
Giá gạo xuất khẩu của các nước trên thế giới ngày 10/01/2023
(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 502 506 5% tấm 492 496 25% tấm

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 502 506 5% tấm 492 496 25% tấm

Giá lúa gạo hôm nay 10/1 tại Đồng bằng sông Cửu Long tiếp tục neo ở mức cao. Thị trường lúa gạo chậm lại do

(CT) – UBND TP Cần Thơ vừa ban hành Kế hoạch số 247/KH-UBND, ngày 29-12-2022 về tái cơ cấu ngành lúa gạo TP Cần Thơ

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 502 506 5% tấm 492 496 25% tấm

Tổng kim ngạch xuất khẩu gạo năm 2022 ước đạt 7,17 triệu tấn, trị giá 3,49 tỷ USD với 3 thị trường xuất khẩu chiếm

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 495 499 5% tấm 485 489 25% tấm

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 480 484 5% tấm 470 474 25% tấm

Thị Trường Số Lượng (tấn) Trị Giá (USD/tấn) Chiếm (%) Philippines 216.156 103.044.182 49,74% Indonesia 50.655 24.776.625 11,66% China 43.002 23.825.922 9,89% Malaysia 21.046 9.295.589

Loại Hàng TỉnhTiền Giang TỉnhLong An Tỉnh Đồng Tháp Tỉnh Cần Thơ TỉnhAn Giang TỉnhBạc Liêu TỉnhKiên Giang Giá cao nhất Giá BQ 05/01 +/-

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 480 484 5% tấm 470 474 25% tấm

Giá lúa gạo hôm nay 4/1 tại Đồng bằng sông Cửu Long tiếp tục xu hướng đi ngang. Sau nghỉ lễ, giá lúa gạo có

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 472 476 5% tấm 462 466 25% tấm

Ðến nay, nông dân TP Cần Thơ xuống giống được 75.023ha lúa vụ đông xuân 2022-2023. Các trà lúa chủ yếu đang trong giai đoạn

Theo Nikkei Asia, ngành lúa gạo Thái Lan – nước xuất khẩu gạo lớn thứ hai thế giới – đang thay đổi nhanh chóng khi

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 502 506 5% tấm 492 496 25% tấm

Giá lúa gạo hôm nay 10/1 tại Đồng bằng sông Cửu Long tiếp tục neo ở mức cao. Thị trường lúa gạo chậm lại do

(CT) – UBND TP Cần Thơ vừa ban hành Kế hoạch số 247/KH-UBND, ngày 29-12-2022 về tái cơ cấu ngành lúa gạo TP Cần Thơ

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 502 506 5% tấm 492 496 25% tấm

Tổng kim ngạch xuất khẩu gạo năm 2022 ước đạt 7,17 triệu tấn, trị giá 3,49 tỷ USD với 3 thị trường xuất khẩu chiếm

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 495 499 5% tấm 485 489 25% tấm

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 480 484 5% tấm 470 474 25% tấm

Thị Trường Số Lượng (tấn) Trị Giá (USD/tấn) Chiếm (%) Philippines 216.156 103.044.182 49,74% Indonesia 50.655 24.776.625 11,66% China 43.002 23.825.922 9,89% Malaysia 21.046 9.295.589

Loại Hàng TỉnhTiền Giang TỉnhLong An Tỉnh Đồng Tháp Tỉnh Cần Thơ TỉnhAn Giang TỉnhBạc Liêu TỉnhKiên Giang Giá cao nhất Giá BQ 05/01 +/-

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 480 484 5% tấm 470 474 25% tấm

Giá lúa gạo hôm nay 4/1 tại Đồng bằng sông Cửu Long tiếp tục xu hướng đi ngang. Sau nghỉ lễ, giá lúa gạo có

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 472 476 5% tấm 462 466 25% tấm

Ðến nay, nông dân TP Cần Thơ xuống giống được 75.023ha lúa vụ đông xuân 2022-2023. Các trà lúa chủ yếu đang trong giai đoạn

Theo Nikkei Asia, ngành lúa gạo Thái Lan – nước xuất khẩu gạo lớn thứ hai thế giới – đang thay đổi nhanh chóng khi
| Quốc gia | Loại gạo | Giá (USD/Tấn) | +/– | |
| Thấp nhất | Cao nhất | |||
| Việt Nam | Gạo thơm 5% tấm | 440 | 445 | – |
| Jasmine | 515 | 519 | – | |
| 100% tấm | 371 | 375 | – | |
| Thái Lan | 5% tấm | 455 | 459 | – |
| 100% tấm | 381 | 385 | – | |
| Ấn Độ | 5% tấm | 382 | 386 | – |
| 100% tấm | 326 | 330 | – | |
| Pakistan | 5% tấm | 409 | 413 | – |
| 100% tấm | 322 | 326 | – | |
| Miến Điện | 5% tấm | 455 | 459 | – |
| Loại Hàng | Giá Cao Nhất | Giá Bình Quân | +/– Tuần Trước |
| Lúa tươi tại ruộng | |||
| Lúa thơm | 6.250 | 6.043 | +29 |
| Lúa thường | 5.950 | 5.857 | +14 |
| Gạo nguyên liệu | |||
| Lứt loại 1 | 9.450 | 9.146 | +79 |
| Lứt loại 2 | 8.950 | 8.796 | +7 |
| Xát trắng loại 1 | 10.525 | 10.295 | +95 |
| Xát trắng loại 2 | 9.950 | 9.870 | +15 |
| Phụ phẩm | |||
| Tấm 1/2 | 8.800 | 8.739 | +104 |
| Cám xát/lau | 7.600 | 7.536 | +96 |
| Mã NT | Tên NT | Units per USD |
| CNY | Chinese Yuan Renminbi | 6,71 |
| EUR | Euro | 0,88 |
| IDR | Indonesian Rupiah | 17.914,33 |
| MYR | Malaysian Ringgit | 4,08 |
| PHP | Philippine Peso | 62,73 |
| KRW | South Korean Won | 1.355,97 |
| JPY | Yen Nhật Bản | 157,26 |
| INR | Indian Rupee | 95,90 |
| MMK | Burmese Kyat | 2.099,78 |
| PKR | Pakistani Rupee | 277,16 |
| THB | Thai Baht | 33,61 |
| VND | Vietnamese Dong | 25.968,50 |