Giá lúa gạo nội địa ngày 18/09/2025-25/09/2025

Loại Hàng Tỉnh
Tiền Giang
Tỉnh
Long An
Tỉnh
Đồng Tháp
Tỉnh
Cần Thơ 
Tỉnh
An Giang
Tỉnh
Bạc Liêu
Tỉnh
Kiên Giang
Giá
cao nhất
Giá BQ
25/09 +/- 25/09 +/- 25/09 +/- 25/09 +/- 25/09 +/- 25/09 +/- 25/09  +/- 
Lúa Tươi Tại Ruộng
Hạt dài         5.450 200        5.550 200         5.550 200        5.450 100        5.450 100      5.950 0        5.950 0         5.950         5.621
Lúa thường         5.250 100        5.350 150         5.350 100        5.200 50        5.350 150      5.350        100,00        5.150 0         5.350         5.286
Lúa Khô/Ướt Tại Kho
Hạt dài         6.850 200        7.250 -200         6.850 230        6.850 200        6.650 100            7.350 0         7.350         6.967
Lúa thường         6.650 200        7.050 -200         6.400 100        6.600 250        6.500 100            6.250 0         7.050         6.575
Gạo Nguyên Liệu
Lứt loại 1         8.250 0        8.550 300         8.650 175        8.550 25        8.450 -100            9.050 100         9.050         8.583
Lứt loại 2         8.150 0        8.200 250         8.325 225        8.175 125        8.175 75      8.325 175        8.050 300         8.325         8.200
Xát trắng loại 1             9.750 200            9.450 100        9.350 -50    10.450 100      10.450 100       10.450         9.890
Xát trắng loại 2             9.250 100            9.250 100        9.225 75      9.250 100        9.150 100         9.250         9.225
Phụ Phẩm
Tấm 1/2         7.450 0        7.400 0         7.450 -300        7.325 -25        7.275 -175      7.450 -300        7.050 0         7.450         7.343
Tấm 2/3            7.250 0         7.450 50            7.225 75            6.750             –           7.450         7.169
Tấm 3/4         6.950 400        7.150 0         7.150 -200                         7.150         7.083
Cám xát         6.350 100        6.500 100         6.550 -500        6.550 100        6.650 125      6.650 -400        6.050             –           6.650         6.471
Cám lau         6.350 100        6.450 100         6.550 175        6.550 100        6.650 125      6.650 125        6.150             –           6.650         6.479
Gạo TPXK Không Bao Tại Mạn
5%         9.400 -400        9.600 150         9.650 150        9.600 100        9.700 100      9.700 -100        9.650 100         9.700         9.614
10%            9.500 150                9.500 100                 9.500         9.500
15%         9.200 -400        9.400 150         9.450 150        9.400 100        9.300 100      9.450 -150        9.350 100         9.450         9.364
20%                        9.000 100                 9.000         9.000
25%         9.000 -400        8.800 150         9.250 150        9.100 100        8.700 100      9.250 -150        8.950 100         9.250         9.007
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Hong Kong SAR, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Hong Kong SAR, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Hong Kong SAR, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Hong Kong SAR, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Hong Kong SAR, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Hong Kong SAR, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Hong Kong SAR, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Đoàn Xúc tiến Thương mại tại Quảng Châu, Trung Quốc 2025
Previous
Next
Ngày 23/10/2026
Quốc gia Loại gạo Giá (USD/Tấn) +/–
Thấp nhất Cao nhất
Việt Nam Gạo thơm 5% tấm 470 475 –
Jasmine 519 523 –
100% tấm 386 390 –
Thái Lan 5% tấm 475 479 –
100% tấm 399 403 –
Ấn Độ 5% tấm 385 389 –
100% tấm 327 331 –
Pakistan 5% tấm 408 412 –
100% tấm 343 347 –
Miến Điện 5% tấm 462 466 –
Từ ngày 15/10/2026-22/10/2026 (đồng/kg)
Loại Hàng Giá Cao Nhất Giá Bình Quân +/– Tuần Trước
Lúa tươi tại ruộng
Lúa thơm 6.700 6.586 +514
Lúa thường 6.150 6.064 +207
Gạo nguyên liệu
Lứt loại 1 10.100 9.758 +667
Lứt loại 2 9.050 8.982 +196
Xát trắng loại 1 11.125 10.745 +425
Xát trắng loại 2 10.150 10.090 +235
Phụ phẩm
Tấm 1/2 9.350 9.164 +439
Cám xát/lau 8.325 8.021 +414

Tỷ giá

Ngày 23/10/2026
Mã NT Tên NT Units per USD
CNY Chinese Yuan Renminbi 6,68
EUR Euro 0,89
IDR Indonesian Rupiah 18.097,85
MYR Malaysian Ringgit 4,08
PHP Philippine Peso 63,45
KRW South Korean Won 1.326,35
JPY Yen Nhật Bản 157,10
INR Indian Rupee 94,73
MMK Burmese Kyat 2.100,35
PKR Pakistani Rupee 277,00
THB Thai Baht 33,71
VND Vietnamese Dong 25.810,08