Giá lúa gạo hôm nay ngày 7/3: Lúa tươi đảo chiều tăng

Giá lúa gạo hôm nay ngày 7/3 tại khu vực Đồng bằng sông Cửu Long biến động nhẹ, thị trường lượng ít, gạo tương đối ổn định, lúa tươi một số loại đảo chiều tăng.

Giá lúa gạo hôm nay ngày 7/3/2025 tại khu vực Đồng bằng sông Cửu Long không biến động nhiều. Giá các mặt hàng gạo tương đối ổn định, lúa tươi một số loại đảo chiều tăng so với giữa tuần.

Trong đó với mặt hàng gạo, theo cập nhật từ Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh An Giang, hiện gạo nguyên liệu OM 380 dao động ở mức 7.850 – 8.000 đồng/kg; gạo nguyên liệu IR 504 dao động ở mức 8.150 – 8.200 đồng/kg; gạo nguyên liệu OM 18 dao động ở mức 9.300 – 9.500 đồng/kg; gạo nguyên liệu 5451 dao động ở mức 8.500 – 8.600/kg; gạo thành phẩm OM 380 dao động ở 8.800 – 9.000 đồng/kg; gạo thành phẩm IR 504 dao động ở 9.500 – 9.700 đồng/kg.

Với phụ phẩm, giá các mặt hàng phụ phẩm dao động khoảng từ 5.550 – 7.300 đồng/kg. Hiện, giá tấm thơm dao động ở mức 7.100 – 7.300 đồng/kg; tấm 3-4 tăng 200 đồng/kg dao động ở mức 6.600 – 6.700/kg; giá cám khô dao động ở mức 5.550 – 5.700 đồng/kg so với hôm qua.

Ghi nhận tại các địa phương hôm nay, lượng ít, giá tương đối ổn định. Tại Sa Đéc (Đồng Tháp), gạo về đều hơn, một số kho mua cầm chừng, nhu cầu mua chủ yếu gạo thơm, gạo ngang mua lai rai. Tại Lấp Vò (Đồng Tháp), gạo về và giao dịch lượng đều, giá vững.

Kênh chợ Sa Đéc (Đồng Tháp), gạo về khá hơn, kho chợ mua đều, giá gạo các loại vững. Tại An Cư (Cái Bè, Tiền Giang), gạo có lai rai, giá ổn định, vắng người mua, đa số lựa hàng VIP mua lai rai.

Tại các chợ lẻ, giá gạo các loại bình giá so với hôm qua. Hiện gạo Nàng Nhen có giá niêm yết cao nhất 28.000 đồng/kg; gạo thường dao động ở mốc 15.000 – 16.000 đồng/kg; gạo thơm thái hạt dài dao động ở mức 20.000 – 22.000 đồng/kg; gạo Hương Lài 22.000 đồng/kg; gạo thơm Jasmine dao động ở mức 18.000 – 20.000 đồng/kg; gạo Nàng hoa ở mốc 22.000 đồng/kg; gạo thơm Đài Loan 21.000 đồng/kg; gạo trắng thông dụng ở mốc 17.000 đồng/kg; gạo Sóc thường dao động ở mốc 18.000 đồng/kg; gạo Sóc Thái giá 21.000 đồng/kg; gạo Nhật giá 22.000 đồng/kg.

Với mặt hàng lúa, theo cập nhật từ Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh An Giang, hiện giá lúa OM 18 (tươi) tăng 100 đồng/kg dao động ở mốc 6.400 – 6.500 đồng/kg; lúa Đài Thơm 8 (tươi) tăng 100 đồng/kg dao động ở mốc 6.400 – 6.500/kg; lúa OM 5451 (tươi) dao động mốc 5.7.00 – 5.900/kg; giá lúa IR 50404 (tươi) dao động ở mức 5.500 – 5.600 đồng/kg; lúa OM 380 (tươi) dao động ở mốc 5.000 – 5.200 đồng/kg; lúa Nhật ở mốc 7.800 – 8.000 đồng/kg; lúa Nàng Hoa 9 ở mức 9.200 đồng/kg.

Ghi nhận tại nhiều địa phương hôm nay, nguồn khá, giao dịch mua bán đều. Tại Hậu Giang, lúa đang thu hoạch khá, giá thơm nhích nhẹ, nhu cầu mua khá. Tại Đồng Tháp, giao dịch lúa đều, giá lúa các loại vững. Tại Kiên Giang, lúa thu hoạch nhiều, giao dịch đều, lúa các loại vững giá.

Tại Cần Thơ, lúa chủ yếu còn tại Vĩnh Thạnh, một số nông dân kéo giá nhích nhẹ, giao dịch chậm. Tại An Giang, giao dịch lúa mới có đều, nông dân có xu hướng chào giá nhích hơn, bạn hàng chốt mua vững. Tại Sóc Trăng, giá lúa vững, nhu cầu mua lai rai.

Trên thị trường xuất khẩu, giá gạo xuất khẩu của Việt Nam hôm nay bình ổn so với hôm qua. Theo Hiệp hội Lương thực Việt Nam (VFA), hiện gạo tiêu chuẩn 5% ở mức 389 USD/tấn; gạo 25% tấm ở mức 364 USD/tấn; gạo 100% tấm ở mức 307 USD/tấn.

Bảng giá lúa gạo hôm nay ngày 7/3/2025

Chủng loại lúa/gạo

Đơn vị tính

Giá mua của thương lái (đồng)

Tăng/giảm so với hôm qua (đồng)

Đài thơm 8

Kg

6.400 – 6.500

+100

OM 18

Kg

6.400 – 6.500

+100

IR 504

Kg

5.500 – 5.600

OM 5451

Kg

5.700- 5.900

Nàng Hoa 9

Kg

9.200

Lúa Nhật

Kg

7.800 – 8.000

OM 380

Kg

5.000 -5.200

Gạo nguyên liệu IR 504

Kg

8.150-8.200

Gạo TP 504

Kg

9.500-9.700

Gạo nguyên liệu OM 380

kg

7.850-8.000

Gạo TP OM 380

kg

8.800-9.000

Gạo nguyên liệu OM 18

kg

9.300-9.500

Gạo NL 5451

kg

8.500-8.600

* Thông tin mang tính tham khảo

https://congthuong.vn/gia-lua-gao-hom-nay-ngay-73-lua-tuoi-dao-chieu-tang-377178.html

Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Hong Kong SAR, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Hong Kong SAR, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Hong Kong SAR, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Hong Kong SAR, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Hong Kong SAR, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Hong Kong SAR, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Hong Kong SAR, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Previous
Next
Ngày 17/04/2026
Quốc gia  Loại gạo Giá
(USD/tấn)
+/
 Min Max 
 Việt Nam Gạo thơm 5% tấm 490 500 +15
 Jasmine 465 469 +9
 100% tấm 334 338 +1
 Thái Lan 5% tấm 386 390 +4
 100% tấm 364 368 +5
 Ấn Độ 5% tấm 342 346 +2
 100% tấm 283 287
 Pakistan 5% tấm 356 360 +6
 100% tấm 332 336 +13
 Miến Điện 5% tấm 373 377 +9

 

Từ ngày 09/04/2026 – 16/04/2026 (đồng/kg)
Loại HàngGiá Cao NhấtGiá Bình Quân+/- Tuần Trước
Lúa tươi tại ruộng
Lúa thơm6.1505,757+71
Lúa thường5.7505.514+54
Gạo nguyên liệu
Lứt loại 18.9508.583-67
Lứt loại 28.6508.257-43
Xát trắng loại 110.55010.360+255
Xát trắng loại 210.2509.545+15
Phụ phẩm
Tấm 1/27.7007.600-39
Cám xát/lau6.8506.786-329

Tỷ giá

Ngày 17/04/2026
Mã NT Tên NT  Units per USD
CNY Chinese Yuan Renminbi 6,82
EUR Euro 0,85
IDR Indonesian Rupiah 17.146,88
MYR Malaysian Ringgit 3,95
PHP Philippine Peso 59,99
KRW South Korean Won 1.478,26
JPY Japanese Yen 159,10
INR Indian Rupee 93,01
MMK Burmese Kyat 2.100,23
PKR Pakistani Rupee 278,83
THB Thai Baht 31,99
VND Vietnamese Dong 26.317,38