
Giá gạo ở mức cao, xuất khẩu có nhiều cơ hội đột phá trong năm 2023
Trong năm 2023 xuất khẩu gạo được dự báo sẽ có nhiều cơ hội đột phá từ nền tảng giá cao của năm 2022 và

Trong năm 2023 xuất khẩu gạo được dự báo sẽ có nhiều cơ hội đột phá từ nền tảng giá cao của năm 2022 và

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 472 476 5% tấm 462 466 25% tấm

Loại Hàng TỉnhTiền Giang TỉnhLong An Tỉnh Đồng Tháp Tỉnh Cần Thơ TỉnhAn Giang TỉnhBạc Liêu TỉnhKiên Giang Giá cao nhất Giá BQ 29/12 +/-

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 472 476 5% tấm 462 466 25% tấm

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 470 474 5% tấm 460 464 25% tấm

Loại Hàng TỉnhTiền Giang TỉnhLong An Tỉnh Đồng Tháp Tỉnh Cần Thơ TỉnhAn Giang TỉnhBạc Liêu TỉnhKiên Giang Giá cao nhất Giá BQ 22/12 +/-

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 468 472 5% tấm 458 462 25% tấm

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 468 472 5% tấm 458 462 25% tấm

Cơ quan chịu trách nhiệm thu mua thực phẩm Indonesia Bulog đã thu xếp nhập khẩu 200.000 tấn gạo trong tháng 12/2022 và có thể

(KTSG Online) – Công ty cổ phần Chỉ số nông nghiệp (Agri Index) đã công bố khởi động dự án xây dựng sàn giao dịch

Giá lúa gạo hôm nay 20/12 tại Đồng bằng sông Cửu Long duy trì ổn định so với hôm qua. Trên thị trường xuất khẩu,

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 468 472 5% tấm 458 462 25% tấm

TTH – Gần 90% các giống lúa ngắn ngày, cực ngắn ngày và chất lượng như ĐT100 (KH1), HT1, TH5, HN6, J02, BT7… sẽ đưa

Giá lúa gạo hôm nay 19/12 tại Đồng bằng sông Cửu Long duy trì ổn định so với hôm qua. Đầu tuần thị trường lúa

Trong năm 2023 xuất khẩu gạo được dự báo sẽ có nhiều cơ hội đột phá từ nền tảng giá cao của năm 2022 và

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 472 476 5% tấm 462 466 25% tấm

Loại Hàng TỉnhTiền Giang TỉnhLong An Tỉnh Đồng Tháp Tỉnh Cần Thơ TỉnhAn Giang TỉnhBạc Liêu TỉnhKiên Giang Giá cao nhất Giá BQ 29/12 +/-

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 472 476 5% tấm 462 466 25% tấm

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 470 474 5% tấm 460 464 25% tấm

Loại Hàng TỉnhTiền Giang TỉnhLong An Tỉnh Đồng Tháp Tỉnh Cần Thơ TỉnhAn Giang TỉnhBạc Liêu TỉnhKiên Giang Giá cao nhất Giá BQ 22/12 +/-

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 468 472 5% tấm 458 462 25% tấm

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 468 472 5% tấm 458 462 25% tấm

Cơ quan chịu trách nhiệm thu mua thực phẩm Indonesia Bulog đã thu xếp nhập khẩu 200.000 tấn gạo trong tháng 12/2022 và có thể

(KTSG Online) – Công ty cổ phần Chỉ số nông nghiệp (Agri Index) đã công bố khởi động dự án xây dựng sàn giao dịch

Giá lúa gạo hôm nay 20/12 tại Đồng bằng sông Cửu Long duy trì ổn định so với hôm qua. Trên thị trường xuất khẩu,

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 468 472 5% tấm 458 462 25% tấm

TTH – Gần 90% các giống lúa ngắn ngày, cực ngắn ngày và chất lượng như ĐT100 (KH1), HT1, TH5, HN6, J02, BT7… sẽ đưa

Giá lúa gạo hôm nay 19/12 tại Đồng bằng sông Cửu Long duy trì ổn định so với hôm qua. Đầu tuần thị trường lúa
| Quốc gia | Loại gạo | Giá (USD/Tấn) | +/– | |
| Thấp nhất | Cao nhất | |||
| Việt Nam | Gạo thơm 5% tấm | 440 | 445 | – |
| Jasmine | 515 | 519 | – | |
| 100% tấm | 371 | 375 | – | |
| Thái Lan | 5% tấm | 455 | 459 | – |
| 100% tấm | 381 | 385 | – | |
| Ấn Độ | 5% tấm | 382 | 386 | – |
| 100% tấm | 326 | 330 | – | |
| Pakistan | 5% tấm | 409 | 413 | – |
| 100% tấm | 322 | 326 | – | |
| Miến Điện | 5% tấm | 455 | 459 | – |
| Loại Hàng | Giá Cao Nhất | Giá Bình Quân | +/– Tuần Trước |
| Lúa tươi tại ruộng | |||
| Lúa thơm | 6.250 | 6.043 | +29 |
| Lúa thường | 5.950 | 5.857 | +14 |
| Gạo nguyên liệu | |||
| Lứt loại 1 | 9.450 | 9.146 | +79 |
| Lứt loại 2 | 8.950 | 8.796 | +7 |
| Xát trắng loại 1 | 10.525 | 10.295 | +95 |
| Xát trắng loại 2 | 9.950 | 9.870 | +15 |
| Phụ phẩm | |||
| Tấm 1/2 | 8.800 | 8.739 | +104 |
| Cám xát/lau | 7.600 | 7.536 | +96 |
| Mã NT | Tên NT | Units per USD |
| CNY | Chinese Yuan Renminbi | 6,71 |
| EUR | Euro | 0,88 |
| IDR | Indonesian Rupiah | 17.914,33 |
| MYR | Malaysian Ringgit | 4,08 |
| PHP | Philippine Peso | 62,73 |
| KRW | South Korean Won | 1.355,97 |
| JPY | Yen Nhật Bản | 157,26 |
| INR | Indian Rupee | 95,90 |
| MMK | Burmese Kyat | 2.099,78 |
| PKR | Pakistani Rupee | 277,16 |
| THB | Thai Baht | 33,61 |
| VND | Vietnamese Dong | 25.968,50 |