
Giá gạo xuất khẩu của các nước trên thế giới ngày 03/10/2022
(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 432 436 5% tấm 422 426 25% tấm

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 432 436 5% tấm 422 426 25% tấm

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 433 437 5% tấm 423 427 25% tấm

Loại Hàng TỉnhTiền Giang TỉnhLong An Tỉnh Đồng Tháp Tỉnh Cần Thơ TỉnhAn Giang TỉnhBạc Liêu TỉnhKiên Giang Giá cao nhất Giá BQ 29/09 +/-

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 435 439 5% tấm 425 429 25% tấm

Thời tiết vụ mùa 2022 diễn biến phức tạp, giai đoạn lúa làm đòng đến trỗ liên tục có mưa, nhưng lúa TBR225 có gen

NGHỆ AN Kết quả thực thu tại mô hình ở Nghĩa Đàn (Nghệ An) trong vụ hè thu – mùa 2022 cho thấy năng suất

Tuần trước, giá gạo xuất khẩu của Ấn Độ niêm yết gần đỉnh 1 năm rưỡi vì các nhà giao dịch gặp khó khăn với

(CT) – Qua 8 tháng năm 2022, nước ta đã xuất khẩu gạo đạt gần 4,8 triệu tấn, trị giá 2,332 tỉ USD, tăng 20,7%

Giá lúa gạo hôm nay 26/9 tại các tỉnh Đồng bằng sông Cửu Long điều chỉnh tăng 100 – 200 đồng/kg tại nhiều khu vực.

ĐTO – Chi cục Phát triển nông thôn phối hợp với Tổ chức phi chính phủ của Bỉ Rikolto vừa tổ chức hội nghị tổng kết

NDO – Trước xu hướng tiêu dùng ngày càng cao của thị trường, nhiều nông dân tỉnh Đồng Tháp đã áp dụng bộ tiêu chuẩn

Chính phủ Ấn Độ vừa áp thuế xuất khẩu 20% đối với các mặt hàng gạo trắng, gạo lứt và cấm xuất khẩu gạo tấm.

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 439 443 5% tấm 429 433 25% tấm

Loại Hàng TỉnhTiền Giang TỉnhLong An Tỉnh Đồng Tháp Tỉnh Cần Thơ TỉnhAn Giang TỉnhBạc Liêu TỉnhKiên Giang Giá cao nhất Giá thấp nhất Giá

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 432 436 5% tấm 422 426 25% tấm

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 433 437 5% tấm 423 427 25% tấm

Loại Hàng TỉnhTiền Giang TỉnhLong An Tỉnh Đồng Tháp Tỉnh Cần Thơ TỉnhAn Giang TỉnhBạc Liêu TỉnhKiên Giang Giá cao nhất Giá BQ 29/09 +/-

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 435 439 5% tấm 425 429 25% tấm

Thời tiết vụ mùa 2022 diễn biến phức tạp, giai đoạn lúa làm đòng đến trỗ liên tục có mưa, nhưng lúa TBR225 có gen

NGHỆ AN Kết quả thực thu tại mô hình ở Nghĩa Đàn (Nghệ An) trong vụ hè thu – mùa 2022 cho thấy năng suất

Tuần trước, giá gạo xuất khẩu của Ấn Độ niêm yết gần đỉnh 1 năm rưỡi vì các nhà giao dịch gặp khó khăn với

(CT) – Qua 8 tháng năm 2022, nước ta đã xuất khẩu gạo đạt gần 4,8 triệu tấn, trị giá 2,332 tỉ USD, tăng 20,7%

Giá lúa gạo hôm nay 26/9 tại các tỉnh Đồng bằng sông Cửu Long điều chỉnh tăng 100 – 200 đồng/kg tại nhiều khu vực.

ĐTO – Chi cục Phát triển nông thôn phối hợp với Tổ chức phi chính phủ của Bỉ Rikolto vừa tổ chức hội nghị tổng kết

NDO – Trước xu hướng tiêu dùng ngày càng cao của thị trường, nhiều nông dân tỉnh Đồng Tháp đã áp dụng bộ tiêu chuẩn

Chính phủ Ấn Độ vừa áp thuế xuất khẩu 20% đối với các mặt hàng gạo trắng, gạo lứt và cấm xuất khẩu gạo tấm.

(Nguồn: Oryza) QUỐC GIA LOẠI GẠO GIÁ (USD/MT, FOB) THÁI LAN Gạo trắng 100% B 439 443 5% tấm 429 433 25% tấm

Loại Hàng TỉnhTiền Giang TỉnhLong An Tỉnh Đồng Tháp Tỉnh Cần Thơ TỉnhAn Giang TỉnhBạc Liêu TỉnhKiên Giang Giá cao nhất Giá thấp nhất Giá
| Quốc gia | Loại gạo | Giá (USD/Tấn) | +/– | |
| Thấp nhất | Cao nhất | |||
| Việt Nam | Gạo thơm 5% tấm | 440 | 445 | – |
| Jasmine | 515 | 519 | – | |
| 100% tấm | 371 | 375 | – | |
| Thái Lan | 5% tấm | 455 | 459 | – |
| 100% tấm | 381 | 385 | – | |
| Ấn Độ | 5% tấm | 382 | 386 | – |
| 100% tấm | 326 | 330 | – | |
| Pakistan | 5% tấm | 409 | 413 | – |
| 100% tấm | 322 | 326 | – | |
| Miến Điện | 5% tấm | 455 | 459 | – |
| Loại Hàng | Giá Cao Nhất | Giá Bình Quân | +/– Tuần Trước |
| Lúa tươi tại ruộng | |||
| Lúa thơm | 6.250 | 6.043 | +29 |
| Lúa thường | 5.950 | 5.857 | +14 |
| Gạo nguyên liệu | |||
| Lứt loại 1 | 9.450 | 9.146 | +79 |
| Lứt loại 2 | 8.950 | 8.796 | +7 |
| Xát trắng loại 1 | 10.525 | 10.295 | +95 |
| Xát trắng loại 2 | 9.950 | 9.870 | +15 |
| Phụ phẩm | |||
| Tấm 1/2 | 8.800 | 8.739 | +104 |
| Cám xát/lau | 7.600 | 7.536 | +96 |
| Mã NT | Tên NT | Units per USD |
| CNY | Chinese Yuan Renminbi | 6,71 |
| EUR | Euro | 0,88 |
| IDR | Indonesian Rupiah | 17.914,33 |
| MYR | Malaysian Ringgit | 4,08 |
| PHP | Philippine Peso | 62,73 |
| KRW | South Korean Won | 1.355,97 |
| JPY | Yen Nhật Bản | 157,26 |
| INR | Indian Rupee | 95,90 |
| MMK | Burmese Kyat | 2.099,78 |
| PKR | Pakistani Rupee | 277,16 |
| THB | Thai Baht | 33,61 |
| VND | Vietnamese Dong | 25.968,50 |