
Nông nghiệp phát thải thấp: Thích ứng biến đổi khí hậu, phát triển bền vững
Nông nghiệp phát thải thấp sẽ trở thành trụ cột quan trọng trong quá trình chuyển đổi xanh của nền kinh tế, hướng tới phát triển bền vững…

Nông nghiệp phát thải thấp sẽ trở thành trụ cột quan trọng trong quá trình chuyển đổi xanh của nền kinh tế, hướng tới phát triển bền vững…

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 343 347 5% tấm 333 337 25% tấm 323 327

Loại Hàng TỉnhTiền Giang TỉnhLong An Tỉnh Đồng Tháp Tỉnh Cần Thơ TỉnhAn Giang TỉnhBạc Liêu TỉnhKiên Giang Giá cao nhất Giá BQ 23/10 +/-

Quy định mới thay thế Lệnh 248 chỉ áp dụng cho nhóm thực phẩm chế biến, trong khi trái cây tươi vẫn xuất khẩu theo các nghị định thư song phương đã ký…

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 343 347 5% tấm 333 337 25% tấm 323 327

Giá lúa gạo hôm nay ngày 21/10 khu vực Đồng bằng sông Cửu Long ít biến động. Thị trường giá gạo trong nước và xuất khẩu bình ổn, lúa tươi chững giá…

Từ việc sản xuất riêng lẻ, manh mún, thiếu hiệu quả, sự ra đời của mô hình cánh đồng mẫu đã thay đổi thói quen canh tác của nông dân Cà Mau…

Nếp tan là giống lúa bản địa, đặc sản thơm ngon nổi tiếng vùng đất lịch sử này. Gắn bó với cuộc sống của đồng bào dân tộc Thái bao đời nay, nếp tan giờ đây đã vượt ra khỏi gian bếp truyền thống để trở thành sản phẩm hàng hóa có giá trị, giúp người trồng lúa có thu nhập ổn định…

Nghị định 280, vừa được ban hành hôm 14/10, chuyển từ quản lý hành chính sang đánh giá rủi ro, mở rộng cơ hội xuất khẩu cho doanh nghiệp Việt Nam vào thị trường trên 1 tỷ dân…

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 343 347 5% tấm 333 337 25% tấm 323 327

Ngày 20/10/2025 Giá lúa gạo hôm nay ngày 20/10 khu vực Đồng bằng sông Cửu Long ít biến động. Thị trường giá lúa gạo trong

Ngày 20/10/2025 ANTD.VN – Nhiều quy định tại Luật Giá trị gia tăng 2024 chưa phù hợp với đặc thù sản xuất – kinh doanh

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 344 348 5% tấm 334 338 25% tấm 325 329

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 344 348 5% tấm 334 338 25% tấm 325 329

Nông nghiệp phát thải thấp sẽ trở thành trụ cột quan trọng trong quá trình chuyển đổi xanh của nền kinh tế, hướng tới phát triển bền vững…

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 343 347 5% tấm 333 337 25% tấm 323 327

Loại Hàng TỉnhTiền Giang TỉnhLong An Tỉnh Đồng Tháp Tỉnh Cần Thơ TỉnhAn Giang TỉnhBạc Liêu TỉnhKiên Giang Giá cao nhất Giá BQ 23/10 +/-

Quy định mới thay thế Lệnh 248 chỉ áp dụng cho nhóm thực phẩm chế biến, trong khi trái cây tươi vẫn xuất khẩu theo các nghị định thư song phương đã ký…

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 343 347 5% tấm 333 337 25% tấm 323 327

Giá lúa gạo hôm nay ngày 21/10 khu vực Đồng bằng sông Cửu Long ít biến động. Thị trường giá gạo trong nước và xuất khẩu bình ổn, lúa tươi chững giá…

Từ việc sản xuất riêng lẻ, manh mún, thiếu hiệu quả, sự ra đời của mô hình cánh đồng mẫu đã thay đổi thói quen canh tác của nông dân Cà Mau…

Nếp tan là giống lúa bản địa, đặc sản thơm ngon nổi tiếng vùng đất lịch sử này. Gắn bó với cuộc sống của đồng bào dân tộc Thái bao đời nay, nếp tan giờ đây đã vượt ra khỏi gian bếp truyền thống để trở thành sản phẩm hàng hóa có giá trị, giúp người trồng lúa có thu nhập ổn định…

Nghị định 280, vừa được ban hành hôm 14/10, chuyển từ quản lý hành chính sang đánh giá rủi ro, mở rộng cơ hội xuất khẩu cho doanh nghiệp Việt Nam vào thị trường trên 1 tỷ dân…

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 343 347 5% tấm 333 337 25% tấm 323 327

Ngày 20/10/2025 Giá lúa gạo hôm nay ngày 20/10 khu vực Đồng bằng sông Cửu Long ít biến động. Thị trường giá lúa gạo trong

Ngày 20/10/2025 ANTD.VN – Nhiều quy định tại Luật Giá trị gia tăng 2024 chưa phù hợp với đặc thù sản xuất – kinh doanh

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 344 348 5% tấm 334 338 25% tấm 325 329

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 344 348 5% tấm 334 338 25% tấm 325 329
| Quốc gia | Loại gạo | Giá (USD/Tấn) | +/- | |
| Min | Max | |||
| Việt Nam | Gạo thơm 5% tấm | 510 | 520 | – |
| Jasmine |
513 | 517 | +17 | |
| 100% tấm | 331 | 335 | -2 | |
| Thái Lan | 5% tấm | 396 | 400 | +3 |
| 100% tấm | 367 | 371 | – | |
| Ấn Độ | 5% tấm | 346 | 350 | +1 |
| 100% tấm | 280 | 284 | -1 | |
| Pakistan | 5% tấm | 350 | 354 | +1 |
| 100% tấm | 326 | 330 | +1 | |
| Miến Điện | 5% tấm | 389 | 393 | +6 |
| Loại Hàng | Giá Cao Nhất | Giá Bình Quân | +/- Tuần Trước |
| Lúa tươi tại ruộng | |||
| Lúa thơm | 6.350 | 6.000 | 243 |
| Lúa thường | 5.850 | 5.611 | 96 |
| Gạo nguyên liệu | |||
| Lứt loại 1 | 9.350 | 9.000 | 417 |
| Lứt loại 2 | 8.950 | 8.514 | 257 |
| Xát trắng loại 1 | 11.050 | 10.810 | 450 |
| Xát trắng loại 2 | 10.550 | 9.750 | 205 |
| Phụ phẩm | |||
| Tấm 1/2 | 7.700 | 7.525 | -75 |
| Cám xát/lau | 6.950 | 6.707 | -79 |
| Mã NT | Tên NT | Units per USD |
| CNY | Chinese Yuan Renminbi | 6.83 |
| EUR | Euro | 0.85 |
| IDR | Indonesian Rupiah | 17,417.81 |
| MYR | Malaysian Ringgit | 3.96 |
| PHP | Philippine Peso | 61.63 |
| KRW | South Korean Won | 1,475.88 |
| JPY | Yen Nhật Bản | 157.21 |
| INR | Indian Rupee | 95.21 |
| MMK | Burmese Kyat | 2,099.71 |
| PKR | Pakistani Rupee | 278.76 |
| THB | Thai Baht | 32.74 |
| VND | Vietnamese Dong | 26,340.06 |