
Giá gạo xuất khẩu của các nước trên thế giới ngày 13/02/2025
(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 430 434 5% tấm 417 421 25% tấm

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 430 434 5% tấm 417 421 25% tấm

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 437 441 5% tấm 425 429 25% tấm

Giá gạo xuất khẩu giảm sâu nằm ngoài dự báo của nhiều doanh nghiệp. Rủi ro thị trường và bài toán không ‘bỏ trứng vào

Giá lúa gạo hôm nay ngày 12/2/2025 tại khu vực Đồng bằng sông Cửu Long không biến động nhiều, thị trường lượng ít, giá lúa

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 438 442 5% tấm 426 430 25% tấm

Giá lúa gạo hôm nay ngày 11/2/2025 tại khu vực Đồng bằng sông Cửu Long ít biến động, thị trường lượng ít, gạo tương đối

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 441 445 5% tấm 429 433 25% tấm

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 443 447 5% tấm 431 435 25% tấm

Theo Bộ Công Thương, tính đến 6/2/2025, cả nước có 158 thương nhân kinh doanh xuất khẩu gạo. Cục Xuất nhập khẩu – Bộ Công Thương

Từ mức đỉnh cao vào giữa tháng 8/2023 với con số 700 USD/tấn, giá gạo xuất khẩu của Việt Nam đã tụt dốc và xuống

Giá lúa gạo hôm nay ngày 7/2/2025 tại khu vực Đồng bằng sông Cửu Long ít biến động, thị trường lượng lai rai, gạo thơm

Loại Hàng TỉnhTiền Giang TỉnhLong An Tỉnh Đồng Tháp Tỉnh Cần Thơ TỉnhAn Giang TỉnhBạc Liêu TỉnhKiên Giang Giá cao nhất Giá BQ 06/02 +/-

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 445 449 5% tấm 433 437 25% tấm

Bộ Công Thương đăng tải toàn văn các Dự thảo 2 của Thông tư sửa đổi, bổ sung Thông tư số 01/2018/TT-BCT và Thông tư sửa đổi,

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 430 434 5% tấm 417 421 25% tấm

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 437 441 5% tấm 425 429 25% tấm

Giá gạo xuất khẩu giảm sâu nằm ngoài dự báo của nhiều doanh nghiệp. Rủi ro thị trường và bài toán không ‘bỏ trứng vào

Giá lúa gạo hôm nay ngày 12/2/2025 tại khu vực Đồng bằng sông Cửu Long không biến động nhiều, thị trường lượng ít, giá lúa

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 438 442 5% tấm 426 430 25% tấm

Giá lúa gạo hôm nay ngày 11/2/2025 tại khu vực Đồng bằng sông Cửu Long ít biến động, thị trường lượng ít, gạo tương đối

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 441 445 5% tấm 429 433 25% tấm

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 443 447 5% tấm 431 435 25% tấm

Theo Bộ Công Thương, tính đến 6/2/2025, cả nước có 158 thương nhân kinh doanh xuất khẩu gạo. Cục Xuất nhập khẩu – Bộ Công Thương

Từ mức đỉnh cao vào giữa tháng 8/2023 với con số 700 USD/tấn, giá gạo xuất khẩu của Việt Nam đã tụt dốc và xuống

Giá lúa gạo hôm nay ngày 7/2/2025 tại khu vực Đồng bằng sông Cửu Long ít biến động, thị trường lượng lai rai, gạo thơm

Loại Hàng TỉnhTiền Giang TỉnhLong An Tỉnh Đồng Tháp Tỉnh Cần Thơ TỉnhAn Giang TỉnhBạc Liêu TỉnhKiên Giang Giá cao nhất Giá BQ 06/02 +/-

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 445 449 5% tấm 433 437 25% tấm

Bộ Công Thương đăng tải toàn văn các Dự thảo 2 của Thông tư sửa đổi, bổ sung Thông tư số 01/2018/TT-BCT và Thông tư sửa đổi,
| Quốc gia | Loại gạo | Giá (USD/Tấn) | +/– | |
| Min | Max | |||
| Việt Nam | Gạo thơm 5% tấm | 505 | 520 | – |
| Jasmine | 528 | 532 | – | |
| 100% tấm | 337 | 341 | – | |
| Thái Lan | 5% tấm | 440 | 444 | – |
| 100% tấm | 411 | 415 | – | |
| Ấn Độ | 5% tấm | 342 | 346 | – |
| 100% tấm | 280 | 284 | – | |
| Pakistan | 5% tấm | 347 | 351 | – |
| 100% tấm | 321 | 325 | – | |
| Miến Điện | 5% tấm | 392 | 396 | – |
| Loại Hàng | Giá Cao Nhất | Giá Bình Quân | +/- Tuần Trước |
| Lúa tươi tại ruộng | |||
| Lúa thơm | 6.750 | 6.329 | 214 |
| Lúa thường | 6.450 | 5.950 | 196 |
| Gạo nguyên liệu | |||
| Lứt loại 1 | 10.150 | 9.567 | -108 |
| Lứt loại 2 | 9.650 | 8.914 | 96 |
| Xát trắng loại 1 | 11.650 | 11.340 | -35 |
| Xát trắng loại 2 | 10.350 | 10.130 | -110 |
| Phụ phẩm | |||
| Tấm 1/2 | 7.950 | 7.700 | 114 |
| Cám xát/lau | 7.750 | 7.207 | 504 |
| Mã NT | Tên NT | Units per USD |
| CNY | Chinese Yuan Renminbi | 6.79 |
| EUR | Euro | 0.86 |
| IDR | Indonesian Rupiah | 17,832.72 |
| MYR | Malaysian Ringgit | 3.97 |
| PHP | Philippine Peso | 61.59 |
| KRW | South Korean Won | 1,506.84 |
| JPY | Yên Nhật | 159.37 |
| INR | Indian Rupee | 95.68 |
| MMK | Burmese Kyat | 2,099.61 |
| PKR | Pakistani Rupee | 278.28 |
| THB | Thai Baht | 32.68 |
| VND | Vietnamese Dong | 26,341.28 |