
Giá lúa gạo hôm nay ngày 11/9: Thị trường lặng sóng
Giá lúa gạo hôm nay ngày 11/9 khu vực Đồng bằng sông Cửu Long ít biến động. Thị trường giá lúa gạo trong nước tương

Giá lúa gạo hôm nay ngày 11/9 khu vực Đồng bằng sông Cửu Long ít biến động. Thị trường giá lúa gạo trong nước tương

– Thủ tướng giao Bộ trưởng Bộ Tài chính tiếp tục tăng cường thực hiện các giải pháp hỗ trợ, tạo thuận lợi tối đa

Chiều 10/9/2025, tại trụ sở Bộ Công Thương, Bộ trưởng Nguyễn Hồng Diên chủ trì Hội nghị thúc đẩy sản xuất, xuất khẩu gạo và

Giá lúa gạo hôm nay ngày 10/9 khu vực Đồng bằng sông Cửu Long ít biến động. Thị trường giá lúa gạo trong nước tương

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 366 370 5% tấm 356 360 25% tấm

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 363 367 5% tấm 353 357 25% tấm

Giá lúa gạo hôm nay ngày 8/9 khu vực Đồng bằng sông Cửu Long ít biến động. Thị trường giá lúa gạo trong nước tương

Trong bối cảnh toàn cầu hóa và sự biến động của thị trường nông sản, xuất khẩu gạo của Việt Nam đang phải đối mặt

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 363 367 5% tấm 353 357 25% tấm

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 363 367 5% tấm 353 357 25% tấm

Thị Trường Số Lượng(tấn) Trị Giá (USD) Chiếm(%) Philippines 490.078 237.693.446 56,53% Ivory Coast 104.997 46.432.234 12,11% Ghana 75.882 43.220.038 8,75% China 68.617 35.426.891 7,91%

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 363 367 5% tấm 353 357 25% tấm

Loại Hàng TỉnhTiền Giang TỉnhLong An Tỉnh Đồng Tháp Tỉnh Cần Thơ TỉnhAn Giang TỉnhBạc Liêu TỉnhKiên Giang Giá cao nhất Giá BQ 04/09 +/-

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 363 367 5% tấm 353 357 25% tấm

Giá lúa gạo hôm nay ngày 11/9 khu vực Đồng bằng sông Cửu Long ít biến động. Thị trường giá lúa gạo trong nước tương

– Thủ tướng giao Bộ trưởng Bộ Tài chính tiếp tục tăng cường thực hiện các giải pháp hỗ trợ, tạo thuận lợi tối đa

Chiều 10/9/2025, tại trụ sở Bộ Công Thương, Bộ trưởng Nguyễn Hồng Diên chủ trì Hội nghị thúc đẩy sản xuất, xuất khẩu gạo và

Giá lúa gạo hôm nay ngày 10/9 khu vực Đồng bằng sông Cửu Long ít biến động. Thị trường giá lúa gạo trong nước tương

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 366 370 5% tấm 356 360 25% tấm

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 363 367 5% tấm 353 357 25% tấm

Giá lúa gạo hôm nay ngày 8/9 khu vực Đồng bằng sông Cửu Long ít biến động. Thị trường giá lúa gạo trong nước tương

Trong bối cảnh toàn cầu hóa và sự biến động của thị trường nông sản, xuất khẩu gạo của Việt Nam đang phải đối mặt

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 363 367 5% tấm 353 357 25% tấm

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 363 367 5% tấm 353 357 25% tấm

Thị Trường Số Lượng(tấn) Trị Giá (USD) Chiếm(%) Philippines 490.078 237.693.446 56,53% Ivory Coast 104.997 46.432.234 12,11% Ghana 75.882 43.220.038 8,75% China 68.617 35.426.891 7,91%

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 363 367 5% tấm 353 357 25% tấm

Loại Hàng TỉnhTiền Giang TỉnhLong An Tỉnh Đồng Tháp Tỉnh Cần Thơ TỉnhAn Giang TỉnhBạc Liêu TỉnhKiên Giang Giá cao nhất Giá BQ 04/09 +/-

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 363 367 5% tấm 353 357 25% tấm
| Quốc gia | Loại gạo | Giá (USD/Tấn) | +/- | |
| Min | Max | |||
| Việt Nam | Gạo thơm 5% tấm | 510 | 520 | – |
| Jasmine |
513 | 517 | +17 | |
| 100% tấm | 331 | 335 | -2 | |
| Thái Lan | 5% tấm | 396 | 400 | +3 |
| 100% tấm | 367 | 371 | – | |
| Ấn Độ | 5% tấm | 346 | 350 | +1 |
| 100% tấm | 280 | 284 | -1 | |
| Pakistan | 5% tấm | 350 | 354 | +1 |
| 100% tấm | 326 | 330 | +1 | |
| Miến Điện | 5% tấm | 389 | 393 | +6 |
| Loại Hàng | Giá Cao Nhất | Giá Bình Quân | +/- Tuần Trước |
| Lúa tươi tại ruộng | |||
| Lúa thơm | 6.350 | 6.000 | 243 |
| Lúa thường | 5.850 | 5.611 | 96 |
| Gạo nguyên liệu | |||
| Lứt loại 1 | 9.350 | 9.000 | 417 |
| Lứt loại 2 | 8.950 | 8.514 | 257 |
| Xát trắng loại 1 | 11.050 | 10.810 | 450 |
| Xát trắng loại 2 | 10.550 | 9.750 | 205 |
| Phụ phẩm | |||
| Tấm 1/2 | 7.700 | 7.525 | -75 |
| Cám xát/lau | 6.950 | 6.707 | -79 |
| Mã NT | Tên NT | Units per USD |
| CNY | Chinese Yuan Renminbi | 6.83 |
| EUR | Euro | 0.85 |
| IDR | Indonesian Rupiah | 17,417.81 |
| MYR | Malaysian Ringgit | 3.96 |
| PHP | Philippine Peso | 61.63 |
| KRW | South Korean Won | 1,475.88 |
| JPY | Yen Nhật Bản | 157.21 |
| INR | Indian Rupee | 95.21 |
| MMK | Burmese Kyat | 2,099.71 |
| PKR | Pakistani Rupee | 278.76 |
| THB | Thai Baht | 32.74 |
| VND | Vietnamese Dong | 26,340.06 |