
Giá lúa gạo nội địa ngày 19/03/2026-26/03/2026
Giá lúa gạo nội địa tại các tỉnh đồng bằng sông Cửu Long ngày 19/03/2026-26/03/2026.

Giá lúa gạo nội địa tại các tỉnh đồng bằng sông Cửu Long ngày 19/03/2026-26/03/2026.

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 372 376 5% tấm 363 367 25% tấm 356 360

Loại Hàng TỉnhTiền Giang TỉnhLong An Tỉnh Đồng Tháp Tỉnh Cần Thơ TỉnhAn Giang TỉnhBạc Liêu TỉnhKiên Giang Giá cao nhất Giá BQ 12/03 +/-

Loại Hàng TỉnhTiền Giang TỉnhLong An Tỉnh Đồng Tháp Tỉnh Cần Thơ TỉnhAn Giang TỉnhBạc Liêu TỉnhKiên Giang Giá cao nhất Giá BQ 05/03 +/-

Aigamo robot được phát triển nhằm kiểm soát cỏ dại trên ruộng lúa mà không cần sử dụng thuốc bảo vệ thực vật, qua đó giúp giảm chi phí đầu vào, hạn chế tác động tiêu cực đến môi trường và sức khỏe con người…

Doanh nghiệp phá vỡ hợp đồng, thậm chí nợ tiền mua lúa của nhiều hợp tác xã ở Đồng bằng sông Cửu Long (ĐBSCL). Điều này, gây xói mòn lòng tin của nông dân vào định hướng liên kết chuỗi được ngành nông nghiệp nỗ lực xây dựng…

Giá lúa gạo hôm nay ngày 5/3/2026 khu vực Đồng bằng sông Cửu Long ít biến động. Thị trường giá gạo trong nước và xuất khẩu tương đối ổn định, một số loại lúa tươi giảm…

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 391 395 5% tấm 381 385 25% tấm 336 340

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 391 395 5% tấm 381 385 25% tấm 336 340

Loại Hàng TỉnhTiền Giang TỉnhLong An Tỉnh Đồng Tháp Tỉnh Cần Thơ TỉnhAn Giang TỉnhBạc Liêu TỉnhKiên Giang Giá cao nhất Giá BQ 26/02 +/-

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 391 395 5% tấm 381 385 25% tấm 373 377

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 389 393 5% tấm 379 383 25% tấm 372 376

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 391 395 5% tấm 381 385 25% tấm 373 377

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 391 395 5% tấm 381 385 25% tấm 373 377

Giá lúa gạo nội địa tại các tỉnh đồng bằng sông Cửu Long ngày 19/03/2026-26/03/2026.

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 372 376 5% tấm 363 367 25% tấm 356 360

Loại Hàng TỉnhTiền Giang TỉnhLong An Tỉnh Đồng Tháp Tỉnh Cần Thơ TỉnhAn Giang TỉnhBạc Liêu TỉnhKiên Giang Giá cao nhất Giá BQ 12/03 +/-

Loại Hàng TỉnhTiền Giang TỉnhLong An Tỉnh Đồng Tháp Tỉnh Cần Thơ TỉnhAn Giang TỉnhBạc Liêu TỉnhKiên Giang Giá cao nhất Giá BQ 05/03 +/-

Aigamo robot được phát triển nhằm kiểm soát cỏ dại trên ruộng lúa mà không cần sử dụng thuốc bảo vệ thực vật, qua đó giúp giảm chi phí đầu vào, hạn chế tác động tiêu cực đến môi trường và sức khỏe con người…

Doanh nghiệp phá vỡ hợp đồng, thậm chí nợ tiền mua lúa của nhiều hợp tác xã ở Đồng bằng sông Cửu Long (ĐBSCL). Điều này, gây xói mòn lòng tin của nông dân vào định hướng liên kết chuỗi được ngành nông nghiệp nỗ lực xây dựng…

Giá lúa gạo hôm nay ngày 5/3/2026 khu vực Đồng bằng sông Cửu Long ít biến động. Thị trường giá gạo trong nước và xuất khẩu tương đối ổn định, một số loại lúa tươi giảm…

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 391 395 5% tấm 381 385 25% tấm 336 340

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 391 395 5% tấm 381 385 25% tấm 336 340

Loại Hàng TỉnhTiền Giang TỉnhLong An Tỉnh Đồng Tháp Tỉnh Cần Thơ TỉnhAn Giang TỉnhBạc Liêu TỉnhKiên Giang Giá cao nhất Giá BQ 26/02 +/-

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 391 395 5% tấm 381 385 25% tấm 373 377

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 389 393 5% tấm 379 383 25% tấm 372 376

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 391 395 5% tấm 381 385 25% tấm 373 377

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 391 395 5% tấm 381 385 25% tấm 373 377
| Quốc gia | Loại gạo | Giá (USD/Tấn) | +/– | |
| Min | Max | |||
| Việt Nam | Gạo thơm 5% tấm | 510 | 520 | +10 |
| Jasmine | 513 | 517 | – | |
| 100% tấm | 348 | 352 | – | |
| Thái Lan | 5% tấm | 471 | 475 | – |
| 100% tấm | 406 | 410 | – | |
| Ấn Độ | 5% tấm | 352 | 356 | – |
| 100% tấm | 284 | 288 | – | |
| Pakistan | 5% tấm | 408 | 412 | – |
| 100% tấm | 324 | 328 | – | |
| Miến Điện | 5% tấm | 459 | 463 | – |
| Loại Hàng | Giá Cao Nhất | Giá Bình Quân | +/– Tuần Trước |
| Lúa tươi tại ruộng | |||
| Lúa thơm | 6.550 | 6.314 | 232 |
| Lúa thường | 6.150 | 5.946 | 179 |
| Gạo nguyên liệu | |||
| Lứt loại 1 | 10.450 | 9.975 | 483 |
| Lứt loại 2 | 8.850 | 8.793 | -150 |
| Xát trắng loại 1 | 11.950 | 11.530 | 160 |
| Xát trắng loại 2 | 10.450 | 10.325 | 120 |
| Phụ phẩm | |||
| Tấm 1/2 | 7.900 | 7.821 | 39 |
| Cám xát/lau | 8.050 | 7.771 | 68 |
| Mã NT | Tên NT | Units per USD |
| CNY | Chinese Yuan Renminbi | 6,79 |
| EUR | Euro | 0,87 |
| IDR | Indonesian Rupiah | 17.989,12 |
| MYR | Malaysian Ringgit | 4,07 |
| PHP | Philippine Peso | 61,49 |
| KRW | South Korean Won | 1.527,50 |
| JPY | Yên Nhật Bản | 160,91 |
| INR | Indian Rupee | 95,46 |
| MMK | Burmese Kyat | 2.099,75 |
| PKR | Pakistani Rupee | 278,21 |
| THB | Thai Baht | 33,30 |
| VND | Vietnamese Dong | 26.292,38 |