
Giá gạo xuất khẩu của các nước trên thế giới ngày 12/03/2025
(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 418 422 5% tấm 407 411 25% tấm

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 418 422 5% tấm 407 411 25% tấm

Giá lúa gạo hôm nay ngày 12/3 tại khu vực Đồng bằng sông Cửu Long biến động nhẹ. Thị trường lượng khá, gạo bình giá

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 419 423 5% tấm 408 412 25% tấm

Giá lúa gạo hôm nay ngày 11/3 tại khu vực Đồng bằng sông Cửu Long không biến động nhiều, thị trường lượng khá, gạo các

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 420 424 5% tấm 409 413 25% tấm

Theo dõi sát diễn biến thị trường gạo thế giới, nhất là sự điều chỉnh chính sách của các nước xuất khẩu gạo lớn như

Ấn Độ dỡ lệnh cấm xuất khẩu gạo tấm khiến gạo Việt thêm áp lực cạnh tranh Ấn Độ bất ngờ dỡ bỏ lệnh cấm

Giá lúa gạo hôm nay ngày 10/3/2025 tại khu vực Đồng bằng sông Cửu Long biến động nhẹ, thị trường lượng khá, giá các mặt

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 422 426 5% tấm 411 415 25% tấm

(TBTCO) – Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (NHNN) vừa có Công văn số 1595/NHNN-TD đề nghị các ngân hàng thương mại, NHNN chi nhánh Khu

Theo thông tin Ngân hàng Nhà nước (NHNN) chiều 6/3, NHNN đã có công văn đề nghị các ngân hàng thương mại (NHTM) cung ứng

Giá lúa gạo hôm nay ngày 7/3 tại khu vực Đồng bằng sông Cửu Long biến động nhẹ, thị trường lượng ít, gạo tương đối

Chuyên gia tại Diễn đàn SSricenews Network tổ chức tại Thành phố Hồ Chí Minh cho rằng thị trường lúa gạo sẽ sớm sôi động

Loại Hàng TỉnhTiền Giang TỉnhLong An Tỉnh Đồng Tháp Tỉnh Cần Thơ TỉnhAn Giang TỉnhBạc Liêu TỉnhKiên Giang Giá cao nhất Giá BQ 06/03 +/-

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 418 422 5% tấm 407 411 25% tấm

Giá lúa gạo hôm nay ngày 12/3 tại khu vực Đồng bằng sông Cửu Long biến động nhẹ. Thị trường lượng khá, gạo bình giá

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 419 423 5% tấm 408 412 25% tấm

Giá lúa gạo hôm nay ngày 11/3 tại khu vực Đồng bằng sông Cửu Long không biến động nhiều, thị trường lượng khá, gạo các

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 420 424 5% tấm 409 413 25% tấm

Theo dõi sát diễn biến thị trường gạo thế giới, nhất là sự điều chỉnh chính sách của các nước xuất khẩu gạo lớn như

Ấn Độ dỡ lệnh cấm xuất khẩu gạo tấm khiến gạo Việt thêm áp lực cạnh tranh Ấn Độ bất ngờ dỡ bỏ lệnh cấm

Giá lúa gạo hôm nay ngày 10/3/2025 tại khu vực Đồng bằng sông Cửu Long biến động nhẹ, thị trường lượng khá, giá các mặt

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 422 426 5% tấm 411 415 25% tấm

(TBTCO) – Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (NHNN) vừa có Công văn số 1595/NHNN-TD đề nghị các ngân hàng thương mại, NHNN chi nhánh Khu

Theo thông tin Ngân hàng Nhà nước (NHNN) chiều 6/3, NHNN đã có công văn đề nghị các ngân hàng thương mại (NHTM) cung ứng

Giá lúa gạo hôm nay ngày 7/3 tại khu vực Đồng bằng sông Cửu Long biến động nhẹ, thị trường lượng ít, gạo tương đối

Chuyên gia tại Diễn đàn SSricenews Network tổ chức tại Thành phố Hồ Chí Minh cho rằng thị trường lúa gạo sẽ sớm sôi động

Loại Hàng TỉnhTiền Giang TỉnhLong An Tỉnh Đồng Tháp Tỉnh Cần Thơ TỉnhAn Giang TỉnhBạc Liêu TỉnhKiên Giang Giá cao nhất Giá BQ 06/03 +/-
| Quốc gia | Loại gạo | Giá (USD/Tấn) | +/– | |
| Min | Max | |||
| Việt Nam | Gạo thơm 5% tấm | 505 | 520 | – |
| Jasmine | 528 | 532 | – | |
| 100% tấm | 337 | 341 | – | |
| Thái Lan | 5% tấm | 440 | 444 | – |
| 100% tấm | 411 | 415 | – | |
| Ấn Độ | 5% tấm | 342 | 346 | – |
| 100% tấm | 280 | 284 | – | |
| Pakistan | 5% tấm | 347 | 351 | – |
| 100% tấm | 321 | 325 | – | |
| Miến Điện | 5% tấm | 392 | 396 | – |
| Loại Hàng | Giá Cao Nhất | Giá Bình Quân | +/- Tuần Trước |
| Lúa tươi tại ruộng | |||
| Lúa thơm | 6.750 | 6.329 | 214 |
| Lúa thường | 6.450 | 5.950 | 196 |
| Gạo nguyên liệu | |||
| Lứt loại 1 | 10.150 | 9.567 | -108 |
| Lứt loại 2 | 9.650 | 8.914 | 96 |
| Xát trắng loại 1 | 11.650 | 11.340 | -35 |
| Xát trắng loại 2 | 10.350 | 10.130 | -110 |
| Phụ phẩm | |||
| Tấm 1/2 | 7.950 | 7.700 | 114 |
| Cám xát/lau | 7.750 | 7.207 | 504 |
| Mã NT | Tên NT | Units per USD |
| CNY | Chinese Yuan Renminbi | 6.79 |
| EUR | Euro | 0.86 |
| IDR | Indonesian Rupiah | 17,832.72 |
| MYR | Malaysian Ringgit | 3.97 |
| PHP | Philippine Peso | 61.59 |
| KRW | South Korean Won | 1,506.84 |
| JPY | Yên Nhật | 159.37 |
| INR | Indian Rupee | 95.68 |
| MMK | Burmese Kyat | 2,099.61 |
| PKR | Pakistani Rupee | 278.28 |
| THB | Thai Baht | 32.68 |
| VND | Vietnamese Dong | 26,341.28 |