
Giá lúa gạo hôm nay 21/8/2024: Giá lúa tăng, giảm trái chiều; giá gạo giảm 100 đồng/kg
Ghi nhận giá lúa gạo hôm nay 21/8 tại thị trường trong nước biến động với mặt hàng lúa, giá lúa tăng, giảm trái chiều

Ghi nhận giá lúa gạo hôm nay 21/8 tại thị trường trong nước biến động với mặt hàng lúa, giá lúa tăng, giảm trái chiều

Ghi nhận giá lúa gạo hôm nay 20/8 tại thị trường trong nước tăng với mặt hàng lúa, giá lúa tăng từ 100-200 đồng/kg, giá

Thực hiện nhiệm vụ của Hội đồng điều phối vùng Đồng bằng sông Cửu Long tại Quyết định số 974/QĐ-TTg ngày 19 tháng 8 năm

Ghi nhận giá lúa gạo hôm nay 19/8 tại thị trường trong nước duy trì ổn định với mặt hàng lúa, giá gạo giảm 50

Ghi nhận giá lúa gạo hôm nay 16/8 tại thị trường trong nước tăng với mặt hàng gạo. Giá gạo tăng 50 – 100 đồng/kg.

Thực hiện Chương trình cấp quốc gia về Xúc tiến thương mại năm 2024, nhằm hỗ trợ các doanh nghiệp Việt Nam tận dụng cơ

Bộ Nông nghiệp Mỹ (USDA) dự báo, Philippines sẽ nhập khẩu 4,6 triệu tấn gạo trong năm 2024, giảm 100.000 tấn so với dự kiến.

Ghi nhận giá lúa gạo hôm nay 15/8 tại thị trường trong nước tăng với mặt hàng lúa và gạo. Giá lúa tăng từ 50


Ghi nhận giá lúa gạo hôm nay 14/8 tại thị trường trong nước tăng với mặt hàng lúa và gạo. Giá lúa tăng từ 50

Chương trình Quảng bá địa phương Việt Nam tại Pháp và Ý năm 2024 từ Cục Ngoại vụ thuộc Bộ Ngoại giao nằm trong Chương

Ghi nhận giá lúa gạo hôm nay 13/8 tại thị trường trong nước tăng mạnh với mặt hàng lúa. Giá lúa tăng từ 300 –

– Thời gian: từ 24/10/2024 đến 27/10/2024. – Địa điểm: Trung tâm Triển lãm Cao Hùng, Cao Hùng, Đài Loan, Trung Quốc – Quy mô

Năm 2024, nhờ những tín hiệu sáng từ thị trường, xuất khẩu gạo tự tin với con số 5 tỷ USD kim ngạch xuất khẩu.

Ghi nhận giá lúa gạo hôm nay 21/8 tại thị trường trong nước biến động với mặt hàng lúa, giá lúa tăng, giảm trái chiều

Ghi nhận giá lúa gạo hôm nay 20/8 tại thị trường trong nước tăng với mặt hàng lúa, giá lúa tăng từ 100-200 đồng/kg, giá

Thực hiện nhiệm vụ của Hội đồng điều phối vùng Đồng bằng sông Cửu Long tại Quyết định số 974/QĐ-TTg ngày 19 tháng 8 năm

Ghi nhận giá lúa gạo hôm nay 19/8 tại thị trường trong nước duy trì ổn định với mặt hàng lúa, giá gạo giảm 50

Ghi nhận giá lúa gạo hôm nay 16/8 tại thị trường trong nước tăng với mặt hàng gạo. Giá gạo tăng 50 – 100 đồng/kg.

Thực hiện Chương trình cấp quốc gia về Xúc tiến thương mại năm 2024, nhằm hỗ trợ các doanh nghiệp Việt Nam tận dụng cơ

Bộ Nông nghiệp Mỹ (USDA) dự báo, Philippines sẽ nhập khẩu 4,6 triệu tấn gạo trong năm 2024, giảm 100.000 tấn so với dự kiến.

Ghi nhận giá lúa gạo hôm nay 15/8 tại thị trường trong nước tăng với mặt hàng lúa và gạo. Giá lúa tăng từ 50


Ghi nhận giá lúa gạo hôm nay 14/8 tại thị trường trong nước tăng với mặt hàng lúa và gạo. Giá lúa tăng từ 50

Chương trình Quảng bá địa phương Việt Nam tại Pháp và Ý năm 2024 từ Cục Ngoại vụ thuộc Bộ Ngoại giao nằm trong Chương

Ghi nhận giá lúa gạo hôm nay 13/8 tại thị trường trong nước tăng mạnh với mặt hàng lúa. Giá lúa tăng từ 300 –

– Thời gian: từ 24/10/2024 đến 27/10/2024. – Địa điểm: Trung tâm Triển lãm Cao Hùng, Cao Hùng, Đài Loan, Trung Quốc – Quy mô

Năm 2024, nhờ những tín hiệu sáng từ thị trường, xuất khẩu gạo tự tin với con số 5 tỷ USD kim ngạch xuất khẩu.
| Quốc gia | Loại gạo | Giá (USD/Tấn) | +/– | |
| Min | Max | |||
| Việt Nam | Gạo thơm 5% tấm | 500 | 510 | – |
| Jasmine | 546 | 550 | – | |
| 100% tấm | 359 | 363 | +5 | |
| Thái Lan | 5% tấm | 455 | 459 | +8 |
| 100% tấm | 382 | 386 | -5 | |
| Ấn Độ | 5% tấm | 363 | 367 | +1 |
| 100% tấm | 290 | 294 | – | |
| Pakistan | 5% tấm | 410 | 414 | – |
| 100% tấm | 314 | 318 | -1 | |
| Miến Điện | 5% tấm | 464 | 468 | – |
| Loại Hàng | Giá Cao Nhất | Giá Bình Quân | +/– Tuần Trước |
| Lúa tươi tại ruộng | |||
| Lúa thơm | 6.950 | 6.768 | 89 |
| Lúa thường | 6.400 | 6.339 | 136 |
| Gạo nguyên liệu | |||
| Lứt loại 1 | 10.850 | 10.283 | 33 |
| Lứt loại 2 | 9.650 | 9.514 | 286 |
| Xát trắng loại 1 | 11.950 | 11.580 | -110 |
| Xát trắng loại 2 | 10.650 | 10.560 | 110 |
| Phụ phẩm | |||
| Tấm 1/2 | 8.350 | 8.182 | 75 |
| Cám xát/lau | 8.050 | 7.857 | 29 |
| Mã NT | Tên NT | Units per USD |
| CNY | Chinese Yuan Renminbi | 6,78 |
| EUR | Euro | 0,88 |
| IDR | Indonesian Rupiah | 18.019,78 |
| MYR | Malaysian Ringgit | 4,09 |
| PHP | Philippine Peso | 61,80 |
| KRW | South Korean Won | 1.475,17 |
| JPY | Yên Nhật Bản | 163,81 |
| INR | Indian Rupee | 96,83 |
| MMK | Burmese Kyat | 2.100,22 |
| PKR | Pakistani Rupee | 277,85 |
| THB | Thai Baht | 33,84 |
| VND | Vietnamese Dong | 26.316,59 |