
Giá gạo xuất khẩu của các nước trên thế giới ngày 25/09/2025
(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 362 366 5% tấm 352 356 25% tấm

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 362 366 5% tấm 352 356 25% tấm

Loại Hàng TỉnhTiền Giang TỉnhLong An Tỉnh Đồng Tháp Tỉnh Cần Thơ TỉnhAn Giang TỉnhBạc Liêu TỉnhKiên Giang Giá cao nhất Giá BQ 25/09 +/-

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 363 367 5% tấm 353 357 25% tấm 339 343

Giá lúa gạo hôm nay ngày 24/9 khu vực Đồng bằng sông Cửu Long ít biến động. Thị trường giá gạo trong nước và xuất

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 364 368 5% tấm 354 358 25% tấm 339 343

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 367 371 5% tấm 357 361 25% tấm

Giá lúa gạo hôm nay ngày 22/9 khu vực Đồng bằng sông Cửu Long ít biến động. Thị trường giá lúa gạo trong nước và

Giá lúa gạo trong nước ổn định, xuất khẩu có nhiều biến động. Thị trường lúa gạo Việt Nam cần tìm hướng đi mới để

Trước biến động của giá gạo thế giới, Việt Nam cần chủ động xây dựng chiến lược dài hạn, nâng cao chất lượng và mở

– Việt Nam đã xuất khẩu 6,6 triệu tấn gạo, tăng 1,5% so với cùng kỳ năm trước. Tuy nhiên, kim ngạch chỉ đạt 3,37

Giá lúa gạo hôm nay ngày 21/9 tại khu vực Đồng bằng sông Cửu Long đi ngang. Trong tuần qua, giá lúa gạo trong nước

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 367 371 5% tấm 357 361 25% tấm 340 344

Giá lúa gạo hôm nay ngày 19/9 khu vực Đồng bằng sông Cửu Long ít biến động. Thị trường giá gạo trong nước và xuất

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 369 373 5% tấm 359 363 25% tấm

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 362 366 5% tấm 352 356 25% tấm

Loại Hàng TỉnhTiền Giang TỉnhLong An Tỉnh Đồng Tháp Tỉnh Cần Thơ TỉnhAn Giang TỉnhBạc Liêu TỉnhKiên Giang Giá cao nhất Giá BQ 25/09 +/-

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 363 367 5% tấm 353 357 25% tấm 339 343

Giá lúa gạo hôm nay ngày 24/9 khu vực Đồng bằng sông Cửu Long ít biến động. Thị trường giá gạo trong nước và xuất

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 364 368 5% tấm 354 358 25% tấm 339 343

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 367 371 5% tấm 357 361 25% tấm

Giá lúa gạo hôm nay ngày 22/9 khu vực Đồng bằng sông Cửu Long ít biến động. Thị trường giá lúa gạo trong nước và

Giá lúa gạo trong nước ổn định, xuất khẩu có nhiều biến động. Thị trường lúa gạo Việt Nam cần tìm hướng đi mới để

Trước biến động của giá gạo thế giới, Việt Nam cần chủ động xây dựng chiến lược dài hạn, nâng cao chất lượng và mở

– Việt Nam đã xuất khẩu 6,6 triệu tấn gạo, tăng 1,5% so với cùng kỳ năm trước. Tuy nhiên, kim ngạch chỉ đạt 3,37

Giá lúa gạo hôm nay ngày 21/9 tại khu vực Đồng bằng sông Cửu Long đi ngang. Trong tuần qua, giá lúa gạo trong nước

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 367 371 5% tấm 357 361 25% tấm 340 344

Giá lúa gạo hôm nay ngày 19/9 khu vực Đồng bằng sông Cửu Long ít biến động. Thị trường giá gạo trong nước và xuất

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 369 373 5% tấm 359 363 25% tấm
| Quốc gia | Loại gạo | Giá (USD/Tấn) | +/- | |
| Min | Max | |||
| Việt Nam | Gạo thơm 5% tấm | 510 | 520 | – |
| Jasmine |
513 | 517 | +17 | |
| 100% tấm | 331 | 335 | -2 | |
| Thái Lan | 5% tấm | 396 | 400 | +3 |
| 100% tấm | 367 | 371 | – | |
| Ấn Độ | 5% tấm | 346 | 350 | +1 |
| 100% tấm | 280 | 284 | -1 | |
| Pakistan | 5% tấm | 350 | 354 | +1 |
| 100% tấm | 326 | 330 | +1 | |
| Miến Điện | 5% tấm | 389 | 393 | +6 |
| Loại Hàng | Giá Cao Nhất | Giá Bình Quân | +/- Tuần Trước |
| Lúa tươi tại ruộng | |||
| Lúa thơm | 6.350 | 6.000 | 243 |
| Lúa thường | 5.850 | 5.611 | 96 |
| Gạo nguyên liệu | |||
| Lứt loại 1 | 9.350 | 9.000 | 417 |
| Lứt loại 2 | 8.950 | 8.514 | 257 |
| Xát trắng loại 1 | 11.050 | 10.810 | 450 |
| Xát trắng loại 2 | 10.550 | 9.750 | 205 |
| Phụ phẩm | |||
| Tấm 1/2 | 7.700 | 7.525 | -75 |
| Cám xát/lau | 6.950 | 6.707 | -79 |
| Mã NT | Tên NT | Units per USD |
| CNY | Chinese Yuan Renminbi | 6.83 |
| EUR | Euro | 0.85 |
| IDR | Indonesian Rupiah | 17,417.81 |
| MYR | Malaysian Ringgit | 3.96 |
| PHP | Philippine Peso | 61.63 |
| KRW | South Korean Won | 1,475.88 |
| JPY | Yen Nhật Bản | 157.21 |
| INR | Indian Rupee | 95.21 |
| MMK | Burmese Kyat | 2,099.71 |
| PKR | Pakistani Rupee | 278.76 |
| THB | Thai Baht | 32.74 |
| VND | Vietnamese Dong | 26,340.06 |