
Giá gạo xuất khẩu của các nước trên thế giới ngày 02/12/2021
(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 391 395 5% tấm 381 385 25% tấm

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 391 395 5% tấm 381 385 25% tấm

Indonesia sẽ không nhập khẩu gạo trong năm 2021 do kho dự trữ vẫn đủ đáp ứng cho Chương trình cung ứng và bình ổn

Giá lúa gạo hôm nay tại các tỉnh Đồng bằng sông Cửu Long tiếp tục duy trì ổn định. Trên thị trường xuất khẩu, giá

BNEWS Nội các Thái Lan đã dành hơn 140 tỷ baht (hơn 4 tỷ USD) cho chương trình đảm bảo giá lúa gạo trong tài

BNEWS Có 4,1 triệu ha đất sản xuất nông nghiệp nhưng được chia thành 7 triệu mảnh ruộng. Đây là dữ liệu khổng lồ đòi

Loại Hàng TỉnhTiền Giang TỉnhLong An Tỉnh Đồng Tháp Tỉnh Cần Thơ TỉnhAn Giang TỉnhBạc Liêu TỉnhKiên Giang Giá cao nhất Giá BQ 02/12 +/-

Chi phí phân bón và thuốc bảo vệ thực vật (BVTV) đang chiếm tỷ trọng khá lớn trong giá thành sản xuất lúa tại vùng

Giá lúa gạo hôm nay tại các tỉnh Đồng bằng sông Cửu Long xu hướng ổn định trở lại. Trên thị trường thế giới, giá

HÀ NỘI Xã Tam Hưng huyện Thanh Oai cũng là một trong những mô hình đầu tiên của TP Hà Nội phát triển chuỗi lúa

10 tháng năm 2021, xuất nhập khẩu Việt Nam-Australia đạt 10 tỷ USD, tăng gần 50% so với cùng kỳ năm trước. Đáng chú ý,

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 391 395 5% tấm 381 385 25% tấm

Ngày 30-11, tại Hà Nội, Bộ NN-PTNT và Ngân hàng Thế giới đã tổ chức cuộc đối thoại trực tuyến về chính sách cấp cao

Các doanh nghiệp đang đẩy mạnh việc trả đơn hàng đã ký kết trước, điều này giúp xuất khẩu gạo Việt Nam tăng mạnh trở

Nông nghiệp luôn là lĩnh vực tiên phong trong quá trình Đổi mới, góp phần đáng kể vào thành tựu trong công cuộc xóa đói

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 391 395 5% tấm 381 385 25% tấm

Indonesia sẽ không nhập khẩu gạo trong năm 2021 do kho dự trữ vẫn đủ đáp ứng cho Chương trình cung ứng và bình ổn

Giá lúa gạo hôm nay tại các tỉnh Đồng bằng sông Cửu Long tiếp tục duy trì ổn định. Trên thị trường xuất khẩu, giá

BNEWS Nội các Thái Lan đã dành hơn 140 tỷ baht (hơn 4 tỷ USD) cho chương trình đảm bảo giá lúa gạo trong tài

BNEWS Có 4,1 triệu ha đất sản xuất nông nghiệp nhưng được chia thành 7 triệu mảnh ruộng. Đây là dữ liệu khổng lồ đòi

Loại Hàng TỉnhTiền Giang TỉnhLong An Tỉnh Đồng Tháp Tỉnh Cần Thơ TỉnhAn Giang TỉnhBạc Liêu TỉnhKiên Giang Giá cao nhất Giá BQ 02/12 +/-

Chi phí phân bón và thuốc bảo vệ thực vật (BVTV) đang chiếm tỷ trọng khá lớn trong giá thành sản xuất lúa tại vùng

Giá lúa gạo hôm nay tại các tỉnh Đồng bằng sông Cửu Long xu hướng ổn định trở lại. Trên thị trường thế giới, giá

HÀ NỘI Xã Tam Hưng huyện Thanh Oai cũng là một trong những mô hình đầu tiên của TP Hà Nội phát triển chuỗi lúa

10 tháng năm 2021, xuất nhập khẩu Việt Nam-Australia đạt 10 tỷ USD, tăng gần 50% so với cùng kỳ năm trước. Đáng chú ý,

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 391 395 5% tấm 381 385 25% tấm

Ngày 30-11, tại Hà Nội, Bộ NN-PTNT và Ngân hàng Thế giới đã tổ chức cuộc đối thoại trực tuyến về chính sách cấp cao

Các doanh nghiệp đang đẩy mạnh việc trả đơn hàng đã ký kết trước, điều này giúp xuất khẩu gạo Việt Nam tăng mạnh trở

Nông nghiệp luôn là lĩnh vực tiên phong trong quá trình Đổi mới, góp phần đáng kể vào thành tựu trong công cuộc xóa đói
| Quốc gia | Loại gạo | Giá (USD/Tấn) | +/– | |
| Thấp nhất | Cao nhất | |||
| Việt Nam | Gạo thơm 5% tấm | 440 | 445 | – |
| Jasmine | 514 | 518 | – | |
| 100% tấm | 371 | 375 | – | |
| Thái Lan | 5% tấm | 459 | 463 | -1 |
| 100% tấm | 380 | 384 | -1 | |
| Ấn Độ | 5% tấm | 381 | 385 | – |
| 100% tấm | 323 | 327 | – | |
| Pakistan | 5% tấm | 422 | 426 | – |
| 100% tấm | 325 | 329 | – | |
| Miến Điện | 5% tấm | 455 | 459 | -1 |
| Loại Hàng | Giá Cao Nhất | Giá Bình Quân | +/– Tuần Trước |
| Lúa tươi tại ruộng | |||
| Lúa thơm | 6.150 | 6.014 | -14 |
| Lúa thường | 5.950 | 5.843 | -50 |
| Gạo nguyên liệu | |||
| Lứt loại 1 | 9.350 | 9.067 | -29 |
| Lứt loại 2 | 8.950 | 8.789 | -43 |
| Xát trắng loại 1 | 10.525 | 10.200 | -40 |
| Xát trắng loại 2 | 9.950 | 9.855 | -65 |
| Phụ phẩm | |||
| Tấm 1/2 | 8.700 | 8.636 | 14 |
| Cám xát/lau | 7.525 | 7.439 | 54 |
| Mã NT | Tên NT | Units per USD |
| CNY | Chinese Yuan Renminbi | 6,71 |
| EUR | Euro | 0,88 |
| IDR | Indonesian Rupiah | 18.016,03 |
| MYR | Malaysian Ringgit | 4,08 |
| PHP | Philippine Peso | 62,51 |
| KRW | South Korean Won | 1.360,34 |
| JPY | Yen Nhật Bản | 157,44 |
| INR | Indian Rupee | 95,99 |
| MMK | Burmese Kyat | 2.099,37 |
| PKR | Pakistani Rupee | 277,11 |
| THB | Thai Baht | 33,62 |
| VND | Vietnamese Dong | 25.958,31 |