
Giá lúa gạo hôm nay ngày 9/10: Gạo xuất khẩu biến động trái chiều
Ngày 09/10/2025 Giá lúa gạo hôm nay ngày 9/10 khu vực Đồng bằng sông Cửu Long ít biến động. Thị trường giá lúa gạo trong

Ngày 09/10/2025 Giá lúa gạo hôm nay ngày 9/10 khu vực Đồng bằng sông Cửu Long ít biến động. Thị trường giá lúa gạo trong

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 347 351 5% tấm 337 341 25% tấm 328 332

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 349 353 5% tấm 339 343 25% tấm 328 332

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 349 353 5% tấm 339 343 25% tấm 328 332

Thị Trường Số Lượng(tấn) Trị Giá (USD) Chiếm(%) Ghana 102.200 55.983.326 21,89% Ivory Coast 98.789 44.358.234 21,16% Malaysia 44.939 19.064.296 9,63% Senegal 41.101 13.014.085 8,80%

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 349 353 5% tấm 339 343 25% tấm 328 332

Giá lúa gạo hôm nay ngày 3/10 khu vực Đồng bằng sông Cửu Long ít biến động…

Loại Hàng TỉnhTiền Giang TỉnhLong An Tỉnh Đồng Tháp Tỉnh Cần Thơ TỉnhAn Giang TỉnhBạc Liêu TỉnhKiên Giang Giá cao nhất Giá BQ 02/10 +/-

Giá lúa gạo hôm nay ngày 2/10 khu vực Đồng bằng sông Cửu Long ít biến động. Thị trường giá lúa tươi có xu hướng

Bộ trưởng Thương mại Thái Lan Suphajee Suthumpun cho biết thỏa thuận G-to-G mua 280.000 tấn gạo, khi được ký kết, sẽ là bước đi

Văn phòng Tổng thống Philippines hôm 29/9 cho biết Tổng thống Ferdinand Marcos Jr đã ra lệnh gia hạn lệnh cấm nhập khẩu gạo của

Duy trì chất lượng sản phẩm, đáp ứng tiêu chuẩn nước nhập khẩu, coi trọng xây dựng và quảng bá thương hiệu gạo Việt Nam

Giá lúa gạo hôm nay ngày 30/9 khu vực Đồng bằng sông Cửu Long biến động. Thị trường giá gạo trong nước và xuất khẩu

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 358 362 5% tấm 348 352 25% tấm 336 340

Ngày 09/10/2025 Giá lúa gạo hôm nay ngày 9/10 khu vực Đồng bằng sông Cửu Long ít biến động. Thị trường giá lúa gạo trong

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 347 351 5% tấm 337 341 25% tấm 328 332

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 349 353 5% tấm 339 343 25% tấm 328 332

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 349 353 5% tấm 339 343 25% tấm 328 332

Thị Trường Số Lượng(tấn) Trị Giá (USD) Chiếm(%) Ghana 102.200 55.983.326 21,89% Ivory Coast 98.789 44.358.234 21,16% Malaysia 44.939 19.064.296 9,63% Senegal 41.101 13.014.085 8,80%

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 349 353 5% tấm 339 343 25% tấm 328 332

Giá lúa gạo hôm nay ngày 3/10 khu vực Đồng bằng sông Cửu Long ít biến động…

Loại Hàng TỉnhTiền Giang TỉnhLong An Tỉnh Đồng Tháp Tỉnh Cần Thơ TỉnhAn Giang TỉnhBạc Liêu TỉnhKiên Giang Giá cao nhất Giá BQ 02/10 +/-

Giá lúa gạo hôm nay ngày 2/10 khu vực Đồng bằng sông Cửu Long ít biến động. Thị trường giá lúa tươi có xu hướng

Bộ trưởng Thương mại Thái Lan Suphajee Suthumpun cho biết thỏa thuận G-to-G mua 280.000 tấn gạo, khi được ký kết, sẽ là bước đi

Văn phòng Tổng thống Philippines hôm 29/9 cho biết Tổng thống Ferdinand Marcos Jr đã ra lệnh gia hạn lệnh cấm nhập khẩu gạo của

Duy trì chất lượng sản phẩm, đáp ứng tiêu chuẩn nước nhập khẩu, coi trọng xây dựng và quảng bá thương hiệu gạo Việt Nam

Giá lúa gạo hôm nay ngày 30/9 khu vực Đồng bằng sông Cửu Long biến động. Thị trường giá gạo trong nước và xuất khẩu

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 358 362 5% tấm 348 352 25% tấm 336 340
| Quốc gia | Loại gạo | Giá (USD/Tấn) | +/– | |
| Min | Max | |||
| Việt Nam | Gạo thơm 5% tấm | 500 | 510 | – |
| Jasmine | 546 | 550 | – | |
| 100% tấm | 359 | 363 | +5 | |
| Thái Lan | 5% tấm | 455 | 459 | +8 |
| 100% tấm | 382 | 386 | -5 | |
| Ấn Độ | 5% tấm | 363 | 367 | +1 |
| 100% tấm | 290 | 294 | – | |
| Pakistan | 5% tấm | 410 | 414 | – |
| 100% tấm | 314 | 318 | -1 | |
| Miến Điện | 5% tấm | 464 | 468 | – |
| Loại Hàng | Giá Cao Nhất | Giá Bình Quân | +/– Tuần Trước |
| Lúa tươi tại ruộng | |||
| Lúa thơm | 6.950 | 6.768 | 89 |
| Lúa thường | 6.400 | 6.339 | 136 |
| Gạo nguyên liệu | |||
| Lứt loại 1 | 10.850 | 10.283 | 33 |
| Lứt loại 2 | 9.650 | 9.514 | 286 |
| Xát trắng loại 1 | 11.950 | 11.580 | -110 |
| Xát trắng loại 2 | 10.650 | 10.560 | 110 |
| Phụ phẩm | |||
| Tấm 1/2 | 8.350 | 8.182 | 75 |
| Cám xát/lau | 8.050 | 7.857 | 29 |
| Mã NT | Tên NT | Units per USD |
| CNY | Chinese Yuan Renminbi | 6,78 |
| EUR | Euro | 0,88 |
| IDR | Indonesian Rupiah | 18.019,78 |
| MYR | Malaysian Ringgit | 4,09 |
| PHP | Philippine Peso | 61,80 |
| KRW | South Korean Won | 1.475,17 |
| JPY | Yên Nhật Bản | 163,81 |
| INR | Indian Rupee | 96,83 |
| MMK | Burmese Kyat | 2.100,22 |
| PKR | Pakistani Rupee | 277,85 |
| THB | Thai Baht | 33,84 |
| VND | Vietnamese Dong | 26.316,59 |