
Thái Lan triển khai nhiều biện pháp khẩn cấp nhằm nâng giá lúa gạo
Bộ Thương mại Thái Lan tổ chức các hội chợ lúa gạo tại 20 tỉnh trên khắp lưu vực sông Chao Phraya để giúp nông

Bộ Thương mại Thái Lan tổ chức các hội chợ lúa gạo tại 20 tỉnh trên khắp lưu vực sông Chao Phraya để giúp nông

Giá lúa gạo hôm nay ngày 20/2 tại khu vực Đồng bằng sông Cửu Long không biến động rõ rệt. Thị trường lượng ít, một

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 425 429 5% tấm 414 418 25% tấm

Hiệp hội các nhà xuất khẩu gạo Ấn Độ (REA) vừa kêu gọi chính phủ nước này dỡ bỏ lệnh cấm xuất khẩu gạo 100%

Giá lúa gạo hôm nay ngày 19/2 tại khu vực Đồng bằng sông Cửu Long biến động nhẹ. Thị trường lượng ít, một số loại

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 425 429 5% tấm 414 418 25% tấm

Thường phải sau từ 2 tháng, giá gạo nội địa mới hạ theo đà của thị trường. Đây là nguyên nhân khiến giá lúa rẻ,

Giá lúa gạo hôm nay ngày 18/2 tại khu vực Đồng bằng sông Cửu Long có xê dịch nhẹ. Thị trường lượng ít, một số

Tổng thống Ferdinand Emmanuel Edralín Marcos vẫn chưa thực hiện được lời hứa trong chiến dịch tranh cử về việc giảm giá gạo xuống 20

Giá lúa gạo hôm nay ngày 17/2 tại khu vực Đồng bằng sông Cửu Long không biến động nhiều, thị trường lượng ít, gạo nguyên

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 430 434 5% tấm 418 422 25% tấm

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 430 434 5% tấm 418 422 25% tấm

Giá lúa gạo hôm nay ngày 14/2 tại khu vực Đồng bằng sông Cửu Long biến động nhẹ, thị trường lượng ít, gạo tương đối

Loại Hàng TỉnhTiền Giang TỉnhLong An Tỉnh Đồng Tháp Tỉnh Cần Thơ TỉnhAn Giang TỉnhBạc Liêu TỉnhKiên Giang Giá cao nhất Giá BQ 13/02 +/-

Bộ Thương mại Thái Lan tổ chức các hội chợ lúa gạo tại 20 tỉnh trên khắp lưu vực sông Chao Phraya để giúp nông

Giá lúa gạo hôm nay ngày 20/2 tại khu vực Đồng bằng sông Cửu Long không biến động rõ rệt. Thị trường lượng ít, một

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 425 429 5% tấm 414 418 25% tấm

Hiệp hội các nhà xuất khẩu gạo Ấn Độ (REA) vừa kêu gọi chính phủ nước này dỡ bỏ lệnh cấm xuất khẩu gạo 100%

Giá lúa gạo hôm nay ngày 19/2 tại khu vực Đồng bằng sông Cửu Long biến động nhẹ. Thị trường lượng ít, một số loại

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 425 429 5% tấm 414 418 25% tấm

Thường phải sau từ 2 tháng, giá gạo nội địa mới hạ theo đà của thị trường. Đây là nguyên nhân khiến giá lúa rẻ,

Giá lúa gạo hôm nay ngày 18/2 tại khu vực Đồng bằng sông Cửu Long có xê dịch nhẹ. Thị trường lượng ít, một số

Tổng thống Ferdinand Emmanuel Edralín Marcos vẫn chưa thực hiện được lời hứa trong chiến dịch tranh cử về việc giảm giá gạo xuống 20

Giá lúa gạo hôm nay ngày 17/2 tại khu vực Đồng bằng sông Cửu Long không biến động nhiều, thị trường lượng ít, gạo nguyên

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 430 434 5% tấm 418 422 25% tấm

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 430 434 5% tấm 418 422 25% tấm

Giá lúa gạo hôm nay ngày 14/2 tại khu vực Đồng bằng sông Cửu Long biến động nhẹ, thị trường lượng ít, gạo tương đối

Loại Hàng TỉnhTiền Giang TỉnhLong An Tỉnh Đồng Tháp Tỉnh Cần Thơ TỉnhAn Giang TỉnhBạc Liêu TỉnhKiên Giang Giá cao nhất Giá BQ 13/02 +/-
| Quốc gia | Loại gạo | Giá (USD/Tấn) | +/– | |
| Min | Max | |||
| Việt Nam | Gạo thơm 5% tấm | 505 | 520 | – |
| Jasmine | 528 | 532 | – | |
| 100% tấm | 337 | 341 | – | |
| Thái Lan | 5% tấm | 440 | 444 | – |
| 100% tấm | 411 | 415 | – | |
| Ấn Độ | 5% tấm | 342 | 346 | – |
| 100% tấm | 280 | 284 | – | |
| Pakistan | 5% tấm | 347 | 351 | – |
| 100% tấm | 321 | 325 | – | |
| Miến Điện | 5% tấm | 392 | 396 | – |
| Loại Hàng | Giá Cao Nhất | Giá Bình Quân | +/- Tuần Trước |
| Lúa tươi tại ruộng | |||
| Lúa thơm | 6.750 | 6.329 | 214 |
| Lúa thường | 6.450 | 5.950 | 196 |
| Gạo nguyên liệu | |||
| Lứt loại 1 | 10.150 | 9.567 | -108 |
| Lứt loại 2 | 9.650 | 8.914 | 96 |
| Xát trắng loại 1 | 11.650 | 11.340 | -35 |
| Xát trắng loại 2 | 10.350 | 10.130 | -110 |
| Phụ phẩm | |||
| Tấm 1/2 | 7.950 | 7.700 | 114 |
| Cám xát/lau | 7.750 | 7.207 | 504 |
| Mã NT | Tên NT | Units per USD |
| CNY | Chinese Yuan Renminbi | 6.79 |
| EUR | Euro | 0.86 |
| IDR | Indonesian Rupiah | 17,832.72 |
| MYR | Malaysian Ringgit | 3.97 |
| PHP | Philippine Peso | 61.59 |
| KRW | South Korean Won | 1,506.84 |
| JPY | Yên Nhật | 159.37 |
| INR | Indian Rupee | 95.68 |
| MMK | Burmese Kyat | 2,099.61 |
| PKR | Pakistani Rupee | 278.28 |
| THB | Thai Baht | 32.68 |
| VND | Vietnamese Dong | 26,341.28 |