
Thị trường sản phẩm hữu cơ – dư địa rất lớn
Phka Rumduol, Campuchia đã đoạt giải nhất cuộc thi Gạo ngon nhất thế giới (The World’s Best Rice) năm 2022 do The Rice Trader tổ

Phka Rumduol, Campuchia đã đoạt giải nhất cuộc thi Gạo ngon nhất thế giới (The World’s Best Rice) năm 2022 do The Rice Trader tổ

Các tổ chức tín dụng phải theo dõi sát tình hình thu mua, xuất khẩu các mặt hàng nông sản chủ lực trên địa bàn,

Giá lúa gạo hôm nay 14/12 tại Đồng bằng sông Cửu Long duy trì ổn định. Trên thị trường xuất khẩu, giá gạo 5% tấm

Ngày 14/12, Cục Trồng trọt phối hợp với các đơn vị liên quan sẽ tổ chức hội thảo xin ý kiến Dự thảo Sửa đổi

Trao đổi tại Tọa đàm trực tuyến: “Mở cửa thị trường nông sản – cơ hội từ những thị trường khó tính” ngày 13/12, ông

Ông Nguyễn Như Cường, Cục trưởng Cục Trồng trọt khẳng định xuất khẩu đạt gần 7 triệu tấn, tương đương 3,2 tỷ USD không phải

NDO – Năm 2022, tổng sản lượng lương thực Trung Quốc đạt 686,55 triệu tấn, tăng 3,7 triệu tấn, tương đương 0,5% so năm 2021,

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 458 462 5% tấm 448 452 25% tấm

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 451 455 5% tấm 441 445 25% tấm

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 451 455 5% tấm 441 445 25% tấm

Loại Hàng TỉnhTiền Giang TỉnhLong An Tỉnh Đồng Tháp Tỉnh Cần Thơ TỉnhAn Giang TỉnhBạc Liêu TỉnhKiên Giang Giá cao nhất Giá BQ 08/12 +/-

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 451 455 5% tấm 441 445 25% tấm

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 451 455 5% tấm 441 445 25% tấm

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 452 456 5% tấm 442 446 25% tấm

Phka Rumduol, Campuchia đã đoạt giải nhất cuộc thi Gạo ngon nhất thế giới (The World’s Best Rice) năm 2022 do The Rice Trader tổ

Các tổ chức tín dụng phải theo dõi sát tình hình thu mua, xuất khẩu các mặt hàng nông sản chủ lực trên địa bàn,

Giá lúa gạo hôm nay 14/12 tại Đồng bằng sông Cửu Long duy trì ổn định. Trên thị trường xuất khẩu, giá gạo 5% tấm

Ngày 14/12, Cục Trồng trọt phối hợp với các đơn vị liên quan sẽ tổ chức hội thảo xin ý kiến Dự thảo Sửa đổi

Trao đổi tại Tọa đàm trực tuyến: “Mở cửa thị trường nông sản – cơ hội từ những thị trường khó tính” ngày 13/12, ông

Ông Nguyễn Như Cường, Cục trưởng Cục Trồng trọt khẳng định xuất khẩu đạt gần 7 triệu tấn, tương đương 3,2 tỷ USD không phải

NDO – Năm 2022, tổng sản lượng lương thực Trung Quốc đạt 686,55 triệu tấn, tăng 3,7 triệu tấn, tương đương 0,5% so năm 2021,

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 458 462 5% tấm 448 452 25% tấm

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 451 455 5% tấm 441 445 25% tấm

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 451 455 5% tấm 441 445 25% tấm

Loại Hàng TỉnhTiền Giang TỉnhLong An Tỉnh Đồng Tháp Tỉnh Cần Thơ TỉnhAn Giang TỉnhBạc Liêu TỉnhKiên Giang Giá cao nhất Giá BQ 08/12 +/-

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 451 455 5% tấm 441 445 25% tấm

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 451 455 5% tấm 441 445 25% tấm

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 452 456 5% tấm 442 446 25% tấm
| Quốc gia | Loại gạo | Giá (USD/Tấn) | +/– | |
| Thấp nhất | Cao nhất | |||
| Việt Nam | Gạo thơm 5% tấm | 440 | 445 | – |
| Jasmine | 515 | 519 | – | |
| 100% tấm | 371 | 375 | – | |
| Thái Lan | 5% tấm | 455 | 459 | – |
| 100% tấm | 381 | 385 | – | |
| Ấn Độ | 5% tấm | 382 | 386 | – |
| 100% tấm | 326 | 330 | – | |
| Pakistan | 5% tấm | 409 | 413 | – |
| 100% tấm | 322 | 326 | – | |
| Miến Điện | 5% tấm | 455 | 459 | – |
| Loại Hàng | Giá Cao Nhất | Giá Bình Quân | +/– Tuần Trước |
| Lúa tươi tại ruộng | |||
| Lúa thơm | 6.250 | 6.043 | +29 |
| Lúa thường | 5.950 | 5.857 | +14 |
| Gạo nguyên liệu | |||
| Lứt loại 1 | 9.450 | 9.146 | +79 |
| Lứt loại 2 | 8.950 | 8.796 | +7 |
| Xát trắng loại 1 | 10.525 | 10.295 | +95 |
| Xát trắng loại 2 | 9.950 | 9.870 | +15 |
| Phụ phẩm | |||
| Tấm 1/2 | 8.800 | 8.739 | +104 |
| Cám xát/lau | 7.600 | 7.536 | +96 |
| Mã NT | Tên NT | Units per USD |
| CNY | Chinese Yuan Renminbi | 6,71 |
| EUR | Euro | 0,88 |
| IDR | Indonesian Rupiah | 17.914,33 |
| MYR | Malaysian Ringgit | 4,08 |
| PHP | Philippine Peso | 62,73 |
| KRW | South Korean Won | 1.355,97 |
| JPY | Yen Nhật Bản | 157,26 |
| INR | Indian Rupee | 95,90 |
| MMK | Burmese Kyat | 2.099,78 |
| PKR | Pakistani Rupee | 277,16 |
| THB | Thai Baht | 33,61 |
| VND | Vietnamese Dong | 25.968,50 |