
Giá lúa gạo nội địa ngày 24/04/2025-08/05/2025
Loại Hàng TỉnhTiền Giang TỉnhLong An Tỉnh Đồng Tháp Tỉnh Cần Thơ TỉnhAn Giang TỉnhBạc Liêu TỉnhKiên Giang Giá cao nhất Giá BQ 08/05 +/-

Loại Hàng TỉnhTiền Giang TỉnhLong An Tỉnh Đồng Tháp Tỉnh Cần Thơ TỉnhAn Giang TỉnhBạc Liêu TỉnhKiên Giang Giá cao nhất Giá BQ 08/05 +/-

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 418 422 5% tấm 408 412 25% tấm

Giá lúa gạo hôm nay ngày 7/5 tại khu vực Đồng bằng sông Cửu Long biến động. Thị trường lượng ít, gạo các loại bình

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 416 420 5% tấm 407 411 25% tấm

Thị trường Số lượng(tấn) Trị giá (USD) Chiếm(%) Philippines 502.578 242.681.147 44,91% Ivory Coast 147.155 66.971.696 13,15% China 129.443 66.969.333 11,57% Ghana 129.247 68.806.731 11,55%

Cơ quan Lương thực Quốc gia Indonesia cho biết với lạm phát thấp và dự trữ gạo ổn định, nước này lạc quan có thể

Cơ quan Lương thực Quốc gia Philippines (NFA) sẽ bán ra ít nhất 370.000 tấn gạo lưu kho với giá khoảng 20 peso/kg (0,36 USD),

– Giá gạo Ấn Độ trong tuần này đã leo lên mức cao nhất trong gần một tháng nhờ đà tăng của đồng rupee bất

Giá lúa gạo hôm nay ngày 5/5 tại khu vực Đồng bằng sông Cửu Long biến động nhẹ. Thị trường lượng ít, gạo xuất khẩu

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 416 420 5% tấm 407 411 25% tấm

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 415 419 5% tấm 405 409 25% tấm

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 415 419 5% tấm 405 409 25% tấm

Giá lúa gạo hôm nay ngày 29/4/2025 tại khu vực Đồng bằng sông Cửu Long biến động nhẹ. Thị trường lượng ít, gạo các loại tương đối ổn

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 415 419 5% tấm 406 410 25% tấm

Loại Hàng TỉnhTiền Giang TỉnhLong An Tỉnh Đồng Tháp Tỉnh Cần Thơ TỉnhAn Giang TỉnhBạc Liêu TỉnhKiên Giang Giá cao nhất Giá BQ 08/05 +/-

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 418 422 5% tấm 408 412 25% tấm

Giá lúa gạo hôm nay ngày 7/5 tại khu vực Đồng bằng sông Cửu Long biến động. Thị trường lượng ít, gạo các loại bình

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 416 420 5% tấm 407 411 25% tấm

Thị trường Số lượng(tấn) Trị giá (USD) Chiếm(%) Philippines 502.578 242.681.147 44,91% Ivory Coast 147.155 66.971.696 13,15% China 129.443 66.969.333 11,57% Ghana 129.247 68.806.731 11,55%

Cơ quan Lương thực Quốc gia Indonesia cho biết với lạm phát thấp và dự trữ gạo ổn định, nước này lạc quan có thể

Cơ quan Lương thực Quốc gia Philippines (NFA) sẽ bán ra ít nhất 370.000 tấn gạo lưu kho với giá khoảng 20 peso/kg (0,36 USD),

– Giá gạo Ấn Độ trong tuần này đã leo lên mức cao nhất trong gần một tháng nhờ đà tăng của đồng rupee bất

Giá lúa gạo hôm nay ngày 5/5 tại khu vực Đồng bằng sông Cửu Long biến động nhẹ. Thị trường lượng ít, gạo xuất khẩu

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 416 420 5% tấm 407 411 25% tấm

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 415 419 5% tấm 405 409 25% tấm

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 415 419 5% tấm 405 409 25% tấm

Giá lúa gạo hôm nay ngày 29/4/2025 tại khu vực Đồng bằng sông Cửu Long biến động nhẹ. Thị trường lượng ít, gạo các loại tương đối ổn

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 415 419 5% tấm 406 410 25% tấm
| Quốc gia | Loại gạo | Giá (USD/Tấn) | +/– | |
| Min | Max | |||
| Việt Nam | Gạo thơm 5% tấm | 505 | 520 | – |
| Jasmine | 528 | 532 | – | |
| 100% tấm | 337 | 341 | – | |
| Thái Lan | 5% tấm | 440 | 444 | – |
| 100% tấm | 411 | 415 | – | |
| Ấn Độ | 5% tấm | 342 | 346 | – |
| 100% tấm | 280 | 284 | – | |
| Pakistan | 5% tấm | 347 | 351 | – |
| 100% tấm | 321 | 325 | – | |
| Miến Điện | 5% tấm | 392 | 396 | – |
| Loại Hàng | Giá Cao Nhất | Giá Bình Quân | +/- Tuần Trước |
| Lúa tươi tại ruộng | |||
| Lúa thơm | 6.750 | 6.329 | 214 |
| Lúa thường | 6.450 | 5.950 | 196 |
| Gạo nguyên liệu | |||
| Lứt loại 1 | 10.150 | 9.567 | -108 |
| Lứt loại 2 | 9.650 | 8.914 | 96 |
| Xát trắng loại 1 | 11.650 | 11.340 | -35 |
| Xát trắng loại 2 | 10.350 | 10.130 | -110 |
| Phụ phẩm | |||
| Tấm 1/2 | 7.950 | 7.700 | 114 |
| Cám xát/lau | 7.750 | 7.207 | 504 |
| Mã NT | Tên NT | Units per USD |
| CNY | Chinese Yuan Renminbi | 6.79 |
| EUR | Euro | 0.86 |
| IDR | Indonesian Rupiah | 17,832.72 |
| MYR | Malaysian Ringgit | 3.97 |
| PHP | Philippine Peso | 61.59 |
| KRW | South Korean Won | 1,506.84 |
| JPY | Yên Nhật | 159.37 |
| INR | Indian Rupee | 95.68 |
| MMK | Burmese Kyat | 2,099.61 |
| PKR | Pakistani Rupee | 278.28 |
| THB | Thai Baht | 32.68 |
| VND | Vietnamese Dong | 26,341.28 |