
Giá gạo xuất khẩu của các nước trên thế giới ngày 20/07/2022
(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 407 411 5% tấm 397 401 25% tấm

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 407 411 5% tấm 397 401 25% tấm

Ngày 20/07/2022 Giá lúa gạo hôm nay tại các tỉnh Đồng bằng sông Cửu Long điều chỉnh giảm 50 – 150 đồng/kg với mặt hàng

Là một tỉnh thuộc vùng kinh tế trọng điểm của vùng ĐBSCL, cửa ngõ giao thương của vùng với các nước ASEAN, An Giang giữ

Trình bày dự thảo Quy hoạch tổng thể quốc gia giai đoạn 2021-2030, Bộ Kế hoạch và Đầu tư coi đất nước là thể thống

Giá lúa gạo hôm nay tại các tỉnh Đồng bằng sông Cửu Long duy trì ổn định. Hiện giá lúa hè thu dao động quanh

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 407 411 5% tấm 397 401 25% tấm

An Giang Chương trình chế biến gạo là cơ sở, tiêu chuẩn để áp dụng chung cho quy trình chế biến, bảo quản, tiêu thụ

Dù gặp nhiều khó khăn nhưng xuất khẩu gạo của nước ta vẫn duy trì đà tăng trưởng, tạo thuận lợi về đầu ra cho

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 409 413 5% tấm 399 403 25% tấm

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 413 417 5% tấm 403 407 25% tấm

AN GIANG Tập đoàn Lộc Trời có kế hoạch xây dựng vùng nếp nguyên liệu với tổng diện tích dự kiến 10.000ha, canh tác theo

Mưa lớn kèm theo giông lốc trên diện rộng đã ảnh hưởng nặng nề tới sản xuất nông nghiệp, nhất là lúa hè thu đang

Giá lúa gạo hôm nay tại các tỉnh Đồng bằng sông Cửu Long điều chỉnh giảm 50 – 200 đồng/kg do chất lượng lúa giảm

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 417 421 5% tấm 407 411 25% tấm

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 407 411 5% tấm 397 401 25% tấm

Ngày 20/07/2022 Giá lúa gạo hôm nay tại các tỉnh Đồng bằng sông Cửu Long điều chỉnh giảm 50 – 150 đồng/kg với mặt hàng

Là một tỉnh thuộc vùng kinh tế trọng điểm của vùng ĐBSCL, cửa ngõ giao thương của vùng với các nước ASEAN, An Giang giữ

Trình bày dự thảo Quy hoạch tổng thể quốc gia giai đoạn 2021-2030, Bộ Kế hoạch và Đầu tư coi đất nước là thể thống

Giá lúa gạo hôm nay tại các tỉnh Đồng bằng sông Cửu Long duy trì ổn định. Hiện giá lúa hè thu dao động quanh

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 407 411 5% tấm 397 401 25% tấm

An Giang Chương trình chế biến gạo là cơ sở, tiêu chuẩn để áp dụng chung cho quy trình chế biến, bảo quản, tiêu thụ

Dù gặp nhiều khó khăn nhưng xuất khẩu gạo của nước ta vẫn duy trì đà tăng trưởng, tạo thuận lợi về đầu ra cho

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 409 413 5% tấm 399 403 25% tấm

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 413 417 5% tấm 403 407 25% tấm

AN GIANG Tập đoàn Lộc Trời có kế hoạch xây dựng vùng nếp nguyên liệu với tổng diện tích dự kiến 10.000ha, canh tác theo

Mưa lớn kèm theo giông lốc trên diện rộng đã ảnh hưởng nặng nề tới sản xuất nông nghiệp, nhất là lúa hè thu đang

Giá lúa gạo hôm nay tại các tỉnh Đồng bằng sông Cửu Long điều chỉnh giảm 50 – 200 đồng/kg do chất lượng lúa giảm

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 417 421 5% tấm 407 411 25% tấm
| Quốc gia | Loại gạo | Giá (USD/Tấn) | +/– | |
| Min | Max | |||
| Việt Nam | Gạo thơm 5% tấm | 505 | 520 | – |
| Jasmine | 528 | 532 | – | |
| 100% tấm | 337 | 341 | – | |
| Thái Lan | 5% tấm | 440 | 444 | – |
| 100% tấm | 411 | 415 | – | |
| Ấn Độ | 5% tấm | 342 | 346 | – |
| 100% tấm | 280 | 284 | – | |
| Pakistan | 5% tấm | 347 | 351 | – |
| 100% tấm | 321 | 325 | – | |
| Miến Điện | 5% tấm | 392 | 396 | – |
| Loại Hàng | Giá Cao Nhất | Giá Bình Quân | +/- Tuần Trước |
| Lúa tươi tại ruộng | |||
| Lúa thơm | 6.750 | 6.329 | 214 |
| Lúa thường | 6.450 | 5.950 | 196 |
| Gạo nguyên liệu | |||
| Lứt loại 1 | 10.150 | 9.567 | -108 |
| Lứt loại 2 | 9.650 | 8.914 | 96 |
| Xát trắng loại 1 | 11.650 | 11.340 | -35 |
| Xát trắng loại 2 | 10.350 | 10.130 | -110 |
| Phụ phẩm | |||
| Tấm 1/2 | 7.950 | 7.700 | 114 |
| Cám xát/lau | 7.750 | 7.207 | 504 |
| Mã NT | Tên NT | Units per USD |
| CNY | Chinese Yuan Renminbi | 6.79 |
| EUR | Euro | 0.86 |
| IDR | Indonesian Rupiah | 17,832.72 |
| MYR | Malaysian Ringgit | 3.97 |
| PHP | Philippine Peso | 61.59 |
| KRW | South Korean Won | 1,506.84 |
| JPY | Yên Nhật | 159.37 |
| INR | Indian Rupee | 95.68 |
| MMK | Burmese Kyat | 2,099.61 |
| PKR | Pakistani Rupee | 278.28 |
| THB | Thai Baht | 32.68 |
| VND | Vietnamese Dong | 26,341.28 |