
Giá gạo xuất khẩu của các nước trên thế giới ngày 27/05/2025
(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 413 417 5% tấm 403 407 25% tấm

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 413 417 5% tấm 403 407 25% tấm

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 413 417 5% tấm 403 407 25% tấm

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 413 417 5% tấm 403 407 25% tấm

Loại Hàng TỉnhTiền Giang TỉnhLong An Tỉnh Đồng Tháp Tỉnh Cần Thơ TỉnhAn Giang TỉnhBạc Liêu TỉnhKiên Giang Giá cao nhất Giá BQ 22/05 +/-

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 413 417 5% tấm 403 407 25% tấm

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 414 418 5% tấm 403 407 25% tấm

Cục Xuất nhập khẩu (Bộ Công Thương), đăng tải Dự thảo về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 107/2018/NĐ-CP ngày

Ngày 20/5/2025, Cục Xuất nhập khẩu – Bộ Công Thương cùng Sở Công Thương tỉnh Tiền Giang tổ chức Hội nghị về công tác điều

Giá xuất khẩu gạo trung bình 4 tháng đầu năm 2025 đạt 515 USD/tấn, giảm 19,8% so với cùng kỳ năm 2024, nhưng đà giảm

Giá lúa gạo hôm nay ngày 21/5 tại khu vực Đồng bằng sông Cửu Long biến động. Thị trường lượng ít, một số loại gạo

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 414 418 5% tấm 403 407 25% tấm

Xu hướng tiêu dùng thế giới đang chuyển từ sử dụng lúa gạo bình thường đến đạt tiêu chuẩn giảm phát thải. Đây là cơ

Giá lúa gạo hôm nay ngày 20/5 tại khu vực Đồng bằng sông Cửu Long biến động nhẹ. Thị trường lượng ít, một số mặt

Giá lúa gạo hôm nay ngày 19/5 tại khu vực Đồng bằng sông Cửu Long biến động. Thị trường lượng ít, một số mặt hàng

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 413 417 5% tấm 403 407 25% tấm

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 413 417 5% tấm 403 407 25% tấm

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 413 417 5% tấm 403 407 25% tấm

Loại Hàng TỉnhTiền Giang TỉnhLong An Tỉnh Đồng Tháp Tỉnh Cần Thơ TỉnhAn Giang TỉnhBạc Liêu TỉnhKiên Giang Giá cao nhất Giá BQ 22/05 +/-

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 413 417 5% tấm 403 407 25% tấm

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 414 418 5% tấm 403 407 25% tấm

Cục Xuất nhập khẩu (Bộ Công Thương), đăng tải Dự thảo về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 107/2018/NĐ-CP ngày

Ngày 20/5/2025, Cục Xuất nhập khẩu – Bộ Công Thương cùng Sở Công Thương tỉnh Tiền Giang tổ chức Hội nghị về công tác điều

Giá xuất khẩu gạo trung bình 4 tháng đầu năm 2025 đạt 515 USD/tấn, giảm 19,8% so với cùng kỳ năm 2024, nhưng đà giảm

Giá lúa gạo hôm nay ngày 21/5 tại khu vực Đồng bằng sông Cửu Long biến động. Thị trường lượng ít, một số loại gạo

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 414 418 5% tấm 403 407 25% tấm

Xu hướng tiêu dùng thế giới đang chuyển từ sử dụng lúa gạo bình thường đến đạt tiêu chuẩn giảm phát thải. Đây là cơ

Giá lúa gạo hôm nay ngày 20/5 tại khu vực Đồng bằng sông Cửu Long biến động nhẹ. Thị trường lượng ít, một số mặt

Giá lúa gạo hôm nay ngày 19/5 tại khu vực Đồng bằng sông Cửu Long biến động. Thị trường lượng ít, một số mặt hàng
| Quốc gia | Loại gạo | Giá (USD/Tấn) | +/– | |
| Thấp nhất | Cao nhất | |||
| Việt Nam | Gạo thơm 5% tấm | 440 | 445 | – |
| Jasmine | 514 | 518 | – | |
| 100% tấm | 372 | 376 | – | |
| Thái Lan | 5% tấm | 465 | 469 | -1 |
| 100% tấm | 381 | 385 | – | |
| Ấn Độ | 5% tấm | 382 | 386 | – |
| 100% tấm | 322 | 326 | – | |
| Pakistan | 5% tấm | 422 | 426 | – |
| 100% tấm | 322 | 326 | – | |
| Miến Điện | 5% tấm | 457 | 461 | – |
| Loại Hàng | Giá Cao Nhất | Giá Bình Quân | +/– Tuần Trước |
| Lúa tươi tại ruộng | |||
| Lúa thơm | 6.150 | 6.014 | -14 |
| Lúa thường | 5.950 | 5.843 | -50 |
| Gạo nguyên liệu | |||
| Lứt loại 1 | 9.350 | 9.067 | -29 |
| Lứt loại 2 | 8.950 | 8.789 | -43 |
| Xát trắng loại 1 | 10.525 | 10.200 | -40 |
| Xát trắng loại 2 | 9.950 | 9.855 | -65 |
| Phụ phẩm | |||
| Tấm 1/2 | 8.700 | 8.636 | 14 |
| Cám xát/lau | 7.525 | 7.439 | 54 |
| Mã NT | Tên NT | Units per USD |
| CNY | Chinese Yuan Renminbi | 6,71 |
| EUR | Euro | 0,88 |
| IDR | Indonesian Rupiah | 17.991,49 |
| MYR | Malaysian Ringgit | 4,09 |
| PHP | Philippine Peso | 62,84 |
| KRW | South Korean Won | 1.369,82 |
| JPY | Yen Nhật Bản | 158,93 |
| INR | Indian Rupee | 96,02 |
| MMK | Burmese Kyat | 2.099,50 |
| PKR | Pakistani Rupee | 277,08 |
| THB | Thai Baht | 33,51 |
| VND | Vietnamese Dong | 25.958,32 |