
Xuất khẩu gạo, cơ hội từ thị trường châu Phi
Dự báo, châu Phi trở thành thị trường nhập khẩu gạo lớn nhất thế giới. Tuy nhiên, với nhiều doanh nghiệp xuất khẩu gạo, đây

Dự báo, châu Phi trở thành thị trường nhập khẩu gạo lớn nhất thế giới. Tuy nhiên, với nhiều doanh nghiệp xuất khẩu gạo, đây

Giá lúa gạo hôm nay ngày 28/4 tại khu vực Đồng bằng sông Cửu Long biến động nhẹ. Thị trường lượng ít, gạo xuất khẩu

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 411 415 5% tấm 400 404 25% tấm

– Sáng 24/4, tại Viện Lúa Đồng bằng sông Cửu Long (TP. Cần Thơ) diễn ra Hội thảo “Giải pháp quản lý rơm rạ trên

Tuy vẫn giữ vững vị trí dẫn đầu tại thị trường Philippines, nhưng gạo Việt Nam đang đối mặt với sức ép cạnh tranh ngày

Giá lúa gạo hôm nay ngày 24/4 tại khu vực Đồng bằng sông Cửu Long biến động nhẹ. Thị trường lượng ít, gạo xuất khẩu

Loại Hàng TỉnhTiền Giang TỉnhLong An Tỉnh Đồng Tháp Tỉnh Cần Thơ TỉnhAn Giang TỉnhBạc Liêu TỉnhKiên Giang Giá cao nhất Giá BQ 24/04 +/-

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 409 413 5% tấm 398 402 25% tấm

Lần đầu tiên trong 1/4 thế kỷ, Nhật Bản nhập khẩu gạo từ quốc gia láng giềng Hàn Quốc. Động thái này diễn ra trong

Lượng gạo dự trữ của Cơ quan Lương thực Quốc gia Philippines (NFA) đạt mức cao nhất trong 5 năm qua nhờ chính sách thu

Cám gạo và cám gạo chiết ly vừa chính thức trở thành một trong 4 mặt hàng nông sản đầu tiên của Việt Nam được

Giá lúa gạo hôm nay ngày 23/4 tại khu vực Đồng bằng sông Cửu Long biến động nhẹ. Thị trường lượng ít, gạo chợ lẻ

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 409 413 5% tấm 398 402 25% tấm

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 405 409 5% tấm 394 398 25% tấm

Dự báo, châu Phi trở thành thị trường nhập khẩu gạo lớn nhất thế giới. Tuy nhiên, với nhiều doanh nghiệp xuất khẩu gạo, đây

Giá lúa gạo hôm nay ngày 28/4 tại khu vực Đồng bằng sông Cửu Long biến động nhẹ. Thị trường lượng ít, gạo xuất khẩu

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 411 415 5% tấm 400 404 25% tấm

– Sáng 24/4, tại Viện Lúa Đồng bằng sông Cửu Long (TP. Cần Thơ) diễn ra Hội thảo “Giải pháp quản lý rơm rạ trên

Tuy vẫn giữ vững vị trí dẫn đầu tại thị trường Philippines, nhưng gạo Việt Nam đang đối mặt với sức ép cạnh tranh ngày

Giá lúa gạo hôm nay ngày 24/4 tại khu vực Đồng bằng sông Cửu Long biến động nhẹ. Thị trường lượng ít, gạo xuất khẩu

Loại Hàng TỉnhTiền Giang TỉnhLong An Tỉnh Đồng Tháp Tỉnh Cần Thơ TỉnhAn Giang TỉnhBạc Liêu TỉnhKiên Giang Giá cao nhất Giá BQ 24/04 +/-

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 409 413 5% tấm 398 402 25% tấm

Lần đầu tiên trong 1/4 thế kỷ, Nhật Bản nhập khẩu gạo từ quốc gia láng giềng Hàn Quốc. Động thái này diễn ra trong

Lượng gạo dự trữ của Cơ quan Lương thực Quốc gia Philippines (NFA) đạt mức cao nhất trong 5 năm qua nhờ chính sách thu

Cám gạo và cám gạo chiết ly vừa chính thức trở thành một trong 4 mặt hàng nông sản đầu tiên của Việt Nam được

Giá lúa gạo hôm nay ngày 23/4 tại khu vực Đồng bằng sông Cửu Long biến động nhẹ. Thị trường lượng ít, gạo chợ lẻ

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 409 413 5% tấm 398 402 25% tấm

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 405 409 5% tấm 394 398 25% tấm
| Quốc gia | Loại gạo | Giá (USD/Tấn) | +/– | |
| Min | Max | |||
| Việt Nam | Gạo thơm 5% tấm | 505 | 520 | – |
| Jasmine | 528 | 532 | – | |
| 100% tấm | 337 | 341 | – | |
| Thái Lan | 5% tấm | 440 | 444 | – |
| 100% tấm | 411 | 415 | – | |
| Ấn Độ | 5% tấm | 342 | 346 | – |
| 100% tấm | 280 | 284 | – | |
| Pakistan | 5% tấm | 347 | 351 | – |
| 100% tấm | 321 | 325 | – | |
| Miến Điện | 5% tấm | 392 | 396 | – |
| Loại Hàng | Giá Cao Nhất | Giá Bình Quân | +/- Tuần Trước |
| Lúa tươi tại ruộng | |||
| Lúa thơm | 6.750 | 6.329 | 214 |
| Lúa thường | 6.450 | 5.950 | 196 |
| Gạo nguyên liệu | |||
| Lứt loại 1 | 10.150 | 9.567 | -108 |
| Lứt loại 2 | 9.650 | 8.914 | 96 |
| Xát trắng loại 1 | 11.650 | 11.340 | -35 |
| Xát trắng loại 2 | 10.350 | 10.130 | -110 |
| Phụ phẩm | |||
| Tấm 1/2 | 7.950 | 7.700 | 114 |
| Cám xát/lau | 7.750 | 7.207 | 504 |
| Mã NT | Tên NT | Units per USD |
| CNY | Chinese Yuan Renminbi | 6.79 |
| EUR | Euro | 0.86 |
| IDR | Indonesian Rupiah | 17,832.72 |
| MYR | Malaysian Ringgit | 3.97 |
| PHP | Philippine Peso | 61.59 |
| KRW | South Korean Won | 1,506.84 |
| JPY | Yên Nhật | 159.37 |
| INR | Indian Rupee | 95.68 |
| MMK | Burmese Kyat | 2,099.61 |
| PKR | Pakistani Rupee | 278.28 |
| THB | Thai Baht | 32.68 |
| VND | Vietnamese Dong | 26,341.28 |