
Xuất khẩu gạo Việt: Thị trường nào đang nắm thế ‘thượng phong’?
Xuất khẩu gạo Việt ghi nhận bước tiến lớn khi mở rộng thị trường sang EU, Trung Quốc và châu Phi, tạo kỳ vọng nâng

Xuất khẩu gạo Việt ghi nhận bước tiến lớn khi mở rộng thị trường sang EU, Trung Quốc và châu Phi, tạo kỳ vọng nâng

Giá lúa gạo hôm nay ngày 17/9 khu vực Đồng bằng sông Cửu Long ít biến động. Thị trường lúa gạo trong nước tương đối

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 369 373 5% tấm 359 363 25% tấm

Giá lúa gạo hôm nay ngày 16/9 khu vực Đồng bằng sông Cửu Long ít biến động. Thị trường lúa gạo trong nước tương đối

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 369 373 5% tấm 359 363 25% tấm

Giá lúa gạo hôm nay ngày 15/9 khu vực Đồng bằng sông Cửu Long ít biến động. Thị trường lúa gạo trong nước bình ổn,

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 369 373 5% tấm 359 363 25% tấm

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 367 371 5% tấm 357 361 25% tấm

Loại Hàng TỉnhTiền Giang TỉnhLong An Tỉnh Đồng Tháp Tỉnh Cần Thơ TỉnhAn Giang TỉnhBạc Liêu TỉnhKiên Giang Giá cao nhất Giá BQ 11/09 +/-

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 367 371 5% tấm 357 361 25% tấm

Việt Nam đặt mục tiêu ổn định an ninh lương thực, đa dạng hóa thị trường xuất khẩu gạo trong bối cảnh Philippines và Indonesia

Giá lúa gạo hôm nay ngày 11/9 khu vực Đồng bằng sông Cửu Long ít biến động. Thị trường giá lúa gạo trong nước tương

– Thủ tướng giao Bộ trưởng Bộ Tài chính tiếp tục tăng cường thực hiện các giải pháp hỗ trợ, tạo thuận lợi tối đa

Chiều 10/9/2025, tại trụ sở Bộ Công Thương, Bộ trưởng Nguyễn Hồng Diên chủ trì Hội nghị thúc đẩy sản xuất, xuất khẩu gạo và

Xuất khẩu gạo Việt ghi nhận bước tiến lớn khi mở rộng thị trường sang EU, Trung Quốc và châu Phi, tạo kỳ vọng nâng

Giá lúa gạo hôm nay ngày 17/9 khu vực Đồng bằng sông Cửu Long ít biến động. Thị trường lúa gạo trong nước tương đối

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 369 373 5% tấm 359 363 25% tấm

Giá lúa gạo hôm nay ngày 16/9 khu vực Đồng bằng sông Cửu Long ít biến động. Thị trường lúa gạo trong nước tương đối

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 369 373 5% tấm 359 363 25% tấm

Giá lúa gạo hôm nay ngày 15/9 khu vực Đồng bằng sông Cửu Long ít biến động. Thị trường lúa gạo trong nước bình ổn,

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 369 373 5% tấm 359 363 25% tấm

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 367 371 5% tấm 357 361 25% tấm

Loại Hàng TỉnhTiền Giang TỉnhLong An Tỉnh Đồng Tháp Tỉnh Cần Thơ TỉnhAn Giang TỉnhBạc Liêu TỉnhKiên Giang Giá cao nhất Giá BQ 11/09 +/-

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 367 371 5% tấm 357 361 25% tấm

Việt Nam đặt mục tiêu ổn định an ninh lương thực, đa dạng hóa thị trường xuất khẩu gạo trong bối cảnh Philippines và Indonesia

Giá lúa gạo hôm nay ngày 11/9 khu vực Đồng bằng sông Cửu Long ít biến động. Thị trường giá lúa gạo trong nước tương

– Thủ tướng giao Bộ trưởng Bộ Tài chính tiếp tục tăng cường thực hiện các giải pháp hỗ trợ, tạo thuận lợi tối đa

Chiều 10/9/2025, tại trụ sở Bộ Công Thương, Bộ trưởng Nguyễn Hồng Diên chủ trì Hội nghị thúc đẩy sản xuất, xuất khẩu gạo và
| Quốc gia | Loại gạo | Giá (USD/Tấn) | +/– | |
| Min | Max | |||
| Việt Nam | Gạo thơm 5% tấm | 505 | 520 | – |
| Jasmine | 528 | 532 | – | |
| 100% tấm | 337 | 341 | – | |
| Thái Lan | 5% tấm | 440 | 444 | – |
| 100% tấm | 411 | 415 | – | |
| Ấn Độ | 5% tấm | 342 | 346 | – |
| 100% tấm | 280 | 284 | – | |
| Pakistan | 5% tấm | 347 | 351 | – |
| 100% tấm | 321 | 325 | – | |
| Miến Điện | 5% tấm | 392 | 396 | – |
| Loại Hàng | Giá Cao Nhất | Giá Bình Quân | +/- Tuần Trước |
| Lúa tươi tại ruộng | |||
| Lúa thơm | 6.750 | 6.329 | 214 |
| Lúa thường | 6.450 | 5.950 | 196 |
| Gạo nguyên liệu | |||
| Lứt loại 1 | 10.150 | 9.567 | -108 |
| Lứt loại 2 | 9.650 | 8.914 | 96 |
| Xát trắng loại 1 | 11.650 | 11.340 | -35 |
| Xát trắng loại 2 | 10.350 | 10.130 | -110 |
| Phụ phẩm | |||
| Tấm 1/2 | 7.950 | 7.700 | 114 |
| Cám xát/lau | 7.750 | 7.207 | 504 |
| Mã NT | Tên NT | Units per USD |
| CNY | Chinese Yuan Renminbi | 6.79 |
| EUR | Euro | 0.86 |
| IDR | Indonesian Rupiah | 17,832.72 |
| MYR | Malaysian Ringgit | 3.97 |
| PHP | Philippine Peso | 61.59 |
| KRW | South Korean Won | 1,506.84 |
| JPY | Yên Nhật | 159.37 |
| INR | Indian Rupee | 95.68 |
| MMK | Burmese Kyat | 2,099.61 |
| PKR | Pakistani Rupee | 278.28 |
| THB | Thai Baht | 32.68 |
| VND | Vietnamese Dong | 26,341.28 |