Thời gian: 07h30, thứ Sáu ngày 21 tháng 03 năm 2025
Địa điểm: Nhà khách 108 Nguyễn Du
108 Nguyễn Du, P. Bến Thành, Quận 1, Tp. Hồ Chí Minh

Thời gian: 07h30, thứ Sáu ngày 21 tháng 03 năm 2025
Địa điểm: Nhà khách 108 Nguyễn Du
108 Nguyễn Du, P. Bến Thành, Quận 1, Tp. Hồ Chí Minh
| Quốc gia | Loại gạo | Giá (USD/Tấn) | +/– | |
| Min | Max | |||
| Việt Nam | Gạo thơm 5% tấm | 470 | 480 | – |
| Jasmine | 534 | 538 | -2 | |
| 100% tấm | 373 | 377 | -2 | |
| Thái Lan | 5% tấm | 453 | 457 | +2 |
| 100% tấm | 366 | 370 | – | |
| Ấn Độ | 5% tấm | 364 | 368 | – |
| 100% tấm | 304 | 308 | – | |
| Pakistan | 5% tấm | 406 | 410 | +2 |
| 100% tấm | 312 | 316 | – | |
| Miến Điện | 5% tấm | 476 | 480 | – |
| Loại Hàng | Giá Cao Nhất | Giá Bình Quân | +/– Tuần Trước |
| Lúa tươi tại ruộng | |||
| Lúa thơm | 6.750 | 6.579 | -92 |
| Lúa thường | 6.450 | 6.261 | -43 |
| Gạo nguyên liệu | |||
| Lứt loại 1 | 10.250 | 9.992 | -275 |
| Lứt loại 2 | 9.975 | 9.761 | -114 |
| Xát trắng loại 1 | 11.350 | 11.300 | -210 |
| Xát trắng loại 2 | 10.950 | 10.850 | -20 |
| Phụ phẩm | |||
| Tấm 1/2 | 8.650 | 8.586 | – |
| Cám xát/lau | 7.500 | 7.382 | -71 |
| Mã NT | Tên NT | Units per USD |
| CNY | Chinese Yuan Renminbi | 6,72 |
| EUR | Euro | 0,86 |
| IDR | Indonesian Rupiah | 17.670,20 |
| MYR | Malaysian Ringgit | 4,04 |
| PHP | Philippine Peso | 61,70 |
| KRW | South Korean Won | 1.383,60 |
| JPY | Yen Nhật Bản | 159,22 |
| INR | Indian Rupee | 95,25 |
| MMK | Burmese Kyat | 2.099,67 |
| PKR | Pakistani Rupee | 277,49 |
| THB | Thai Baht | 32,71 |
| VND | Vietnamese Dong | 26.116,52 |