
Giá lúa gạo nội địa ngày 13/03/2025-20/03/2025
Loại Hàng TỉnhTiền Giang TỉnhLong An Tỉnh Đồng Tháp Tỉnh Cần Thơ TỉnhAn Giang TỉnhBạc Liêu TỉnhKiên Giang Giá cao nhất Giá BQ 20/03 +/-

Loại Hàng TỉnhTiền Giang TỉnhLong An Tỉnh Đồng Tháp Tỉnh Cần Thơ TỉnhAn Giang TỉnhBạc Liêu TỉnhKiên Giang Giá cao nhất Giá BQ 20/03 +/-

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 416 420 5% tấm 405 409 25% tấm

Giá lúa gạo hôm nay ngày 19/3 tại khu vực Đồng bằng sông Cửu Long biến động nhẹ. Thị trường lượng khá, giá lúa tươi

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 416 420 5% tấm 405 409 25% tấm

Giá lúa gạo hôm nay ngày 18/3 tại khu vực Đồng bằng sông Cửu Long ít biến động, thị trường lượng khá, lúa chững giá,

Thời gian: 07h30, thứ Sáu ngày 21 tháng 03 năm 2025Địa điểm: Nhà khách 108 Nguyễn Du108 Nguyễn Du, P. Bến Thành, Quận 1, Tp.

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 417 421 5% tấm 406 410 25% tấm

Giá lúa gạo hôm nay ngày 17/3 tại khu vực Đồng bằng sông Cửu Long ít biến động. Thị trường lượng khá, giá các mặt

Mặc dù động thái bỏ lệnh cấm xuất khẩu gạo 100% tấm của Ấn Độ được nhận định rằng sẽ khiến mặt bằng giá gạo

Giá lúa gạo hôm nay ngày 14/3 tại khu vực Đồng bằng sông Cửu Long một số mặt hàng lúa tươi và gạo quay đầu

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 418 422 5% tấm 407 411 25% tấm

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 418 422 5% tấm 407 411 25% tấm

Loại Hàng TỉnhTiền Giang TỉnhLong An Tỉnh Đồng Tháp Tỉnh Cần Thơ TỉnhAn Giang TỉnhBạc Liêu TỉnhKiên Giang Giá cao nhất Giá BQ 13/03 +/-

Giá lúa gạo hôm nay ngày 13/3 tại khu vực Đồng bằng sông Cửu Long không biến động nhiều. Thị trường lượng khá, các mặt

Loại Hàng TỉnhTiền Giang TỉnhLong An Tỉnh Đồng Tháp Tỉnh Cần Thơ TỉnhAn Giang TỉnhBạc Liêu TỉnhKiên Giang Giá cao nhất Giá BQ 20/03 +/-

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 416 420 5% tấm 405 409 25% tấm

Giá lúa gạo hôm nay ngày 19/3 tại khu vực Đồng bằng sông Cửu Long biến động nhẹ. Thị trường lượng khá, giá lúa tươi

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 416 420 5% tấm 405 409 25% tấm

Giá lúa gạo hôm nay ngày 18/3 tại khu vực Đồng bằng sông Cửu Long ít biến động, thị trường lượng khá, lúa chững giá,

Thời gian: 07h30, thứ Sáu ngày 21 tháng 03 năm 2025Địa điểm: Nhà khách 108 Nguyễn Du108 Nguyễn Du, P. Bến Thành, Quận 1, Tp.

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 417 421 5% tấm 406 410 25% tấm

Giá lúa gạo hôm nay ngày 17/3 tại khu vực Đồng bằng sông Cửu Long ít biến động. Thị trường lượng khá, giá các mặt

Mặc dù động thái bỏ lệnh cấm xuất khẩu gạo 100% tấm của Ấn Độ được nhận định rằng sẽ khiến mặt bằng giá gạo

Giá lúa gạo hôm nay ngày 14/3 tại khu vực Đồng bằng sông Cửu Long một số mặt hàng lúa tươi và gạo quay đầu

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 418 422 5% tấm 407 411 25% tấm

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 418 422 5% tấm 407 411 25% tấm

Loại Hàng TỉnhTiền Giang TỉnhLong An Tỉnh Đồng Tháp Tỉnh Cần Thơ TỉnhAn Giang TỉnhBạc Liêu TỉnhKiên Giang Giá cao nhất Giá BQ 13/03 +/-

Giá lúa gạo hôm nay ngày 13/3 tại khu vực Đồng bằng sông Cửu Long không biến động nhiều. Thị trường lượng khá, các mặt
| Quốc gia | Loại gạo | Giá (USD/Tấn) | +/– | |
| Min | Max | |||
| Việt Nam | Gạo thơm 5% tấm | 505 | 520 | – |
| Jasmine | 528 | 532 | – | |
| 100% tấm | 337 | 341 | – | |
| Thái Lan | 5% tấm | 440 | 444 | – |
| 100% tấm | 411 | 415 | – | |
| Ấn Độ | 5% tấm | 342 | 346 | – |
| 100% tấm | 280 | 284 | – | |
| Pakistan | 5% tấm | 347 | 351 | – |
| 100% tấm | 321 | 325 | – | |
| Miến Điện | 5% tấm | 392 | 396 | – |
| Loại Hàng | Giá Cao Nhất | Giá Bình Quân | +/- Tuần Trước |
| Lúa tươi tại ruộng | |||
| Lúa thơm | 6.750 | 6.329 | 214 |
| Lúa thường | 6.450 | 5.950 | 196 |
| Gạo nguyên liệu | |||
| Lứt loại 1 | 10.150 | 9.567 | -108 |
| Lứt loại 2 | 9.650 | 8.914 | 96 |
| Xát trắng loại 1 | 11.650 | 11.340 | -35 |
| Xát trắng loại 2 | 10.350 | 10.130 | -110 |
| Phụ phẩm | |||
| Tấm 1/2 | 7.950 | 7.700 | 114 |
| Cám xát/lau | 7.750 | 7.207 | 504 |
| Mã NT | Tên NT | Units per USD |
| CNY | Chinese Yuan Renminbi | 6.79 |
| EUR | Euro | 0.86 |
| IDR | Indonesian Rupiah | 17,832.72 |
| MYR | Malaysian Ringgit | 3.97 |
| PHP | Philippine Peso | 61.59 |
| KRW | South Korean Won | 1,506.84 |
| JPY | Yên Nhật | 159.37 |
| INR | Indian Rupee | 95.68 |
| MMK | Burmese Kyat | 2,099.61 |
| PKR | Pakistani Rupee | 278.28 |
| THB | Thai Baht | 32.68 |
| VND | Vietnamese Dong | 26,341.28 |