
Giá lúa gạo hôm nay ngày 25/12: Gạo các loại biến động, lúa tươi giảm nhẹ
Giá lúa gạo hôm nay ngày 25/12 tại khu vực Đồng bằng sông Cửu Long biến động nhẹ. Thị trường lượng lai rai, gạo không

Giá lúa gạo hôm nay ngày 25/12 tại khu vực Đồng bằng sông Cửu Long biến động nhẹ. Thị trường lượng lai rai, gạo không

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 513 517 5% tấm 501 505 25% tấm

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 513 517 5% tấm 501 505 25% tấm

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 513 517 5% tấm 501 505 25% tấm

Giá lúa gạo hôm nay ngày 23/12 tại khu vực Đồng bằng sông Cửu Long biến động nhẹ. Thị trường lượng ít, gạo các loại

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 517 521 5% tấm 505 509 25% tấm

Thương vụ Việt Nam tại Indonesia chia sẻ thách thức và giải pháp thúc đẩy xuất khẩu gạo bền vững khi Indonesia thực hiện chiến

Giá lúa gạo hôm nay ngày 20/12 tại khu vực Đồng bằng sông Cửu Long biến động nhẹ. Thị trường lượng ít, giá gạo các

Loại Hàng TỉnhTiền Giang TỉnhLong An Tỉnh Đồng Tháp Tỉnh Cần Thơ TỉnhAn Giang TỉnhBạc Liêu TỉnhKiên Giang Giá cao nhất Giá BQ 19/12 +/-

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 517 521 5% tấm 505 509 25% tấm

Quyết định của Ấn Độ về việc dỡ bỏ lệnh cấm xuất khẩu gạo trắng và xóa bỏ thuế xuất khẩu gạo đồ, cùng với

Giá lúa gạo hôm nay ngày 18/12 tại khu vực Đồng bằng sông Cửu Long biến động nhiều. Thị trường lượng ít, giá gạo nguyên

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 518 522 5% tấm 506 510 25% tấm

– Quyết định chấm dứt các hạn chế xuất khẩu cùng với vụ thu hoạch bội thu dự kiến của Ấn Độ sẽ khiến nguồn

Giá lúa gạo hôm nay ngày 25/12 tại khu vực Đồng bằng sông Cửu Long biến động nhẹ. Thị trường lượng lai rai, gạo không

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 513 517 5% tấm 501 505 25% tấm

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 513 517 5% tấm 501 505 25% tấm

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 513 517 5% tấm 501 505 25% tấm

Giá lúa gạo hôm nay ngày 23/12 tại khu vực Đồng bằng sông Cửu Long biến động nhẹ. Thị trường lượng ít, gạo các loại

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 517 521 5% tấm 505 509 25% tấm

Thương vụ Việt Nam tại Indonesia chia sẻ thách thức và giải pháp thúc đẩy xuất khẩu gạo bền vững khi Indonesia thực hiện chiến

Giá lúa gạo hôm nay ngày 20/12 tại khu vực Đồng bằng sông Cửu Long biến động nhẹ. Thị trường lượng ít, giá gạo các

Loại Hàng TỉnhTiền Giang TỉnhLong An Tỉnh Đồng Tháp Tỉnh Cần Thơ TỉnhAn Giang TỉnhBạc Liêu TỉnhKiên Giang Giá cao nhất Giá BQ 19/12 +/-

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 517 521 5% tấm 505 509 25% tấm

Quyết định của Ấn Độ về việc dỡ bỏ lệnh cấm xuất khẩu gạo trắng và xóa bỏ thuế xuất khẩu gạo đồ, cùng với

Giá lúa gạo hôm nay ngày 18/12 tại khu vực Đồng bằng sông Cửu Long biến động nhiều. Thị trường lượng ít, giá gạo nguyên

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 518 522 5% tấm 506 510 25% tấm

– Quyết định chấm dứt các hạn chế xuất khẩu cùng với vụ thu hoạch bội thu dự kiến của Ấn Độ sẽ khiến nguồn
| Quốc gia | Loại gạo | Giá (USD/Tấn) | +/– | |
| Min | Max | |||
| Việt Nam | Gạo thơm 5% tấm | 505 | 520 | – |
| Jasmine | 528 | 532 | +4 | |
| 100% tấm | 337 | 341 | -2 | |
| Thái Lan | 5% tấm | 440 | 444 | +6 |
| 100% tấm | 411 | 415 | +2 | |
| Ấn Độ | 5% tấm | 342 | 346 | – |
| 100% tấm | 280 | 284 | – | |
| Pakistan | 5% tấm | 347 | 351 | -1 |
| 100% tấm | 321 | 325 | – | |
| Miến Điện | 5% tấm | 392 | 396 | – |
| Loại Hàng | Giá Cao Nhất | Giá Bình Quân | +/- Tuần Trước |
| Lúa tươi tại ruộng | |||
| Lúa thơm | 6.750 | 6.329 | 214 |
| Lúa thường | 6.450 | 5.950 | 196 |
| Gạo nguyên liệu | |||
| Lứt loại 1 | 10.150 | 9.567 | -108 |
| Lứt loại 2 | 9.650 | 8.914 | 96 |
| Xát trắng loại 1 | 11.650 | 11.340 | -35 |
| Xát trắng loại 2 | 10.350 | 10.130 | -110 |
| Phụ phẩm | |||
| Tấm 1/2 | 7.950 | 7.700 | 114 |
| Cám xát/lau | 7.750 | 7.207 | 504 |
| Mã NT | Tên NT | Units per USD |
| CNY | Chinese Yuan Renminbi | 6,80 |
| EUR | Euro | 0,86 |
| IDR | Indonesian Rupiah | 17.674,20 |
| MYR | Malaysian Ringgit | 3,96 |
| PHP | Philippine Peso | 61,63 |
| KRW | South Korean Won | 1.508,95 |
| JPY | Yên Nhật | 159,19 |
| INR | Indian Rupee | 96,35 |
| MMK | Burmese Kyat | 2.099,74 |
| PKR | Pakistani Rupee | 278,42 |
| THB | Thai Baht | 32,67 |
| VND | Vietnamese Dong | 26.352,78 |