Giá gạo xuất khẩu của các nước trên thế giới ngày 25/12/2024

 (Nguồn: Oryza)
QUỐC GIA LOẠI  GẠO GIÁ (USD/MT, FOB)
THÁI LAN Gạo trắng 100% B 513 517
  5% tấm 501 505
  25% tấm 455 459
  Hom Mali 92% 930 934
  Gạo đồ 100% Stxd 508 512
  A1 Super 397 401
VIỆT NAM 5% tấm 485 489
  25% tấm 459 463
  Jasmine 674 678
  100% tấm 388 392
ẤN ĐỘ 5% tấm 449 453
  25% tấm 433 437
  Gạo đồ 5% tấm Stxd 441 445
  100% tấm Stxd n/a n/a
PAKISTAN 5% tấm 452 456
  25% tấm 422 426
  100% tấm Stxd 361 365
MIẾN ĐIỆN 5% tấm 490 494
MỸ 4% tấm 753 757
  15% tấm (Sacked) 763 767
  Gạo đồ 4% tấm 795 799
  Calrose 4% tấm 785 789
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Hong Kong SAR, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Hong Kong SAR, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Hong Kong SAR, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Hong Kong SAR, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Hong Kong SAR, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Hong Kong SAR, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Hong Kong SAR, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Previous
Next
09/09/2026
Quốc gia Loại gạo Giá (USD/Tấn) +/
Min Max
Việt Nam Gạo thơm 5% tấm 445 450 -5
Jasmine 534 538
100% tấm 367 371
Thái Lan 5% tấm 478 482
100% tấm 374 378
Ấn Độ 5% tấm 370 374 -1
100% tấm 306 310 +2
Pakistan 5% tấm 408 412 +2
100% tấm 310 314
Miến Điện 5% tấm 474 478
Từ ngày 20/08/2026-27/08/2026 (đồng/kg)
Loại Hàng Giá Cao Nhất Giá Bình Quân +/ Tuần Trước
Lúa tươi tại ruộng
Lúa thơm 6.350 6.232 -346
Lúa thường 6.150 6.064 -196
Gạo nguyên liệu
Lứt loại 1 9.850 9.513 -479
Lứt loại 2 9.650 9.329 -432
Xát trắng loại 1 10.850 10.615 -685
Xát trắng loại 2 10.650 10.350 -500
Phụ phẩm
Tấm 1/2 8.550 8.475 -111
Cám xát/lau 7.550 7.429 +46

Tỷ giá

Ngày 09/09/2026
Mã NT Tên NT Units per USD
CNY Chinese Yuan Renminbi 6,71
EUR Euro 0,86
IDR Indonesian Rupiah 17.582,25
MYR Malaysian Ringgit 4,06
PHP Philippine Peso 62,41
KRW South Korean Won 1.341,17
JPY Yen Nhật Bản 154,23
INR Indian Rupee 94,82
MMK Burmese Kyat 2.099,44
PKR Pakistani Rupee 277,27
THB Thai Baht 32,89
VND Vietnamese Dong 25.997,97