
Philippines tái nhập khẩu gạo Việt
Philippines đã cho nhập khẩu gạo trở lại, nhưng xuất khẩu gạo và thị trường lúa gạo Việt Nam vẫn đối mặt với những thách

Philippines đã cho nhập khẩu gạo trở lại, nhưng xuất khẩu gạo và thị trường lúa gạo Việt Nam vẫn đối mặt với những thách

Thứ Sáu, 30/01/2026 12:19 | Xuất khẩu gạo đầu năm 2026 đối mặt thách thức kép cả về thị trường lẫn năng lực thu mua, dự trữ khi vụ Đông Xuân

10:40 | 30/01/2026 Giá lúa gạo hôm nay ngày 30/1/2026 khu vực Đồng bằng sông Cửu Long ít biến động. Thị trường giá gạo trong

10:41 | 29/01/2026 Giá lúa gạo hôm nay ngày 29/1/2026 khu vực Đồng bằng sông Cửu Long ít biến động. Thị trường giá gạo trong

Loại Hàng TỉnhTiền Giang TỉnhLong An Tỉnh Đồng Tháp Tỉnh Cần Thơ TỉnhAn Giang TỉnhBạc Liêu TỉnhKiên Giang Giá cao nhất Giá BQ 29/01 +/-

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 394 398 5% tấm 384 388 25% tấm 370 374

P.V Thứ tư, ngày 28/01/2026 Dẫn nguồn từ Khmer Times, bản tin ngành hàng lúa gạo mới nhất của Hiệp hội Lương thực Việt Nam

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 390 394 5% tấm 394 398 25% tấm 367 371

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 390 394 5% tấm 380 384 25% tấm 367 371

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 390 394 5% tấm 380 384 25% tấm 367 371

12:01 | 23/01/2026 Xuất khẩu gạo Việt Nam năm 2025 giảm khá mạnh do giá gạo thế giới lao dốc sau khi Ấn Độ dỡ

06:14 23/01/2026 Giá lúa gạo hôm nay (23/1) tại khu vực Đồng bằng sông Cửu Long không biến động nhiều. Giao dịch lúa Đông Xuân

Loại Hàng TỉnhTiền Giang TỉnhLong An Tỉnh Đồng Tháp Tỉnh Cần Thơ TỉnhAn Giang TỉnhBạc Liêu TỉnhKiên Giang Giá cao nhất Giá BQ 22/01 +/-

Mặc dù khối lượng xuất khẩu năm 2025 giảm 10,8%, Việt Nam vẫn vượt qua Thái Lan để trở thành nước xuất khẩu gạo lớn thứ hai thế giới, chỉ sau Ấn Độ…

Philippines đã cho nhập khẩu gạo trở lại, nhưng xuất khẩu gạo và thị trường lúa gạo Việt Nam vẫn đối mặt với những thách

Thứ Sáu, 30/01/2026 12:19 | Xuất khẩu gạo đầu năm 2026 đối mặt thách thức kép cả về thị trường lẫn năng lực thu mua, dự trữ khi vụ Đông Xuân

10:40 | 30/01/2026 Giá lúa gạo hôm nay ngày 30/1/2026 khu vực Đồng bằng sông Cửu Long ít biến động. Thị trường giá gạo trong

10:41 | 29/01/2026 Giá lúa gạo hôm nay ngày 29/1/2026 khu vực Đồng bằng sông Cửu Long ít biến động. Thị trường giá gạo trong

Loại Hàng TỉnhTiền Giang TỉnhLong An Tỉnh Đồng Tháp Tỉnh Cần Thơ TỉnhAn Giang TỉnhBạc Liêu TỉnhKiên Giang Giá cao nhất Giá BQ 29/01 +/-

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 394 398 5% tấm 384 388 25% tấm 370 374

P.V Thứ tư, ngày 28/01/2026 Dẫn nguồn từ Khmer Times, bản tin ngành hàng lúa gạo mới nhất của Hiệp hội Lương thực Việt Nam

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 390 394 5% tấm 394 398 25% tấm 367 371

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 390 394 5% tấm 380 384 25% tấm 367 371

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 390 394 5% tấm 380 384 25% tấm 367 371

12:01 | 23/01/2026 Xuất khẩu gạo Việt Nam năm 2025 giảm khá mạnh do giá gạo thế giới lao dốc sau khi Ấn Độ dỡ

06:14 23/01/2026 Giá lúa gạo hôm nay (23/1) tại khu vực Đồng bằng sông Cửu Long không biến động nhiều. Giao dịch lúa Đông Xuân

Loại Hàng TỉnhTiền Giang TỉnhLong An Tỉnh Đồng Tháp Tỉnh Cần Thơ TỉnhAn Giang TỉnhBạc Liêu TỉnhKiên Giang Giá cao nhất Giá BQ 22/01 +/-

Mặc dù khối lượng xuất khẩu năm 2025 giảm 10,8%, Việt Nam vẫn vượt qua Thái Lan để trở thành nước xuất khẩu gạo lớn thứ hai thế giới, chỉ sau Ấn Độ…
| Quốc gia | Loại gạo | Giá (USD/Tấn) | +/– | |
| Min | Max | |||
| Việt Nam | Gạo thơm 5% tấm | 510 | 520 | +10 |
| Jasmine | 513 | 517 | – | |
| 100% tấm | 348 | 352 | – | |
| Thái Lan | 5% tấm | 471 | 475 | – |
| 100% tấm | 406 | 410 | – | |
| Ấn Độ | 5% tấm | 352 | 356 | – |
| 100% tấm | 284 | 288 | – | |
| Pakistan | 5% tấm | 408 | 412 | – |
| 100% tấm | 324 | 328 | – | |
| Miến Điện | 5% tấm | 459 | 463 | – |
| Loại Hàng | Giá Cao Nhất | Giá Bình Quân | +/– Tuần Trước |
| Lúa tươi tại ruộng | |||
| Lúa thơm | 6.550 | 6.314 | 232 |
| Lúa thường | 6.150 | 5.946 | 179 |
| Gạo nguyên liệu | |||
| Lứt loại 1 | 10.450 | 9.975 | 483 |
| Lứt loại 2 | 8.850 | 8.793 | -150 |
| Xát trắng loại 1 | 11.950 | 11.530 | 160 |
| Xát trắng loại 2 | 10.450 | 10.325 | 120 |
| Phụ phẩm | |||
| Tấm 1/2 | 7.900 | 7.821 | 39 |
| Cám xát/lau | 8.050 | 7.771 | 68 |
| Mã NT | Tên NT | Units per USD |
| CNY | Chinese Yuan Renminbi | 6,79 |
| EUR | Euro | 0,87 |
| IDR | Indonesian Rupiah | 17.989,12 |
| MYR | Malaysian Ringgit | 4,07 |
| PHP | Philippine Peso | 61,49 |
| KRW | South Korean Won | 1.527,50 |
| JPY | Yên Nhật Bản | 160,91 |
| INR | Indian Rupee | 95,46 |
| MMK | Burmese Kyat | 2.099,75 |
| PKR | Pakistani Rupee | 278,21 |
| THB | Thai Baht | 33,30 |
| VND | Vietnamese Dong | 26.292,38 |