
Giá gạo xuất khẩu của các nước trên thế giới ngày 24/03/2025
(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 412 416 5% tấm 401 405 25% tấm

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 412 416 5% tấm 401 405 25% tấm

Giá lúa gạo hôm nay ngày 24/3 tại khu vực Đồng bằng sông Cửu Long biến động nhẹ, thị trường lượng khá, một số mặt

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 414 418 5% tấm 403 407 25% tấm

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 415 419 5% tấm 404 408 25% tấm

Loại Hàng TỉnhTiền Giang TỉnhLong An Tỉnh Đồng Tháp Tỉnh Cần Thơ TỉnhAn Giang TỉnhBạc Liêu TỉnhKiên Giang Giá cao nhất Giá BQ 20/03 +/-

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 416 420 5% tấm 405 409 25% tấm

Giá lúa gạo hôm nay ngày 19/3 tại khu vực Đồng bằng sông Cửu Long biến động nhẹ. Thị trường lượng khá, giá lúa tươi

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 416 420 5% tấm 405 409 25% tấm

Giá lúa gạo hôm nay ngày 18/3 tại khu vực Đồng bằng sông Cửu Long ít biến động, thị trường lượng khá, lúa chững giá,

Thời gian: 07h30, thứ Sáu ngày 21 tháng 03 năm 2025Địa điểm: Nhà khách 108 Nguyễn Du108 Nguyễn Du, P. Bến Thành, Quận 1, Tp.

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 417 421 5% tấm 406 410 25% tấm

Giá lúa gạo hôm nay ngày 17/3 tại khu vực Đồng bằng sông Cửu Long ít biến động. Thị trường lượng khá, giá các mặt

Mặc dù động thái bỏ lệnh cấm xuất khẩu gạo 100% tấm của Ấn Độ được nhận định rằng sẽ khiến mặt bằng giá gạo

Giá lúa gạo hôm nay ngày 14/3 tại khu vực Đồng bằng sông Cửu Long một số mặt hàng lúa tươi và gạo quay đầu

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 412 416 5% tấm 401 405 25% tấm

Giá lúa gạo hôm nay ngày 24/3 tại khu vực Đồng bằng sông Cửu Long biến động nhẹ, thị trường lượng khá, một số mặt

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 414 418 5% tấm 403 407 25% tấm

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 415 419 5% tấm 404 408 25% tấm

Loại Hàng TỉnhTiền Giang TỉnhLong An Tỉnh Đồng Tháp Tỉnh Cần Thơ TỉnhAn Giang TỉnhBạc Liêu TỉnhKiên Giang Giá cao nhất Giá BQ 20/03 +/-

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 416 420 5% tấm 405 409 25% tấm

Giá lúa gạo hôm nay ngày 19/3 tại khu vực Đồng bằng sông Cửu Long biến động nhẹ. Thị trường lượng khá, giá lúa tươi

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 416 420 5% tấm 405 409 25% tấm

Giá lúa gạo hôm nay ngày 18/3 tại khu vực Đồng bằng sông Cửu Long ít biến động, thị trường lượng khá, lúa chững giá,

Thời gian: 07h30, thứ Sáu ngày 21 tháng 03 năm 2025Địa điểm: Nhà khách 108 Nguyễn Du108 Nguyễn Du, P. Bến Thành, Quận 1, Tp.

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 417 421 5% tấm 406 410 25% tấm

Giá lúa gạo hôm nay ngày 17/3 tại khu vực Đồng bằng sông Cửu Long ít biến động. Thị trường lượng khá, giá các mặt

Mặc dù động thái bỏ lệnh cấm xuất khẩu gạo 100% tấm của Ấn Độ được nhận định rằng sẽ khiến mặt bằng giá gạo

Giá lúa gạo hôm nay ngày 14/3 tại khu vực Đồng bằng sông Cửu Long một số mặt hàng lúa tươi và gạo quay đầu
| Quốc gia | Loại gạo | Giá (USD/Tấn) | +/– | |
| Thấp nhất | Cao nhất | |||
| Việt Nam | Gạo thơm 5% tấm | 440 | 445 | – |
| Jasmine | 515 | 519 | – | |
| 100% tấm | 371 | 375 | – | |
| Thái Lan | 5% tấm | 455 | 459 | – |
| 100% tấm | 381 | 385 | – | |
| Ấn Độ | 5% tấm | 382 | 386 | – |
| 100% tấm | 326 | 330 | – | |
| Pakistan | 5% tấm | 409 | 413 | – |
| 100% tấm | 322 | 326 | – | |
| Miến Điện | 5% tấm | 455 | 459 | – |
| Loại Hàng | Giá Cao Nhất | Giá Bình Quân | +/– Tuần Trước |
| Lúa tươi tại ruộng | |||
| Lúa thơm | 6.250 | 6.071 | +29 |
| Lúa thường | 5.950 | 5.857 | – |
| Gạo nguyên liệu | |||
| Lứt loại 1 | 9.450 | 9.092 | -54 |
| Lứt loại 2 | 8.950 | 8.786 | -11 |
| Xát trắng loại 1 | 10.525 | 10.320 | +25 |
| Xát trắng loại 2 | 9.950 | 9.855 | -15 |
| Phụ phẩm | |||
| Tấm 1/2 | 8.800 | 8.725 | -14 |
| Cám xát/lau | 7.675 | 7.607 | +71 |
| Mã NT | Tên NT | Units per USD |
| CNY | Chinese Yuan Renminbi | 6,71 |
| EUR | Euro | 0,88 |
| IDR | Indonesian Rupiah | 17.914,33 |
| MYR | Malaysian Ringgit | 4,08 |
| PHP | Philippine Peso | 62,73 |
| KRW | South Korean Won | 1.355,97 |
| JPY | Yen Nhật Bản | 157,26 |
| INR | Indian Rupee | 95,90 |
| MMK | Burmese Kyat | 2.099,78 |
| PKR | Pakistani Rupee | 277,16 |
| THB | Thai Baht | 33,61 |
| VND | Vietnamese Dong | 25.968,50 |