
Giá lúa gạo hôm nay 1/2: Lúa Đông Xuân thu hoạch sớm tiếp đà tăng
Giá lúa gạo hôm nay 1/2 tại Đồng bằng sông Cửu Long tiếp tục xu hướng đi ngang. Thị trường lúa gạo sôi động, lúa

Giá lúa gạo hôm nay 1/2 tại Đồng bằng sông Cửu Long tiếp tục xu hướng đi ngang. Thị trường lúa gạo sôi động, lúa

Tổng đầu tư dự kiến cho Đề án giai đoạn 2023 – 2030 là trên 40.000 tỷ đồng. Nông dân là đối tượng được ưu

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 503 507 5% tấm 493 497 25% tấm

(KGO) – Giá lúa đông xuân 2022-2023 đang tiếp tục duy trì ổn định, nông dân trong tỉnh Kiên Giang rất phấn khởi, kỳ vọng

Xuất khẩu gạo của Thái Lan đã vượt mục tiêu đề ra trước đó là 7,5 triệu tấn với các thị trường hàng đầu là

Bài, ảnh: HÀ VĂN Theo Phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (NN&PTNT) huyện Vĩnh Thạnh, trà lúa đông xuân 2022-2023 phát triển tốt,

TPO – Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (NN&PTNT) vừa gửi đề nghị UBND các tỉnh, thành vùng ĐBSCL tham gia ý kiến

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 503 507 5% tấm 493 497 25% tấm

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 506 510 5% tấm 496 500 25% tấm

Loại Hàng TỉnhTiền Giang TỉnhLong An Tỉnh Đồng Tháp Tỉnh Cần Thơ TỉnhAn Giang TỉnhBạc Liêu TỉnhKiên Giang Giá cao nhất Giá BQ 19/01 +/-

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 505 509 5% tấm 495 499 25% tấm

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 504 508 5% tấm 494 498 25% tấm

Loại Hàng TỉnhTiền Giang TỉnhLong An Tỉnh Đồng Tháp Tỉnh Cần Thơ TỉnhAn Giang TỉnhBạc Liêu TỉnhKiên Giang Giá cao nhất Giá BQ 12/01 +/-

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 502 506 5% tấm 492 496 25% tấm

Giá lúa gạo hôm nay 1/2 tại Đồng bằng sông Cửu Long tiếp tục xu hướng đi ngang. Thị trường lúa gạo sôi động, lúa

Tổng đầu tư dự kiến cho Đề án giai đoạn 2023 – 2030 là trên 40.000 tỷ đồng. Nông dân là đối tượng được ưu

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 503 507 5% tấm 493 497 25% tấm

(KGO) – Giá lúa đông xuân 2022-2023 đang tiếp tục duy trì ổn định, nông dân trong tỉnh Kiên Giang rất phấn khởi, kỳ vọng

Xuất khẩu gạo của Thái Lan đã vượt mục tiêu đề ra trước đó là 7,5 triệu tấn với các thị trường hàng đầu là

Bài, ảnh: HÀ VĂN Theo Phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (NN&PTNT) huyện Vĩnh Thạnh, trà lúa đông xuân 2022-2023 phát triển tốt,

TPO – Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (NN&PTNT) vừa gửi đề nghị UBND các tỉnh, thành vùng ĐBSCL tham gia ý kiến

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 503 507 5% tấm 493 497 25% tấm

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 506 510 5% tấm 496 500 25% tấm

Loại Hàng TỉnhTiền Giang TỉnhLong An Tỉnh Đồng Tháp Tỉnh Cần Thơ TỉnhAn Giang TỉnhBạc Liêu TỉnhKiên Giang Giá cao nhất Giá BQ 19/01 +/-

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 505 509 5% tấm 495 499 25% tấm

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 504 508 5% tấm 494 498 25% tấm

Loại Hàng TỉnhTiền Giang TỉnhLong An Tỉnh Đồng Tháp Tỉnh Cần Thơ TỉnhAn Giang TỉnhBạc Liêu TỉnhKiên Giang Giá cao nhất Giá BQ 12/01 +/-

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 502 506 5% tấm 492 496 25% tấm
| Quốc gia | Loại gạo | Giá (USD/Tấn) | +/– | |
| Thấp nhất | Cao nhất | |||
| Việt Nam | Gạo thơm 5% tấm | 440 | 445 | – |
| Jasmine | 515 | 519 | – | |
| 100% tấm | 371 | 375 | – | |
| Thái Lan | 5% tấm | 455 | 459 | – |
| 100% tấm | 381 | 385 | – | |
| Ấn Độ | 5% tấm | 382 | 386 | – |
| 100% tấm | 326 | 330 | – | |
| Pakistan | 5% tấm | 409 | 413 | – |
| 100% tấm | 322 | 326 | – | |
| Miến Điện | 5% tấm | 455 | 459 | – |
| Loại Hàng | Giá Cao Nhất | Giá Bình Quân | +/– Tuần Trước |
| Lúa tươi tại ruộng | |||
| Lúa thơm | 6.250 | 6.043 | +29 |
| Lúa thường | 5.950 | 5.857 | +14 |
| Gạo nguyên liệu | |||
| Lứt loại 1 | 9.450 | 9.146 | +79 |
| Lứt loại 2 | 8.950 | 8.796 | +7 |
| Xát trắng loại 1 | 10.525 | 10.295 | +95 |
| Xát trắng loại 2 | 9.950 | 9.870 | +15 |
| Phụ phẩm | |||
| Tấm 1/2 | 8.800 | 8.739 | +104 |
| Cám xát/lau | 7.600 | 7.536 | +96 |
| Mã NT | Tên NT | Units per USD |
| CNY | Chinese Yuan Renminbi | 6,71 |
| EUR | Euro | 0,88 |
| IDR | Indonesian Rupiah | 17.914,33 |
| MYR | Malaysian Ringgit | 4,08 |
| PHP | Philippine Peso | 62,73 |
| KRW | South Korean Won | 1.355,97 |
| JPY | Yen Nhật Bản | 157,26 |
| INR | Indian Rupee | 95,90 |
| MMK | Burmese Kyat | 2.099,78 |
| PKR | Pakistani Rupee | 277,16 |
| THB | Thai Baht | 33,61 |
| VND | Vietnamese Dong | 25.968,50 |