
Triển lãm Quốc tế Vietfood & Beverage Propack và Vietnam Medi pharm Expo 2022 sắp diễn ra
Triển lãm Vietfood & Beverage – Propack và Vietnam Medi pharm Expo 2022 là triển lãm thương mại thường niên, do Công ty Vinexad tổ

Triển lãm Vietfood & Beverage – Propack và Vietnam Medi pharm Expo 2022 là triển lãm thương mại thường niên, do Công ty Vinexad tổ

Ngành nông nghiệp đang nỗ lực vượt nhiều khó khăn đang tác động đến nền kinh tế toàn cầu, đảm bảo nguồn cung nhằm ổn

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 416 420 5% tấm 406 410 25% tấm

Dự kiến khoảng 300 nghìn nông dân sản xuất lúa ĐBSCL được hỗ trợ phát triển sinh kế, giảm phát thải, với nguồn vốn hơn

VOV.VN – Để tiến sâu vào thị trường Vương quốc Anh, Việt Nam cần có chiến lược nâng cao chất lượng gạo cũng như kế

Giá lúa gạo hôm nay tại các tỉnh Đồng bằng sông Cửu Long duy trì ổn định. Thị trường lúa hè thu sôi động trở

Với sự tài trợ của Bộ Ngoại giao và Thương mại Úc (DFAT), Tổ chức Phát triển Hà Lan (SNV) đang phối hợp với Cục

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 413 417 5% tấm 403 407 25% tấm

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 408 412 5% tấm 398 402 25% tấm

Loại Hàng TỉnhTiền Giang TỉnhLong An Tỉnh Đồng Tháp Tỉnh Cần Thơ TỉnhAn Giang TỉnhBạc Liêu TỉnhKiên Giang Giá cao nhất Giá BQ 28/07 +/-

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 408 412 5% tấm 398 402 25% tấm

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 410 414 5% tấm 400 404 25% tấm

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 407 411 5% tấm 397 401 25% tấm

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 408 412 5% tấm 398 402 25% tấm

Triển lãm Vietfood & Beverage – Propack và Vietnam Medi pharm Expo 2022 là triển lãm thương mại thường niên, do Công ty Vinexad tổ

Ngành nông nghiệp đang nỗ lực vượt nhiều khó khăn đang tác động đến nền kinh tế toàn cầu, đảm bảo nguồn cung nhằm ổn

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 416 420 5% tấm 406 410 25% tấm

Dự kiến khoảng 300 nghìn nông dân sản xuất lúa ĐBSCL được hỗ trợ phát triển sinh kế, giảm phát thải, với nguồn vốn hơn

VOV.VN – Để tiến sâu vào thị trường Vương quốc Anh, Việt Nam cần có chiến lược nâng cao chất lượng gạo cũng như kế

Giá lúa gạo hôm nay tại các tỉnh Đồng bằng sông Cửu Long duy trì ổn định. Thị trường lúa hè thu sôi động trở

Với sự tài trợ của Bộ Ngoại giao và Thương mại Úc (DFAT), Tổ chức Phát triển Hà Lan (SNV) đang phối hợp với Cục

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 413 417 5% tấm 403 407 25% tấm

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 408 412 5% tấm 398 402 25% tấm

Loại Hàng TỉnhTiền Giang TỉnhLong An Tỉnh Đồng Tháp Tỉnh Cần Thơ TỉnhAn Giang TỉnhBạc Liêu TỉnhKiên Giang Giá cao nhất Giá BQ 28/07 +/-

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 408 412 5% tấm 398 402 25% tấm

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 410 414 5% tấm 400 404 25% tấm

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 407 411 5% tấm 397 401 25% tấm

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 408 412 5% tấm 398 402 25% tấm
| Quốc gia | Loại gạo | Giá (USD/Tấn) | +/– | |
| Min | Max | |||
| Việt Nam | Gạo thơm 5% tấm | 505 | 520 | – |
| Jasmine | 528 | 532 | – | |
| 100% tấm | 337 | 341 | – | |
| Thái Lan | 5% tấm | 440 | 444 | – |
| 100% tấm | 411 | 415 | – | |
| Ấn Độ | 5% tấm | 342 | 346 | – |
| 100% tấm | 280 | 284 | – | |
| Pakistan | 5% tấm | 347 | 351 | – |
| 100% tấm | 321 | 325 | – | |
| Miến Điện | 5% tấm | 392 | 396 | – |
| Loại Hàng | Giá Cao Nhất | Giá Bình Quân | +/- Tuần Trước |
| Lúa tươi tại ruộng | |||
| Lúa thơm | 6.750 | 6.329 | 214 |
| Lúa thường | 6.450 | 5.950 | 196 |
| Gạo nguyên liệu | |||
| Lứt loại 1 | 10.150 | 9.567 | -108 |
| Lứt loại 2 | 9.650 | 8.914 | 96 |
| Xát trắng loại 1 | 11.650 | 11.340 | -35 |
| Xát trắng loại 2 | 10.350 | 10.130 | -110 |
| Phụ phẩm | |||
| Tấm 1/2 | 7.950 | 7.700 | 114 |
| Cám xát/lau | 7.750 | 7.207 | 504 |
| Mã NT | Tên NT | Units per USD |
| CNY | Chinese Yuan Renminbi | 6.79 |
| EUR | Euro | 0.86 |
| IDR | Indonesian Rupiah | 17,832.72 |
| MYR | Malaysian Ringgit | 3.97 |
| PHP | Philippine Peso | 61.59 |
| KRW | South Korean Won | 1,506.84 |
| JPY | Yên Nhật | 159.37 |
| INR | Indian Rupee | 95.68 |
| MMK | Burmese Kyat | 2,099.61 |
| PKR | Pakistani Rupee | 278.28 |
| THB | Thai Baht | 32.68 |
| VND | Vietnamese Dong | 26,341.28 |