
Giá lúa gạo nội địa ngày 11/09/2025-18/09/2025
Loại Hàng TỉnhTiền Giang TỉnhLong An Tỉnh Đồng Tháp Tỉnh Cần Thơ TỉnhAn Giang TỉnhBạc Liêu TỉnhKiên Giang Giá cao nhất Giá BQ 18/09 +/-

Loại Hàng TỉnhTiền Giang TỉnhLong An Tỉnh Đồng Tháp Tỉnh Cần Thơ TỉnhAn Giang TỉnhBạc Liêu TỉnhKiên Giang Giá cao nhất Giá BQ 18/09 +/-

Dự đoán giá lúa gạo trong nước sẽ duy trì ổn định nhờ nguồn cung dồi dào, trong khi thị trường quốc tế có xu

Giá lúa gạo hôm nay ngày 18/9 khu vực Đồng bằng sông Cửu Long ít biến động. Thị trường lúa gạo trong nước tương đối

Xuất khẩu gạo Việt ghi nhận bước tiến lớn khi mở rộng thị trường sang EU, Trung Quốc và châu Phi, tạo kỳ vọng nâng

Giá lúa gạo hôm nay ngày 17/9 khu vực Đồng bằng sông Cửu Long ít biến động. Thị trường lúa gạo trong nước tương đối

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 369 373 5% tấm 359 363 25% tấm

Giá lúa gạo hôm nay ngày 16/9 khu vực Đồng bằng sông Cửu Long ít biến động. Thị trường lúa gạo trong nước tương đối

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 369 373 5% tấm 359 363 25% tấm

Giá lúa gạo hôm nay ngày 15/9 khu vực Đồng bằng sông Cửu Long ít biến động. Thị trường lúa gạo trong nước bình ổn,

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 369 373 5% tấm 359 363 25% tấm

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 367 371 5% tấm 357 361 25% tấm

Loại Hàng TỉnhTiền Giang TỉnhLong An Tỉnh Đồng Tháp Tỉnh Cần Thơ TỉnhAn Giang TỉnhBạc Liêu TỉnhKiên Giang Giá cao nhất Giá BQ 11/09 +/-

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 367 371 5% tấm 357 361 25% tấm

Việt Nam đặt mục tiêu ổn định an ninh lương thực, đa dạng hóa thị trường xuất khẩu gạo trong bối cảnh Philippines và Indonesia

Loại Hàng TỉnhTiền Giang TỉnhLong An Tỉnh Đồng Tháp Tỉnh Cần Thơ TỉnhAn Giang TỉnhBạc Liêu TỉnhKiên Giang Giá cao nhất Giá BQ 18/09 +/-

Dự đoán giá lúa gạo trong nước sẽ duy trì ổn định nhờ nguồn cung dồi dào, trong khi thị trường quốc tế có xu

Giá lúa gạo hôm nay ngày 18/9 khu vực Đồng bằng sông Cửu Long ít biến động. Thị trường lúa gạo trong nước tương đối

Xuất khẩu gạo Việt ghi nhận bước tiến lớn khi mở rộng thị trường sang EU, Trung Quốc và châu Phi, tạo kỳ vọng nâng

Giá lúa gạo hôm nay ngày 17/9 khu vực Đồng bằng sông Cửu Long ít biến động. Thị trường lúa gạo trong nước tương đối

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 369 373 5% tấm 359 363 25% tấm

Giá lúa gạo hôm nay ngày 16/9 khu vực Đồng bằng sông Cửu Long ít biến động. Thị trường lúa gạo trong nước tương đối

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 369 373 5% tấm 359 363 25% tấm

Giá lúa gạo hôm nay ngày 15/9 khu vực Đồng bằng sông Cửu Long ít biến động. Thị trường lúa gạo trong nước bình ổn,

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 369 373 5% tấm 359 363 25% tấm

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 367 371 5% tấm 357 361 25% tấm

Loại Hàng TỉnhTiền Giang TỉnhLong An Tỉnh Đồng Tháp Tỉnh Cần Thơ TỉnhAn Giang TỉnhBạc Liêu TỉnhKiên Giang Giá cao nhất Giá BQ 11/09 +/-

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 367 371 5% tấm 357 361 25% tấm

Việt Nam đặt mục tiêu ổn định an ninh lương thực, đa dạng hóa thị trường xuất khẩu gạo trong bối cảnh Philippines và Indonesia
| Quốc gia | Loại gạo | Giá (USD/Tấn) | +/- | |
| Min | Max | |||
| Việt Nam | Gạo thơm 5% tấm | 510 | 520 | – |
| Jasmine |
513 | 517 | +17 | |
| 100% tấm | 331 | 335 | -2 | |
| Thái Lan | 5% tấm | 396 | 400 | +3 |
| 100% tấm | 367 | 371 | – | |
| Ấn Độ | 5% tấm | 346 | 350 | +1 |
| 100% tấm | 280 | 284 | -1 | |
| Pakistan | 5% tấm | 350 | 354 | +1 |
| 100% tấm | 326 | 330 | +1 | |
| Miến Điện | 5% tấm | 389 | 393 | +6 |
| Loại Hàng | Giá Cao Nhất | Giá Bình Quân | +/- Tuần Trước |
| Lúa tươi tại ruộng | |||
| Lúa thơm | 6.350 | 6.000 | 243 |
| Lúa thường | 5.850 | 5.611 | 96 |
| Gạo nguyên liệu | |||
| Lứt loại 1 | 9.350 | 9.000 | 417 |
| Lứt loại 2 | 8.950 | 8.514 | 257 |
| Xát trắng loại 1 | 11.050 | 10.810 | 450 |
| Xát trắng loại 2 | 10.550 | 9.750 | 205 |
| Phụ phẩm | |||
| Tấm 1/2 | 7.700 | 7.525 | -75 |
| Cám xát/lau | 6.950 | 6.707 | -79 |
| Mã NT | Tên NT | Units per USD |
| CNY | Chinese Yuan Renminbi | 6.83 |
| EUR | Euro | 0.85 |
| IDR | Indonesian Rupiah | 17,417.81 |
| MYR | Malaysian Ringgit | 3.96 |
| PHP | Philippine Peso | 61.63 |
| KRW | South Korean Won | 1,475.88 |
| JPY | Yen Nhật Bản | 157.21 |
| INR | Indian Rupee | 95.21 |
| MMK | Burmese Kyat | 2,099.71 |
| PKR | Pakistani Rupee | 278.76 |
| THB | Thai Baht | 32.74 |
| VND | Vietnamese Dong | 26,340.06 |