
Việt Nam đặt mục tiêu giữ vững vị trí số 1 xuất khẩu gạo vào Philippines
Năm 2024, lần đầu tiên kim ngạch xuất nhập khẩu giữa Việt Nam và Philippines vượt 8 tỉ USD, đóng góp vào sự tăng trưởng

Năm 2024, lần đầu tiên kim ngạch xuất nhập khẩu giữa Việt Nam và Philippines vượt 8 tỉ USD, đóng góp vào sự tăng trưởng

Giá lúa gạo hôm nay ngày 27/2 tại khu vực Đồng bằng sông Cửu Long biến động nhẹ, thị trường lượng khá, một số mặt

Dự báo giá gạo xuất khẩu của Việt Nam có thể duy trì dưới ngưỡng 400 USD/tấn trong ngắn hạn, nếu Ấn Độ dỡ bỏ

Giá lúa gạo hôm nay 26/2/2025 ít biến động, chỉ giảm nhẹ ở một vài mặt hàng gạo. Còn giá gạo xuất khẩu của Việt

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 425 429 5% tấm 414 418 25% tấm

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 425 429 5% tấm 415 419 25% tấm

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 425 429 5% tấm 415 419 25% tấm

Bộ trưởng Nông nghiệp Indonesia đã nhấn mạnh tầm quan trọng của việc đạt được mục tiêu tự cung tự cấp gạo và tăng cường

Giá lúa gạo hôm nay ngày 24/2 tại khu vực Đồng bằng sông Cửu Long biến động nhẹ. Thị trường lượng ít, một số mặt

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 425 429 5% tấm 415 419 25% tấm

Giá lúa gạo hôm nay ngày 21/2 tại khu vực Đồng bằng sông Cửu Long biến động nhẹ. Thị trường lượng ít, mặt hàng gạo

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 425 429 5% tấm 415 419 25% tấm

Loại Hàng TỉnhTiền Giang TỉnhLong An Tỉnh Đồng Tháp Tỉnh Cần Thơ TỉnhAn Giang TỉnhBạc Liêu TỉnhKiên Giang Giá cao nhất Giá BQ 20/02 +/-

Chính phủ Thái Lan sẽ ký thỏa thuận với Nam Phi để bán 300.000 tấn gạo trị giá 5,25 tỷ baht (khoảng 156 triệu đô

Năm 2024, lần đầu tiên kim ngạch xuất nhập khẩu giữa Việt Nam và Philippines vượt 8 tỉ USD, đóng góp vào sự tăng trưởng

Giá lúa gạo hôm nay ngày 27/2 tại khu vực Đồng bằng sông Cửu Long biến động nhẹ, thị trường lượng khá, một số mặt

Dự báo giá gạo xuất khẩu của Việt Nam có thể duy trì dưới ngưỡng 400 USD/tấn trong ngắn hạn, nếu Ấn Độ dỡ bỏ

Giá lúa gạo hôm nay 26/2/2025 ít biến động, chỉ giảm nhẹ ở một vài mặt hàng gạo. Còn giá gạo xuất khẩu của Việt

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 425 429 5% tấm 414 418 25% tấm

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 425 429 5% tấm 415 419 25% tấm

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 425 429 5% tấm 415 419 25% tấm

Bộ trưởng Nông nghiệp Indonesia đã nhấn mạnh tầm quan trọng của việc đạt được mục tiêu tự cung tự cấp gạo và tăng cường

Giá lúa gạo hôm nay ngày 24/2 tại khu vực Đồng bằng sông Cửu Long biến động nhẹ. Thị trường lượng ít, một số mặt

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 425 429 5% tấm 415 419 25% tấm

Giá lúa gạo hôm nay ngày 21/2 tại khu vực Đồng bằng sông Cửu Long biến động nhẹ. Thị trường lượng ít, mặt hàng gạo

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 425 429 5% tấm 415 419 25% tấm

Loại Hàng TỉnhTiền Giang TỉnhLong An Tỉnh Đồng Tháp Tỉnh Cần Thơ TỉnhAn Giang TỉnhBạc Liêu TỉnhKiên Giang Giá cao nhất Giá BQ 20/02 +/-

Chính phủ Thái Lan sẽ ký thỏa thuận với Nam Phi để bán 300.000 tấn gạo trị giá 5,25 tỷ baht (khoảng 156 triệu đô
| Quốc gia | Loại gạo | Giá (USD/Tấn) | +/– | |
| Min | Max | |||
| Việt Nam | Gạo thơm 5% tấm | 505 | 520 | – |
| Jasmine | 528 | 532 | – | |
| 100% tấm | 337 | 341 | – | |
| Thái Lan | 5% tấm | 440 | 444 | – |
| 100% tấm | 411 | 415 | – | |
| Ấn Độ | 5% tấm | 342 | 346 | – |
| 100% tấm | 280 | 284 | – | |
| Pakistan | 5% tấm | 347 | 351 | – |
| 100% tấm | 321 | 325 | – | |
| Miến Điện | 5% tấm | 392 | 396 | – |
| Loại Hàng | Giá Cao Nhất | Giá Bình Quân | +/- Tuần Trước |
| Lúa tươi tại ruộng | |||
| Lúa thơm | 6.750 | 6.329 | 214 |
| Lúa thường | 6.450 | 5.950 | 196 |
| Gạo nguyên liệu | |||
| Lứt loại 1 | 10.150 | 9.567 | -108 |
| Lứt loại 2 | 9.650 | 8.914 | 96 |
| Xát trắng loại 1 | 11.650 | 11.340 | -35 |
| Xát trắng loại 2 | 10.350 | 10.130 | -110 |
| Phụ phẩm | |||
| Tấm 1/2 | 7.950 | 7.700 | 114 |
| Cám xát/lau | 7.750 | 7.207 | 504 |
| Mã NT | Tên NT | Units per USD |
| CNY | Chinese Yuan Renminbi | 6.79 |
| EUR | Euro | 0.86 |
| IDR | Indonesian Rupiah | 17,832.72 |
| MYR | Malaysian Ringgit | 3.97 |
| PHP | Philippine Peso | 61.59 |
| KRW | South Korean Won | 1,506.84 |
| JPY | Yên Nhật | 159.37 |
| INR | Indian Rupee | 95.68 |
| MMK | Burmese Kyat | 2,099.61 |
| PKR | Pakistani Rupee | 278.28 |
| THB | Thai Baht | 32.68 |
| VND | Vietnamese Dong | 26,341.28 |