Thời gian: 07h30, thứ Sáu ngày 21 tháng 03 năm 2025
Địa điểm: Nhà khách 108 Nguyễn Du
108 Nguyễn Du, P. Bến Thành, Quận 1, Tp. Hồ Chí Minh

Thời gian: 07h30, thứ Sáu ngày 21 tháng 03 năm 2025
Địa điểm: Nhà khách 108 Nguyễn Du
108 Nguyễn Du, P. Bến Thành, Quận 1, Tp. Hồ Chí Minh
| Quốc gia | Loại gạo | Giá (USD/Tấn) | +/– | |
| Min | Max | |||
| Việt Nam | Gạo thơm 5% tấm | 500 | 510 | – |
| Jasmine | 546 | 550 | +2 | |
| 100% tấm | 353 | 357 | +1 | |
| Thái Lan | 5% tấm | 445 | 449 | +2 |
| 100% tấm | 390 | 394 | -3 | |
| Ấn Độ | 5% tấm | 361 | 365 | +2 |
| 100% tấm | 290 | 294 | +1 | |
| Pakistan | 5% tấm | 410 | 414 | – |
| 100% tấm | 315 | 319 | -1 | |
| Miến Điện | 5% tấm | 464 | 468 | +2 |
| Loại Hàng | Giá Cao Nhất | Giá Bình Quân | +/– Tuần Trước |
| Lúa tươi tại ruộng | |||
| Lúa thơm | 6.850 | 6.679 | 143 |
| Lúa thường | 6.350 | 6.204 | 143 |
| Gạo nguyên liệu | |||
| Lứt loại 1 | 10.750 | 10.250 | 42 |
| Lứt loại 2 | 9.450 | 9.229 | 200 |
| Xát trắng loại 1 | 11.900 | 11.690 | -90 |
| Xát trắng loại 2 | 10.550 | 10.450 | – |
| Phụ phẩm | |||
| Tấm 1/2 | 8.250 | 8.107 | 71 |
| Cám xát/lau | 8.000 | 7.829 | -14 |
| Mã NT | Tên NT | Units per USD |
| CNY | Chinese Yuan Renminbi | 6,77 |
| EUR | Euro | 0,88 |
| IDR | Indonesian Rupiah | 17.930,62 |
| MYR | Malaysian Ringgit | 4,09 |
| PHP | Philippine Peso | 61,68 |
| KRW | South Korean Won | 1.478,52 |
| JPY | Yên Nhật Bản | 162,57 |
| INR | Indian Rupee | 96,46 |
| MMK | Burmese Kyat | 2.099,58 |
| PKR | Pakistani Rupee | 277,85 |
| THB | Thai Baht | 33,65 |
| VND | Vietnamese Dong | 26.295,57 |