Thời gian: 07h30, thứ Sáu ngày 21 tháng 03 năm 2025
Địa điểm: Nhà khách 108 Nguyễn Du
108 Nguyễn Du, P. Bến Thành, Quận 1, Tp. Hồ Chí Minh

Thời gian: 07h30, thứ Sáu ngày 21 tháng 03 năm 2025
Địa điểm: Nhà khách 108 Nguyễn Du
108 Nguyễn Du, P. Bến Thành, Quận 1, Tp. Hồ Chí Minh
| Quốc gia | Loại gạo | Giá (USD/Tấn) | +/– | |
| Min | Max | |||
| Việt Nam | Gạo thơm 5% tấm | 495 | 500 | – |
| Jasmine | 508 | 512 | – | |
| 100% tấm | 347 | 351 | – | |
| Thái Lan | 5% tấm | 480 | 484 | – |
| 100% tấm | 412 | 416 | – | |
| Ấn Độ | 5% tấm | 350 | 354 | – |
| 100% tấm | 280 | 284 | – | |
| Pakistan | 5% tấm | 399 | 403 | – |
| 100% tấm | 322 | 326 | – | |
| Miến Điện | 5% tấm | 456 | 460 | – |
| Loại Hàng | Giá Cao Nhất | Giá Bình Quân | +/– Tuần Trước |
| Lúa tươi tại ruộng | |||
| Lúa thơm | 6.250 | 6.082 | 39 |
| Lúa thường | 5.850 | 5.768 | 50 |
| Gạo nguyên liệu | |||
| Lứt loại 1 | 10.150 | 9.492 | -125 |
| Lứt loại 2 | 9.650 | 8.943 | 286 |
| Xát trắng loại 1 | 11.650 | 11.370 | 40 |
| Xát trắng loại 2 | 10.250 | 10.205 | -5 |
| Phụ phẩm | |||
| Tấm 1/2 | 7.900 | 7.782 | -32 |
| Cám xát/lau | 8.000 | 7.704 | 7 |
| Mã NT | Tên NT | Units per USD |
| CNY | Chinese Yuan Renminbi | 6,80 |
| EUR | Euro | 0,88 |
| IDR | Indonesian Rupiah | 17.976,94 |
| MYR | Malaysian Ringgit | 4,14 |
| PHP | Philippine Peso | 61,01 |
| KRW | South Korean Won | 1.542,59 |
| JPY | Yên Nhật Bản | 161,76 |
| INR | Indian Rupee | 94,31 |
| MMK | Burmese Kyat | 2.099,53 |
| PKR | Pakistani Rupee | 278,15 |
| THB | Thai Baht | 33,43 |
| VND | Vietnamese Dong | 26.332,20 |