Giá gạo xuất khẩu của các nước trên thế giới ngày 26/05/2026

(Nguồn: Oryza)
QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB)
THÁI LAN Gạo trắng 100% B 449 453
5% tấm 440 444
25% tấm 429 433
Hom Mali 92% 1.203 1.207
Gạo đồ 100% Stxd 440 444
A1 Super 411 415
VIỆT NAM 5% tấm 412 416
25% tấm 383 387
Gạo thơm 5% tấm 505 520
Jasmine 528 532
100% tấm 337 341
ẤN ĐỘ 5% tấm 342 346
25% tấm 330 334
Gạo đồ 5% Stxd 332 336
100% tấm Stxd 280 284
PAKISTAN 5% tấm 347 351
25% tấm 332 336
100% tấm Stxd 321 325
MIẾN ĐIỆN 5% tấm 392 396
MỸ 4% tấm 540 544
15% tấm (Sacked) 543 547
Gạo đồ 4% tấm 670 674
Calrose 4% 887 891
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Hong Kong SAR, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Hong Kong SAR, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Hong Kong SAR, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Hong Kong SAR, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Hong Kong SAR, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Hong Kong SAR, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Hong Kong SAR, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Previous
Next
25/06/2026
Quốc gia Loại gạo Giá (USD/Tấn) +/
Min Max
Việt Nam Gạo thơm 5% tấm 495 500
Jasmine 508 512
100% tấm 347 351
Thái Lan 5% tấm 480 484
100% tấm 412 416
Ấn Độ 5% tấm 350 354
100% tấm 280 284
Pakistan 5% tấm 399 403
100% tấm 322 326
Miến Điện 5% tấm 456 460
Từ ngày 11/06/2026-18/06/2026 (đồng/kg)
Loại Hàng Giá Cao Nhất Giá Bình Quân +/ Tuần Trước
Lúa tươi tại ruộng
Lúa thơm 6.250 6.043 -7
Lúa thường 5.850 5.718 -4
Gạo nguyên liệu
Lứt loại 1 10.150 9.617 -54
Lứt loại 2 8.800 8.657 -50
Xát trắng loại 1 11.550 11.330 60
Xát trắng loại 2 10.250 10.210 -40
Phụ phẩm
Tấm 1/2 7.950 7.814 46
Cám xát/lau 7.975 7.696 36

Tỷ giá

25/06/2026
Mã NT Tên NT Units per USD
CNY Chinese Yuan Renminbi 6,80
EUR Euro 0,88
IDR Indonesian Rupiah 17.976,94
MYR Malaysian Ringgit 4,14
PHP Philippine Peso 61,01
KRW South Korean Won 1.542,59
JPY Yên Nhật Bản 161,76
INR Indian Rupee 94,31
MMK Burmese Kyat 2.099,53
PKR Pakistani Rupee 278,15
THB Thai Baht 33,43
VND Vietnamese Dong 26.332,20