | 386 | – |
| 100% tấm | 322 | 326 | – | |
| Pakistan | 5% tấm | 422 | 426 | – |
| 100% tấm | 322 | 326 | – | |
| Miến Điện | 5% tấm | 457 | 461 | – |
| Loại Hàng | Giá Cao Nhất | Giá Bình Quân | +/– Tuần Trước |
| Lúa tươi tại ruộng | |||
| Lúa thơm | 6.150 | 6.014 | -14 |
| Lúa thường | 5.950 | 5.843 | -50 |
| Gạo nguyên liệu | |||
| Lứt loại 1 | 9.350 | 9.067 | -29 |
| Lứt loại 2 | 8.950 | 8.789 | -43 |
| Xát trắng loại 1 | 10.525 | 10.200 | -40 |
| Xát trắng loại 2 | 9.950 | 9.855 | -65 |
| Phụ phẩm | |||
| Tấm 1/2 | 8.700 | 8.636 | 14 |
| Cám xát/lau | 7.525 | 7.439 | 54 |
| Mã NT | Tên NT | Units per USD |
| CNY | Chinese Yuan Renminbi | 6,71 |
| EUR | Euro | 0,88 |
| IDR | Indonesian Rupiah | 17.991,49 |
| MYR | Malaysian Ringgit | 4,09 |
| PHP | Philippine Peso | 62,84 |
| KRW | South Korean Won | 1.369,82 |
| JPY | Yen Nhật Bản | 158,93 |
| INR | Indian Rupee | 96,02 |
| MMK | Burmese Kyat | 2.099,50 |
| PKR | Pakistani Rupee | 277,08 |
| THB | Thai Baht | 33,51 |
| VND | Vietnamese Dong | 25.958,32 |